nể vì

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Nể vì is a somewhat dated or formal expression meaning to respect or defer to someone, often because of regard for a relationship; it is closely related to vì nể.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nể vì(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nể vì` là lối nói có phần cũ hoặc trang trọng, gần với `vì nể` và với các nét của `nể`: kính, có phần e dè, hoặc giữ ý vì coi trọng một người hay một mối quan hệ. Có hai khung dễ gặp: `được bạn bè nể vì` nghĩa là được họ kính nể, và `nể vì tình quen biết` nghĩa là giữ ý do mối quan hệ ấy. Trong khung thứ hai, `vì` giới thiệu lý do; không nên biến mọi chuỗi `nể vì + lý do` thành một thành ngữ bất khả phân. Cụm không đồng nghĩa với đồng ý, biết ơn, sợ hãi hay chịu ơn trong mọi trường hợp, và không tạo nghĩa vụ phải im lặng, cho vay, ký giấy hoặc bỏ qua nguyên tắc. Trong văn hiện đại, có thể dùng `kính nể`, `nể`, `vì nể`, `nể tình` tùy ý cần nói cho rõ. Tab chữ chỉ ghi `𢣚` cho thành tố nể; không dựng chữ cho toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1kính nể hoặc có phần e dè đối với một ngườiQuan hệ xã hội; lối nói cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Dành cho một người sự kính nể, coi trọng hoặc dè chừng; thường gặp trong khung bị động được ai nể vì.

🇬🇧 To be respected or regarded with some deference, especially in the construction được ai nể vì.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
được + ai + nể vìai + nể vì + người

Ví dụ dùng từ:

Ông thợ cả được bạn nghề nể vì bởi tay nghề chắc và cách truyền nghề không giấu giếm.

The master craftsperson is respected by his peers for sound workmanship and open teaching.

Source: VietLayers editorial example

Bà được xóm giềng nể vì ở cách phân xử công bằng, chớ không phải vì nhà giàu.

She is respected by her neighbors for judging disputes fairly, not for being wealthy.

Source: VietLayers editorial example

Câu được mọi người nể vì chỉ nêu thái độ của họ, chưa cho biết người ấy đúng trong việc đang tranh luận.

The phrase respected by everyone reports their attitude but does not establish that the person is right in the dispute.

Source: VietLayers editorial example
2giữ ý hoặc nhân nhượng vì coi trọng người hay quan hệỨng xử; quan hệ[neutral]
B2

🇻🇳 Kiêng dè, lựa lời hoặc nhường một phần vì quan hệ, tình cảm hay điều người nói muốn giữ gìn.

🇬🇧 To hold back or make an allowance out of regard for a person, bond, or relationship.

Grammar Patterns:
nể vì + tình/quan hệ/lý dovì nể + người/quan hệ + mà + hành động

Ví dụ dùng từ:

Tui nể vì chỗ quen biết nên báo riêng trước, còn kết quả vẫn dựa trên hồ sơ.

Out of regard for our acquaintance, I give private notice first, but the result still depends on the file.

Source: VietLayers editorial example

Anh nể vì tình bạn mà nghe hết câu chuyện, không có nghĩa anh đã nhận lỗi thay bạn.

Out of regard for their friendship, he hears the whole story; that does not mean he accepts blame for his friend.

Source: VietLayers editorial example

Má dặn: Nể vì họ hàng thì nói cho êm, nhưng con không muốn ký là có quyền từ chối nghen.

Mom says: Speak gently out of regard for family ties, but you have the right to refuse if you do not want to sign.

Source: VietLayers editorial example

Chị nể vì người giới thiệu nên dự buổi gặp, song không để ai thúc ép chuyện vay vốn.

Out of deference to the introducer, she attends the meeting but does not allow anyone to pressure her into borrowing.

Source: VietLayers editorial example

Không thể nể vì quan hệ cá nhân mà bỏ qua một báo cáo quấy rối có căn cứ.

A substantiated harassment report cannot be disregarded out of deference to a personal relationship.

Source: VietLayers editorial example

Biên tập viên đổi nể vì chức vụ thành e dè trước chức vụ khi câu chỉ nói sự dè chừng, không có lòng kính trọng.

The editor replaces respect because of rank with wariness toward rank when the sentence conveys apprehension rather than esteem.

Source: VietLayers editorial example

Trong văn hiện đại, vì nể thường tự nhiên hơn nể vì khi muốn nhấn lý do dẫn tới một sự nhân nhượng.

In modern usage, vì nể is often more natural than nể vì when emphasizing the reason for a concession.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Thực ra, cũng có những nhân viên thấy mình được đoái hoài, thì không còn nể vì người trên của họ.
đoàn thêmNhững Ngày Chưa Quên 1954-1963, Thành Lập Cộng Hòa
Mặc dù bị tù đày và cấm xuất bản sách, ông vẫn anh dũng đấu tranh bênh vực chân lý làm cho vua chúa cuối cùng phải kính phục ông và nể vì ông.
Will DurantCâu Truyện Triết Học, V. VOLTAIRE
Thâm tâm, tôi vôi vẫn kính trọng và nể vì thầy như kính trọng nể vì một người cha, một người anh tinh thần, người đã dạy dỗ chỉ bảo tôi như dạy dỗ chỉ bảo con, em trong nhà.
Du Tử LêMắt Thù, Chương 2
Chỉ Phương công tử là vẫn được Hội ghẻ nể vì, đối xử đàng hoàng.
Duyên AnhVết Thù Hằn Trên Lưng Con Ngựa Hoang, Chương 21