Trở lại từ điển

nể trọng

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nể trọng” là gì?

Coi trọng và kính nể một người hay một điều vì phẩm chất, năng lực, cách cư xử hay uy tín.

Tiếng Anh: To hold someone or something in high regard and respect them for their character, ability, conduct or standing.

Cách đọc
nể trọng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nể trọng”:

1 nét nghĩa
1coi trọng và kính nểgiao tiếp[thường]
B2

🇻🇳 Đánh giá cao và dành sự kính nể cho một người hay một điều vì những điểm mình thấy đáng quý, như tài năng, lời lẽ, cách cư xử; thường nói nể trọng ai, nể trọng ra mặt.

🇬🇧 To value highly and show respect for a person or thing because of qualities one finds admirable, such as talent, words or conduct; often ne trong someone, or ne trong ra mat, openly respectful.

Cụm thường gặp:
nể trọng ra mặtnể trọng ai
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nể trọng + tân ngữnể trọng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nể trọng

Thí dụ:

Nhờ địa chỉ ấy, người trong xóm nể trọng ra mặt, gọi tôi là thầy Hai thi sĩ.

Thanks to that address, the people in the neighbourhood openly respected me and called me Mister Hai the poet.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Những lời nói mỉa mai của Nhạn làm cho Bảy Núi vừa khó chịu vừa nể trọng cô ta thêm.

Nhan's sarcastic words left Bay Nui both annoyed and respecting her all the more.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Ngoài ra, anh còn muốn nể trọng em nữa.

Besides that, I also want to respect you.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Chị Thục ngày xưa chắc cũng không ưng anh Đồng lắm nhưng tánh chị từ nhỏ vẫn thụ động, và nể trọng gia đình.

Back then Thuc probably did not much care for Dong, but since childhood she had been passive by nature and deferred to her family.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nhờ địa chỉ ấy, người trong xóm nể trọng ra mặt, gọi tôi là thầy Hai thi sĩ.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 1
“Tuy nhiên tại hạ còn nể trọng y là bậc anh hùng!”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 50
“Những lời nói mỉa mai của Nhạn làm cho Bảy Núi vừa khó chịu vừa nể trọng cô ta thêm.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 3.1
“Ni La không đẹp nhưng có hồn, nhìn vào Ni La là thấy sự thanh khiết khiến sinh lòng mến và nể trọng.”
THỤY ĐỖ, Những Nốt Nhạc Trầm, Chương 8
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nể trọng”

“nể trọng” nghĩa là gì?

Coi trọng và kính nể một người hay một điều vì phẩm chất, năng lực, cách cư xử hay uy tín.

“nể trọng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Nhờ địa chỉ ấy, người trong xóm nể trọng ra mặt, gọi tôi là thầy Hai thi sĩ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.