Trở lại từ điển

nền tảng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nền tảng” là gì?

Cơ sở cốt lõi làm chỗ dựa cho một việc, một tổ chức hay một nền văn hóa tồn tại và phát triển; trong đấu giá, còn là mức giá nền để tính bước trả lên.

Tiếng Anh: The core basis on which something stands and grows; in an auction, also the base price that sets the bidding increment.

Cách đọc
nền tảng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nền tảng”:

2 nét nghĩa
1cơ sở cốt lõi làm chỗ dựađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Điều, bộ phận hay nguyên tắc cơ bản mà những phần khác dựa vô để tồn tại và phát triển; hay nói nền tảng của xã hội, xây dựng trên nền tảng, nền tảng vững chắc.

🇬🇧 The basic element, part or principle on which other things rely to exist and grow; common phrases are nen tang cua xa hoi, xay dung tren nen tang and nen tang vung chac.

Cụm thường gặp:
nền tảng của xã hộixây dựng trên nền tảngnền tảng vững chắc
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nền tảngcó / dùng / giữ + nền tảngnền tảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Gia đình là nền tảng của xã hội.

The family is the foundation of society.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Gia tộc là nền tảng của xã hội.

The clan is the foundation of society.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Phải có cái nền tảng vững chắc đó, thì mới cất nhà lầu cao chót vót được.

Only with that solid foundation can you build a towering multi-storey house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Đã mấy ngàn năm rồi tổ tiên ta xây dựng văn hoá trên nền tảng Tam giáo là Nho giáo, Phật giáo và Đạo giáo.

For thousands of years our ancestors built their culture on the foundation of the Three Teachings, Confucianism, Buddhism and Taoism.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Công cuộc làm ăn trên Bình Phước đã sắp đặt mà xây nền tảng xong rồi.

The business up in Binh Phuoc has been arranged and its foundation already laid.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Lúc đầu, Trương Văn Nghĩa và đồng bọn 11 người đến khai phá, sau chiêu mộ thêm được 4 người nữa, đã có nền tảng để lập làng mới lấy tên là Phú Cường.

At first Truong Van Nghia and eleven companions came to clear the land; later they recruited four more, and with that basis they founded a new village named Phu Cuong.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Khoa ấy còn đang tiến mạnh, nhưng đó là tiến chớ không phải bị sửa đổi, và tiến trên cái nền tảng đã vững.

That field is still advancing fast, but it is advancing, not being revised, and it advances on a foundation already firm.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Hay nhà nào sắp đăng lời cáo phó lên mặt báo cho thân tộc xa gần hay biết rồi cậu còn thí công đến dự tiệc cưới đặng tán tụng Ái tình là nền tảng thiên nhiên của gia đình và chúc mừng cho hai họ trăm năm vững bền tơ tóc.

Or whenever a family was about to publish an announcement in the paper for relatives near and far, he would still take the trouble to attend the wedding feast to praise Love as the natural foundation of the family and wish both families a marriage that lasts a hundred years.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
2trong đấu giá: mức giá nền để tính bước trả lênbuôn bán[thân mật]
C1

🇻🇳 Trong lời người hô giá ở cuộc đấu giá: mức giá gốc của món hàng, dùng để định mỗi lần trả lên phải thêm bao nhiêu.

🇬🇧 In an auctioneer's patter: the base price level of an item, used to set how much each new bid must add.

Cụm thường gặp:
nền tảng là bạc trăm
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nền tảngcó / dùng / giữ + nền tảngnền tảng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Xin nhắc rằng khi nền tảng là bạc trăm thì lần lên là năm mươi đồng.

Let me remind you that when the base is in the hundreds, each raise is fifty dong.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là triết lý căn bản về vũ trụ dùng làm nền tảng cho nền Y học Trung Hoa.”
Pearl S. Buck, Ba Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 6
“Để biện hộ cho sự túng dục, chúng ta không ngần ngại tạo ra một thuyết về những tai hại của sự tiết dục, mà không biết rằng, chế ngự được bản năng là nền tảng của mọi văn minh.”
Will & Ariel Durant, Bài Học Của Lịch Sử, XIII. Loài Người Có Thực Sự Tiến Bộ Không?
“Quốc ước hội nghị cùng với Uỷ ban cứu quốc muốn thay đổi cả nền tảng tinh thần và tín ngưỡng trong nước.”
Nghiêm Xuân Hồng, Cách Mạng và Hành Động, Chương 1
“Nhưng nền tảng của tất cả các chuyện đó vẫn cứ là: nhu cầu, chạy trốn và dạ dầy trống rỗng.”
Erich Maria Remarque, Bản Du Ca Cuối Cùng Của Loài Người Không Còn Đất Sống, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nền tảng”

“nền tảng” nghĩa là gì?

Cơ sở cốt lõi làm chỗ dựa cho một việc, một tổ chức hay một nền văn hóa tồn tại và phát triển; trong đấu giá, còn là mức giá nền để tính bước trả lên.

“nền tảng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ba Người Con Gái Của Lương Phu Nhân của Pearl S. Buck: “Đó là triết lý căn bản về vũ trụ dùng làm nền tảng cho nền Y học Trung Hoa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.