Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nè” là gì?

Tiếng Nam Bộ tương đương này: đặt đầu lời hay sau tên người để gọi người nghe chú ý, như nè, anh nè; đặt sau đây, đó để chỉ ra, trình ra, như đây nè; đặt cuối câu hỏi hay câu than để nhấn giọng, thúc người nghe.

Tiếng Anh: A Southern particle like nay: at the start of speech or after a name it calls for attention, as in ne or anh ne; after day or do it points something out, as in day ne, here it is; at the end of a question or exclamation it adds emphasis and presses the listener.

Cách đọc
nè(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nè”:

3 nét nghĩa
1gọi người nghe chú ý (đầu lời)giao tiếp[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Đặt đầu lời, hay sau tên, sau tiếng xưng hô, để gọi người nghe chú ý, mở lời: nè, em nè, anh nè, nè mầy.

🇬🇧 Placed at the start of speech, or after a name or form of address, to catch the listener's attention and open what one has to say: hey, look, listen.

Cụm thường gặp:
nè,em nèanh nènè mầy
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + nènè + lời đối đáp / biểu cảmem nè

Thí dụ:

Nè, đêm hôm qua mầy biết ai chèo xuồng cho thầy Hương Quản rượt bối đó không?

Hey, do you know who paddled the boat for the village constable when he chased those thieves last night?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nè, tôi mua vài thiên bánh tráng, vài yến đường, đậu phộng, dân ở biển thèm đồ ngọt.

Listen, I will buy a few hundred rice papers, a few bags of sugar and some peanuts; people by the sea crave sweets.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Em nè, chị đã thỏa-thuận với anh Nho, cho Nhã bú hỗn-hợp, nửa sữa mẹ, nửa sữa bò.

Listen, dear, I have agreed with Nho to feed Nha a mix, half breast milk and half cow's milk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nè, có một anh bận áo bành-tô vàng, ảnh nói hồi trước ảnh làm biện cho chú.

Look, there is a fellow in a yellow overcoat who says he used to be your clerk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông Cử
2chỉ ra, trình ra (đây nè)giao tiếp[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Đặt sau đây, đó hay sau vật, người đang nói tới, để chỉ ra, trình ra cho người nghe thấy rõ: đây nè, có tiền đây nè.

🇬🇧 Placed after day, do or after the person or thing being talked about, to point it out or present it: here it is, right here.

Cụm thường gặp:
đây nèđó nènầy nè
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + nènè + lời đối đáp / biểu cảmđây nè

Thí dụ:

Con Ba Lê nó nói đây nè.

Here, Ba Le says it herself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Má ơi, chúng con đây nè.

Mama, here we are.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Nơi ông nhà giàu mới, tất cả cái gì cũng kêu ầm lên rằng ta đây vừa có tiền đây nè!

With the newly rich man, everything shouts out loud: look here, I have just made money!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
3nhấn giọng cuối câu hỏi, câu thangiao tiếp[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Đặt cuối câu hỏi hay câu than để nhấn giọng, tỏ ý thúc người nghe, trách nhẹ hay thách: có được hay không nè, như vầy nè, thử coi nè.

🇬🇧 Placed at the end of a question or exclamation to add emphasis, pressing, gently reproaching or challenging the listener.

Cụm thường gặp:
hay không nènhư vầy nèthử coi nè
Mẫu ngữ pháp:
mệnh đề + nènè + lời đối đáp / biểu cảmhay không nè

Thí dụ:

Em liệu chịu cực khổ như một bà nội trợ có được hay không nè?

Tell me, do you think you can put up with the hardships of a housewife or not?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Nhà đi đâu mất hết, mà tối rồi chưa đốt đèn, để tối mò như vầy nè?

Where has everyone in the house gone, with night fallen and no lamp lit, leaving it pitch dark like this?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiền

Nó nói hơi dộng đầu xuống đất, trở cẳng lên trời, ai chịu nổi thì chịu thử coi nè!

The way he talks, it is all upside down, head on the ground and feet in the air; whoever can stand it, go ahead and try!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Nè, ăn gan rùa đi thầy, bổ lắm, "nên thuốc" lắm.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nè”

“nè” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ tương đương này: đặt đầu lời hay sau tên người để gọi người nghe chú ý, như nè, anh nè; đặt sau đây, đó để chỉ ra, trình ra, như đây nè; đặt cuối câu hỏi hay câu than để nhấn giọng, thúc người nghe.

“nè” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “- Nè, ăn gan rùa đi thầy, bổ lắm, "nên thuốc" lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.