Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nết na” là gì?

Lời khen có màu xưa: cư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mực, thường nói con gái (gái nết na); là danh từ thì chỉ cách ăn ở, cư xử nói chung.

Tiếng Anh: An old-fashioned word of praise for proper, gentle, well-mannered conduct, usually said of women; as a noun, one's manners and conduct in general.

Cách đọc
nết na(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nết na”:

2 nét nghĩa
1cư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mựctánh tình[văn chương]
B2

🇻🇳 Lời khen có màu xưa: có cách cư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mực; trong văn cũ thường dùng khen con gái, nàng dâu, hay đi với nhan sắc, đức hạnh, đằm thắm.

🇬🇧 An old-fashioned word of praise: proper, gentle and well-mannered; in older writing mostly said of girls and daughters-in-law, often paired with beauty, virtue or tenderness.

Cụm thường gặp:
nết na đằm thắmthùy mị nết nacó nết nagái nết na
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nết nacó / dùng / giữ + nết nanết na + nầy / này / đó

Thí dụ:

Bà lựa đứa có nết na đức hạnh mà cưới nó đặng giúp trong nhà bà, và cầm chưn con bà.

She would pick a girl of good manners and virtue and arrange the marriage, so that she could help in the house and keep her son at home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặng

Vũ Nương, quê ở Nam Xương, thùy mị nết na, người người đều mến.

Vu Nuong, from Nam Xuong, was gentle and well-mannered, and everyone was fond of her.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Con gái ông được nhiều người khen ngợi nhan sắc và nết na.

His daughter was praised by many for her beauty and good manners.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đã biết Thu Hà là gái có sẵn nết na, biết trọng danh tiết nên vợ chồng thầy Hội đồng Chánh ít lo về phía đó.

Knowing that Thu Ha was a well-mannered girl who valued her good name, Councillor Chanh and his wife worried little on that score.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Với lại Kim Ngọc cũng là người nết na đằm thắm.

Besides, Kim Ngoc was also a gentle, well-mannered person.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Thím chỉ muốn sui gia thuộc nhà hiền đức, nàng dâu có nết na, biết trọng lễ nghĩa, biết quí tiết hạnh mà thôi.

All she wanted was in-laws from a kindly family and a daughter-in-law with good manners who respected propriety and valued virtue.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Con gái dầu sao cũng phải nết na một chút chớ!

A girl ought to be at least a little well-mannered, after all!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
2cách ăn ở, cư xử nói chungtánh tình[thường]
B2

🇻🇳 Dùng như danh từ: cách ăn ở, cư xử của một người nói chung, tốt hay xấu tùy câu; nết na không đàng hoàng là cư xử không ra gì.

🇬🇧 Used as a noun: a person's manners and conduct in general, good or bad depending on the sentence; net na khong dang hoang means behaving badly.

Cụm thường gặp:
nết na cử chỉnết na không đàng hoàng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nết nacó / dùng / giữ + nết nanết na + nầy / này / đó

Thí dụ:

Già nua lụm cụm rồi mà nết na không đàng hoàng.

Old and doddering as he was, his conduct was still far from proper.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Họ tự định nghĩa bằng cách so sánh với người từ địa phương khác đến và chỉ châm biếm cho vui vài nết na vụn vặt mà họ cho rằng không hợp lý.

They defined themselves by comparison with people from other places, and only joked for fun about a few small habits they thought unreasonable.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Hôm trước, em đã có nói với ông: hư hay không cũng đều tại cái óc, tại cái lòng ở trong, chớ không phải tại cái nết na, cái cử chỉ bên ngoài.

The other day I told you: whether one is bad or not lies in the mind and the heart within, not in one's outward manners and gestures.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con gái ông được nhiều người khen ngợi nhan sắc và nết na.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
“Chính tôi khi được hiểu Thúy Ái là người nết na, tôi cũng có ý định làm mai cho thằng cháu tôi”
Bà Tùng Long, Bóng Người Xưa, Chương 2
“Ái Mỹ thường đóng đào lẳng, nhưng ngoài đời không lẳng, và nàng lại cố giữ nết na cẩn thận, nhờ thế mà nàng lại thắng, và Khoa đành nhẫn nại chịu số phận và Ái Mỹ cứ tiếp tục hưởng hạnh phúc riêng của nàng: sự thành công trong ngành nghệ thuật mà nàng theo đuổi, và sự thưởng công bằng tinh thần của bao nhiêu người hâm mộ nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Mỗi chị vú chỉ phải coi sóc có một đứa, chứ còn cô trông nom cả một bầy hàng bốn năm chục trẻ, hò hét luôn mồm, dạy dỗ, uốn nắn thế nào cho biết đọc, biết viết, cho ngoan-ngoãn, nết na.”
Cao văn Thái, Dưới Mái Học Đường, 17. Cô Giáo Của Em Tôi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nết na”

“nết na” nghĩa là gì?

Lời khen có màu xưa: cư xử đứng đắn, dịu dàng, đúng mực, thường nói con gái (gái nết na); là danh từ thì chỉ cách ăn ở, cư xử nói chung.

“nết na” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Con gái ông được nhiều người khen ngợi nhan sắc và nết na.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.