Nay mai means very soon or sometime in the near future, without specifying an exact day.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nay mai` là trạng ngữ chỉ một thời điểm trong tương lai gần, nghĩa là `sắp tới`, `trong ít hôm tới` hoặc `chẳng bao lâu nữa`: `nay mai sẽ có tin`. Cụm đã từ vựng hóa, không nhất thiết giới hạn đúng hôm nay hoặc ngày mai và cũng không hứa một số ngày cố định. Tùy câu, nó có thể mang giọng chờ đợi, dự tính hoặc trấn an, nhưng không tự biến một dự định thành cam kết chắc chắn. Vì mốc mơ hồ, không dùng `nay mai` thay ngày giờ cụ thể trong lịch hẹn, hạn thanh toán, hướng dẫn thuốc, cảnh báo an toàn hoặc hồ sơ pháp lý. Phải phân biệt với cấu trúc tự do `nay... mai...` đối chiếu hai thời điểm và với `nay đây mai đó` chỉ sự di chuyển không ổn định. Chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn cụm trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một lúc hoặc quãng trong tương lai gần, thường không xác định chính xác là ngày nào.
🇬🇧 At some point in the near future, usually without identifying an exact day.
Ví dụ dùng từ:
Nay mai quán sẽ mở lại, nhưng chủ quán chưa công bố ngày cụ thể.
The restaurant will reopen very soon, although the owner has not announced an exact date.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói: Nay mai ngoại lên chơi, chừng nào mua vé xong má báo giờ đón nghen.
Mom says: Grandmother will visit soon; once her ticket is booked, I will tell you the pickup time.
Source: VietLayers editorial exampleDự báo nói gió có thể đổi trong nay mai, còn tàu vẫn theo bản tin hàng hải từng giờ.
The forecast says the wind may shift very soon, while the vessel continues to follow hourly marine bulletins.
Source: VietLayers editorial exampleAnh hy vọng nay mai có kết quả phỏng vấn nhưng không coi lời hẹn chung ấy là cam kết ngày trả lời.
He hopes to receive the interview result soon but does not treat the general timeframe as a guaranteed response date.
Source: VietLayers editorial exampleCon đường chỉ nay mai là hoàn tất nếu thời tiết thuận, song bảng công trình vẫn ghi lịch dự kiến riêng.
The road may be finished very soon if the weather holds, while the project board still lists a separate estimated schedule.
Source: VietLayers editorial exampleBác sĩ không ghi uống lại thuốc trong nay mai mà ghi rõ liều và giờ dùng kế tiếp.
The clinician does not say to take the medicine again sometime soon, but specifies the dose and next administration time.
Source: VietLayers editorial exampleChị bảo hàng về nay mai; khách cần gấp nên hỏi ngày giao xác nhận trước khi trả tiền.
She says the goods will arrive soon; because the customer needs them urgently, he asks for a confirmed delivery date before paying.
Source: VietLayers editorial exampleCâu nay mai sẽ rõ chỉ hứa thông tin sắp xuất hiện, không nói rõ là ngày nào.
The phrase it will become clear soon indicates that information is expected, without stating the day.
Source: VietLayers editorial exampleTrong hợp đồng, nhóm thay nay mai bằng ngày 15 tháng 8 để tránh tranh cãi về thời hạn.
In the contract, the team replaces soon with August 15 to avoid a dispute over the deadline.
Source: VietLayers editorial exampleNay mai có mưa là dự đoán gần; nay đây mai đó lại nói lối sống hoặc công việc thường xuyên đổi chỗ.
Nay mai có mưa is a near-term prediction, whereas nay đây mai đó describes a life or job that frequently changes location.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Nay mai, đến mùa nước cạn, họ sẽ nhậu với cá trong vuông của ông Lơ Pheo và ăn trộm cá để mua rượu.”
“Ông giải bày căn do rồi nói tiếp: -Nay mai, con đầu thai ở xã Cao Hương, huyện Thiên Bản, tỉnh Nam Định.”
“- Nay mai tôi sẽ có thêm một đồng nghiệp nữa, và trong đội binh chống giặc dốt trên thế giới sẽ có thêm một người lính xung phong.”
“Nay mai, anh sẽ bịa rằng đi công tác miền Trung trong mười hôm và anh sẽ sống với em suốt tuần trăng.”