Nghĩa của “nay mai” là gì?
Trong ít bữa tới, chẳng bao lâu nữa, một lúc gần trong tương lai mà chưa định rõ ngày (nay mai, nay mai đây, nay mai gì).
Tiếng Anh: In the next few days, before long; some time soon, without a fixed date.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nay mai”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một lúc gần trong tương lai, trong ít bữa tới hay chẳng bao lâu nữa, không nói rõ ngày nào; nay mai đây, nay mai gì là nhấn việc sắp tới gần. Cụm đã thành một khối, không phải đúng hôm nay hay ngày mai.
🇬🇧 Some time in the near future, in the next few days or before long, without naming a day; nay mai day and nay mai gi stress that it is close at hand. The phrase is fixed and does not literally mean today or tomorrow.
Thí dụ:
Bề gì rồi ông cũng cưới nó nay mai, ông hãy nương nó, chớ nên có gì đáng tiếc.
One way or another you will marry her before long, so treat her gently and let nothing regrettable happen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờÔng còn nói chàng rể nay mai sẽ được nhà-nước cấp bằng làm tới chức quan Tòa.
He also said that his son-in-law would soon be granted a diploma by the government and rise to be a judge.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửNay mai, nếu cô Huôi trở thành bà Chúa thì nên nhớ khen thưởng ông già Chót.
Some day soon, if Miss Huoi becomes the Lady of the island, she should remember to reward old Chot.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHai Tam vui thích vô cùng, thừa hiểu kế hoạch mà lão thầy rắn sắp thi hành nay mai.
Hai Tam was delighted, knowing full well the plan the old snake charmer was about to carry out any day now.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiThằng Phước thì nay mai gì nó cưới vợ rồi nó ra riêng mất.
As for Phuoc, any day now he will marry and move out on his own.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròNay mai ra làm nha sĩ lại than nản, muốn tiếp tục học nữa.
Soon he will be out working as a dentist, and then he will complain of being fed up and want to go on studying.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngCòn dượng làm tới chức Hương sư rồi, nay mai đây dượng sẽ lên Chủ.
And you, uncle, have already risen to village schoolmaster; before long you will be made headman.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoNay mai mầy vô dĩa, mầy lên sân khấu thì làm sao?
Soon you will be making records and going on stage, so what will you do then?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúVả biển sắp động, ghe tiếp tế sẽ ra nay mai gì, anh không thể đợi biển êm mà khỏi nguy.
Besides, the sea is about to turn rough and the supply boat will come out any day now; you cannot wait for calm water without putting yourself in danger.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngNếu nay mai có anh Tú Cẩm ra rước, em ở yên rồi em sẽ ra thăm anh.
If Tu Cam comes out to fetch me in the next few days, I will settle down and then come out to visit you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay mai, đến mùa nước cạn, họ sẽ nhậu với cá trong vuông của ông Lơ Pheo và ăn trộm cá để mua rượu.”“Ông giải bày căn do rồi nói tiếp: -Nay mai, con đầu thai ở xã Cao Hương, huyện Thiên Bản, tỉnh Nam Định.”“- Nay mai tôi sẽ có thêm một đồng nghiệp nữa, và trong đội binh chống giặc dốt trên thế giới sẽ có thêm một người lính xung phong.”“Nay mai, anh sẽ bịa rằng đi công tác miền Trung trong mười hôm và anh sẽ sống với em suốt tuần trăng.”Câu hỏi thường gặp về “nay mai”
“nay mai” nghĩa là gì?
Trong ít bữa tới, chẳng bao lâu nữa, một lúc gần trong tương lai mà chưa định rõ ngày (nay mai, nay mai đây, nay mai gì).
“nay mai” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Nay mai, đến mùa nước cạn, họ sẽ nhậu với cá trong vuông của ông Lơ Pheo và ăn trộm cá để mua rượu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.