nề nếp

nounadjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Nề nếp means an established state of order, regular habits, and organized routine; adjectivally, it describes a person, household, or group as orderly and disciplined.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nề nếp(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nề nếp` là toàn bộ thói quen, quy định và cách tổ chức đã được duy trì đủ ổn định để công việc hoặc sinh hoạt diễn ra có trật tự: `đưa công việc vào nề nếp`, `giữ nề nếp lớp học`. Dùng như tính từ, nó tả người, gia đình hoặc tập thể có lối sinh hoạt quy củ: `một gia đình nề nếp`. `Nền nếp` cũng được từ điển ghi nhận và có lịch sử dùng thực tế; các nguồn còn bất nhất về việc lấy dạng nào làm chính. Vì vậy VietLayers chọn `nề nếp` làm đầu mục nhưng lưu `nền nếp` như biến thể, không tự sửa máy móc trong trích dẫn, tên văn bản hoặc lời người dùng. Nề nếp không đồng nghĩa vâng lời tuyệt đối: quy trình có thể tốt, lỗi thời hoặc gây hại và phải được đánh giá theo mục đích, quyền, an toàn cùng hiệu quả. Không nên lấy nhãn `gia đình nề nếp` để phán phẩm giá, giai cấp hay áp đặt khuôn giới. Tab chữ chỉ ghi `𥻻` cho thành tố `nếp`; yếu tố láy `nề` trong toàn từ chưa được gán một chữ riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1trạng thái trật tự và những thói quen, quy định được duy trì ổn địnhTổ chức; sinh hoạt; quy trình[neutral]
B1

🇻🇳 Cách tổ chức và các thói quen lặp lại giúp công việc hoặc sinh hoạt diễn ra đều đặn, có thứ tự và dễ phối hợp.

🇬🇧 Established order, regular habits, and an organized routine in work or daily life.

Grammar Patterns:
giữ/xây dựng/chấn chỉnh + nề nếpđưa + việc + vào nề nếpnề nếp + danh từ

Ví dụ dùng từ:

Tiệm đưa việc ghi đơn vào nề nếp: món, giá và giờ giao đều được xác nhận bằng tin nhắn.

The shop makes order-taking systematic by confirming the item, price, and delivery time in writing.

Source: VietLayers editorial example

Lớp giữ nề nếp phát biểu lần lượt, nhưng học sinh vẫn được quyền đặt câu hỏi phản biện.

The class keeps an orderly speaking routine while students remain free to ask challenging questions.

Source: VietLayers editorial example

Có lịch bàn giao rõ ràng giúp ca trực đi vào nề nếp sau hai tuần.

A clear handover schedule helps the shift settle into an orderly routine after two weeks.

Source: VietLayers editorial example

Mất nề nếp ở quầy thuốc nghĩa là quy trình bị rối, chưa tự chứng minh cá nhân nào cố ý làm sai.

Disorder at the pharmacy counter means the process has broken down; it does not prove deliberate misconduct by an individual.

Source: VietLayers editorial example

Một nề nếp cũ gây nguy hiểm phải được sửa, dù nó đã tồn tại nhiều năm.

An established routine that creates danger must be changed even if it has existed for years.

Source: VietLayers editorial example

Nề nếp làm việc tốt giúp ai cũng biết trách nhiệm, thời hạn và cách báo sự cố.

A sound work routine makes responsibilities, deadlines, and incident reporting clear to everyone.

Source: VietLayers editorial example
2có lối sinh hoạt hoặc làm việc quy củ, ổn địnhĐánh giá cách tổ chức[neutral]
B1

🇻🇳 Tả người, gia đình hoặc tập thể có thói quen và cách tổ chức tương đối đều đặn, có thứ tự.

🇬🇧 Orderly, disciplined, and regular in habits or organization.

Grammar Patterns:
danh từ + nề nếpsống/làm việc + nề nếp

Ví dụ dùng từ:

Gia đình ấy sống nề nếp ở chỗ chia việc và tôn trọng giờ nghỉ của nhau.

That household is orderly in how it shares chores and respects everyone's rest time.

Source: VietLayers editorial example

Một người làm việc nề nếp vẫn có thể cần đổi phương pháp khi dữ liệu mới cho thấy cách cũ kém hiệu quả.

An orderly worker may still need to change methods when new data shows that the old approach is ineffective.

Source: VietLayers editorial example

Gọi nhà ai nề nếp không cho phép mình phán xét cách ăn mặc, nghề nghiệp hay mô hình gia đình của họ.

Calling a household orderly does not permit judgments about clothing, occupation, or family structure.

Source: VietLayers editorial example

Nề nếp và nền nếp đều có chứng tích từ điển; biên tập viên không tự đổi dạng trong lời trích dẫn.

Both nề nếp and nền nếp have dictionary attestation, so editors do not silently alter the form in quotations.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Khuôn đúc trong nền giáo dục nghiêm khắc của cha nhưng kèm theo những khuyên răn dịu hiền của mẹ, nên chúng tôi thảnh thơi trong nề nếp con nhà như cá thảnh thơi với nước.
Doãn Quốc SỹCúi Đầu, Cúi Đầu
Yêu Yến, nỡ nào bắt Yến phải quyết định nhất đán xô đổ một hiện tại đã thành nề nếp để dấn thân vào một tương lai bấp bênh?
Doãn Quốc SỹDòng Sông Định Mệnh, 6. Thuyền Ơi Thuyền, Thuyền Trôi Nơi Đâu...
Việc điều hành công tác đã có nề nếp cũ, nhiệm vụ của tôi, kể ra thực chẳng có gì đáng kể, ngoài chuyện mỗi tháng làm một bản báo cáo công tác của đơn vị và giải quyết, trả lời những vấn đề liên quan đến khách.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua II, XI. Trưởng Trạm A1
Liên B là một thiếu nữ được giáo dục theo nề nếp nho phong.
Nguyễn VỹHai THiêng Liêng - quyển I, Chương 3