Trở lại từ điển

nể mặt

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nể mặt” là gì?

Giữ ý, nhân nhượng hay chừa thể diện cho ai vì coi trọng người đó hoặc quan hệ với người đó.

Tiếng Anh: To hold back or make allowances out of regard for someone or one's relationship with them, sparing their face.

Cách đọc
nể mặt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nể mặt”:

1 nét nghĩa
1giữ ý, nhân nhượng vì coi trọng một ngườigiao tiếp[thân mật]
B2

🇻🇳 Lựa lời, nhường một phần hay không làm tới vì coi trọng một người, địa vị hay quan hệ của người đó; thường nói nể mặt ai, không nể mặt ai chút nào.

🇬🇧 To choose one's words, yield a little or refrain from going too far out of regard for a person, their standing or one's ties to them; commonly ne mat someone, or khong ne mat at all.

Cụm thường gặp:
nể mặt ainể mặt một chútkhông nể mặt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nể mặt + tân ngữnể mặt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nể mặt

Thí dụ:

Được như vậy thì cậu Cẩu, Mười Hấu, cô Huôi đều nể mặt tao.

If it goes like that, then Cau, Muoi Hau and Miss Huoi will all show me some regard.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Đốn cây đa thì dễ rồi nhưng còn nể mặt ông thần ở trong đình chớ em!

Cutting down the banyan is easy enough, but we still have to show respect for the spirit in the communal house!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Mi không nể mặt tao chút nào cả.

You show me no regard whatsoever.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Lính trang kiêng dè nể mặt, bót cò miệng ngậm sáp cũng làm lơ.

The guards kept a respectful distance, and the police station kept its mouth shut and looked the other way.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Hẳn họ phải đông nhiều triệu rồi mới được nhà Tống nể mặt phong vương cho họ Đinh.

They must already have numbered many millions for the Song court to show them the regard of granting the Dinh family the title of king.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lính trang kiêng dè nể mặt, bót cò miệng ngậm sáp cũng làm lơ.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Vụ Phan Xích Long Năm 1913 Và 1916
“- Tôi nói cho biết trước, nêu không nể mặt cha mảy giờ tôi đã đánh anh nát xương, liệu hồn đấy, nếu muốn sống thì cút ngay đi.”
Quỳnh Dao, Biết Tỏ Cùng Ai, Chương 11
“Ở đây còn có hai bác và thằng em này nữa đó, muốn tâm sự hay âu yếm nhau cũng phải nể mặt một chút chứ.”
Thụy Vũ, Lỗi Nhịp Trái Tim, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nể mặt”

“nể mặt” nghĩa là gì?

Giữ ý, nhân nhượng hay chừa thể diện cho ai vì coi trọng người đó hoặc quan hệ với người đó.

“nể mặt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cá Tính Của Miền Nam của Sơn Nam: “Lính trang kiêng dè nể mặt, bót cò miệng ngậm sáp cũng làm lơ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.