Nghĩa của “nền nã” là gì?
thanh nhã, kín đáo và có gu mà không phô trương
Tiếng Anh: Nền nã describes an understated, refined, and tasteful appearance or a calm, courteous manner.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Nền nã là tính từ khen vẻ thanh nhã, kín đáo, có gu mà không phô trương, hoặc khen phong thái điềm đạm, nói năng lịch thiệp. Với trang phục, màu sắc và không gian, từ nhấn sự hài hòa nhẹ nhàng chứ không bắt buộc màu nhạt, kiểu cổ hay đồ đắt tiền. Với con người, nó mô tả cách thể hiện trong một hoàn cảnh, không chứng minh tính cách toàn diện, sự hiền lành, địa vị hay đạo đức. Cách dùng cũ thường gắn nết na nền nã với phụ nữ; VietLayers ghi nhận cụm để đọc văn nhưng không coi im lặng, phục tùng hay một khuôn giới là chuẩn mực của nền nã. Cũng cần phân biệt nền nã với nền nếp: từ đầu là tính từ về phong cách/phong thái, từ sau là danh từ về trật tự và thói quen. Tab chữ chỉ ghi 𡔒 cho thành tố nền; chưa có chứng tích nguyên cụm đủ tin cậy.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nền nã”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có vẻ đẹp hài hòa, tinh tế, tương đối kín đáo trong trang phục, màu sắc, cách bài trí hoặc hình thức.
🇬🇧 Understated, refined, tasteful, and unostentatious in appearance or design.
Thí dụ:
Bà Năm mặc áo dài màu khói rất nền nã trong buổi giỗ họ.
Ms. Năm wears a refined smoke-gray áo dài at the family memorial gathering.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuán dùng gỗ sẫm và ánh đèn vàng nên trông nền nã mà vẫn ấm.
Dark wood and warm yellow lighting make the shop look understated yet welcoming.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTấm thiệp nền nã nhờ khoảng trắng rộng, chữ rõ và chỉ một nét hoa nhỏ.
The card looks tasteful because of its generous white space, clear type, and single small floral detail.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMàu nền nã không nhất thiết là màu nhạt; cách phối và ánh sáng mới quyết định tổng thể.
An understated color need not be pale; the palette and lighting determine the overall effect.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGọi một bộ đồ nền nã là nhận xét thẩm mỹ, không phải kết luận người mặc đoan trang hay giàu có.
Calling an outfit refined is an aesthetic judgment, not a conclusion that its wearer is virtuous or wealthy.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Có giọng điệu, cử chỉ hoặc cách ứng xử ôn hòa, chừng mực và lịch sự trong một tình huống.
🇬🇧 Calm, courteous, and refined in manner, speech, or conduct.
Thí dụ:
Chị góp ý nền nã, nêu đúng việc cần sửa mà không làm người nghe mất mặt.
She gives feedback courteously, naming what needs correction without humiliating the listener.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGiọng ông nền nã nhưng lập luận vẫn dứt khoát và có dẫn chứng.
His manner of speaking is mild and refined, while his argument remains firm and well supported.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột người nói nhỏ nhẹ nền nã vẫn có quyền từ chối yêu cầu không phù hợp.
A person who speaks gently and graciously still has the right to refuse an unsuitable request.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCụm nết na nền nã xuất hiện trong lời khen cũ, nhưng không nên dùng để ép phụ nữ phải im lặng hay phục tùng.
The older compliment nết na nền nã should not be used to pressure women into silence or submission.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNền nã tả cách thể hiện trong văn cảnh này, không đủ để phán trọn tính cách của một con người.
Nền nã describes how someone presents themselves here; it is not enough to judge their entire character.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “nền nã”
“nền nã” nghĩa là gì?
thanh nhã, kín đáo và có gu mà không phô trương
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.