Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “né” là gì?

Nghiêng mình, thụt hay lách sang một bên để tránh một vật đang tới; nói rộng ra là tránh, lảng không muốn đối diện một việc, một câu hỏi, như né tránh; trong ké né là khép nép, rụt rè không dám tự nhiên.

Tiếng Anh: To lean, duck or dodge aside to avoid something coming at one; more broadly, to evade or shy away from a matter or a question, as in ne tranh; and in ke ne, to be timid and diffident, not daring to be at ease.

Cách đọc
né(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “né”:

3 nét nghĩa
1nghiêng, thụt sang bên để tránhcử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Nghiêng mình, thụt hay lách sang một bên để tránh một vật, một người đang tới: né kịp, né không kịp, thụt né ra sau, né tránh.

🇬🇧 To lean, duck or slip aside to avoid something or someone coming at one: to dodge in time, fail to dodge, shrink back.

Cụm thường gặp:
né kịpné không kịpthụt néné tránh
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + né + tân ngữné + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + né

Thí dụ:

Có lẽ cô Bảy ném chồng bằng vật gì đó, nhưng ông Gô né kịp.

Perhaps Bay threw something at her husband, but Go dodged in time.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Phấn vội thụt né ra sau làm cho chiếc nệm lò xo rung rinh như bị ai xô lắc.

Phan hastily shrank back, setting the spring mattress bouncing as if someone had shaken it.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Nàng co người lại, uốn éo né tránh ngón tay tôi.

She curled up, twisting away from my finger.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Thật ra, nàng nhờ nhanh nhẹn tránh né, khi trồi khi lặn, không thì đã sa vào móng vuốt quái vật từ lâu.

In truth, it was only by nimbly dodging, now surfacing and now diving, that she had not long since fallen into the monster's claws.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa
2tránh, lảng không muốn đối diệnthái độ[thường]
B1

🇻🇳 Nói rộng ra: tránh, lảng đi không muốn đối diện một việc, một câu hỏi, một trách nhiệm; hay gặp trong né tránh, tránh né.

🇬🇧 More broadly: to evade or shy away from facing a matter, a question or a duty; common in ne tranh and tranh ne.

Cụm thường gặp:
né tránhtránh nékhông né tránh được
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + né + tân ngữné + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + né

Thí dụ:

Chị Thục tránh né câu trả lời, chỉ đáp một cách gượng gạo bằng nụ cười.

Thuc evaded the question and answered only with a forced smile.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Sự linh thiêng là điều nên đặt ra không né tránh được.

The sacred is something that ought to be raised; it cannot be sidestepped.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Chuyện động trời thì dám làm mà thứ một chút xíu thì làm bộ né tránh một cách lảng nhách.

He dares to do outrageous things, yet over some trifle he pretends to shy away in the silliest manner.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
3ké né: khép nép, rụt rèthái độ[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong ké né: khép nép, rụt rè, không dám ngồi, không dám làm tự nhiên vì ngại hay vì sợ người trên.

🇬🇧 In ke ne: timid and diffident, not daring to sit down or act naturally out of shyness or awe of one's betters.

Cụm thường gặp:
ké nélàm bộ ké néđừng ké né
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + né + tân ngữné + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + né

Thí dụ:

Thu Cúc làm bộ ké né không dám ngồi, đợi ông biểu hai lần nó mới dám vưng lời.

Thu Cuc hung back shyly and did not dare sit down; only when he had told her twice did she dare obey.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh

Ngồi đó cháu, ngồi đi mà, đừng ké né chi hết.

Sit there, child, go on and sit, do not be shy at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Ba Lân ké né, ngồi cái ghế nhỏ trong góc, còn vợ thì theo bồng ẵm thằng Tô và nói chuyện với con Hồng.

Ba Lan sat diffidently on a small chair in the corner, while his wife went to cuddle little To and chat with Hong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Nghe vù một tiếng, Tư Hiền vội né mình.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đảng "Cánh Buồm Đen"
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “né”

“né” nghĩa là gì?

Nghiêng mình, thụt hay lách sang một bên để tránh một vật đang tới; nói rộng ra là tránh, lảng không muốn đối diện một việc, một câu hỏi, như né tránh; trong ké né là khép nép, rụt rè không dám tự nhiên.

“né” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Nghe vù một tiếng, Tư Hiền vội né mình.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.