Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nảy lửa” là gì?

rất kịch liệt, gay cấn hoặc quyết liệt

Tiếng Anh: Nảy lửa means extremely fierce, intense, or heated, especially of a contest, debate, or confrontation.

Cách đọc
nảy lửa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Nảy lửa là tính từ giàu hình ảnh, nghĩa là rất kịch liệt, gay cấn hoặc quyết liệt, thường tả trận đấu, cuộc tranh luận, màn cạnh tranh hay đối đầu. Cụm không mặc định có lửa thiệt, thương tích hoặc bạo lực; cuộc tranh luận nảy lửa có thể chỉ việc các bên bảo vệ quan điểm rất mạnh. Ngược lại, trong câu tả hai vật va vô nhau làm tóe lửa, chuỗi nảy lửa có thể là kết hợp nghĩa đen chứ không phải tính từ thành ngữ. Sắc thái mạnh nên không dùng để thổi phồng một trao đổi bình thường, và mức căng của lời nói không tự chứng minh bên nào đúng, sai hay phạm luật. Nguồn chưa cung cấp chứng tích chữ Hán Nôm của toàn cụm, vì vậy tab chữ để trống thay vì ráp chữ theo từng tiếng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nảy lửa”:

1 nét nghĩa
1rất kịch liệt, gay cấn hoặc quyết liệtCạnh tranh; tranh luận[thường]
B1

🇻🇳 Có mức cạnh tranh, đối đáp hay đối đầu rất cao, khiến diễn biến trở nên gay cấn hoặc căng thẳng.

🇬🇧 Extremely fierce, intense, heated, or hard-fought.

Cụm thường gặp:
trận đấu nảy lửacuộc tranh luận nảy lửamàn so tài nảy lửacuộc cạnh tranh nảy lửa
Mẫu ngữ pháp:
danh từ sự kiện + nảy lửamột + danh từ + nảy lửatrở nên + nảy lửa

Thí dụ:

Hai đội cống hiến một trận cầu nảy lửa nhưng vẫn bắt tay nhau sau tiếng còi mãn cuộc.

The two teams produce a fiercely contested match and still shake hands after the final whistle.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cuộc tranh luận nảy lửa xoay quanh cách dùng ngân sách, không phải bằng chứng rằng người tham dự đã xô xát.

The heated debate centers on budget use and does not mean that the participants fought physically.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Màn so tài nảy lửa ở vòng cuối được quyết định bằng một điểm cách biệt.

The intense final-round contest is decided by a one-point margin.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phiên chất vấn trở nên nảy lửa khi đại biểu yêu cầu số liệu và mốc thời gian cụ thể.

The questioning grows heated when delegates demand specific figures and dates.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nói: Bàn chuyện nảy lửa thì bàn, nhưng nghe người ta nói hết câu rồi mình trả lời nghen.

Mom says: A discussion can be heated, but let people finish before responding.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Báo gọi cuộc cạnh tranh nảy lửa vì các ứng viên bám sát nhau, chứ chưa kết luận ai dùng cách không hợp lệ.

The paper calls the contest fierce because the candidates remain close, without concluding that anyone used improper methods.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đêm chung kết nảy lửa nhờ các tiết mục ngang tài, không cần lời dẫn công kích thí sinh.

The final is intense because the performances are evenly matched and needs no narration attacking the contestants.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biên tập viên bỏ chữ nảy lửa khỏi bản tin về một cuộc họp ôn hòa để tránh giật gân.

The editor removes nảy lửa from the report of a calm meeting to avoid sensationalism.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu hai thanh sắt va nhau nảy lửa là tả hiện tượng tóe lửa thật, khác với trận đấu nảy lửa.

The sentence two iron bars strike and spark describes literal sparks, unlike a fiercely contested match.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tùy ngữ cảnh, nảy lửa có thể dịch là heated cho tranh luận, fierce cho cạnh tranh hoặc hard-fought cho trận đấu.

Depending on context, nảy lửa can be heated for a debate, fierce for competition, or hard-fought for a match.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Số là sáng hôm ấy, sáu tuần lễ sau buổi xế mà nàng đuổi khéo nhà triệu phú Đáng, cơn ác mộng do vụ Cẩm Nhung cũng vừa qua, báo chí cho tắt lần lần những thiên điều tra phóng sự nảy lửa về người đẹp ở hãng Labbé thì Liên được tiếp một người khách trẻ tuổi, trong giới nữ lưu, một người khách quen, nhưng đã bặt tin từ lâu rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Nhưng rốt cuộc hắn cũng đâm cáu, tát mạnh vào má Cúc một cái tát nảy lửa rồi chửi:”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 3
“Lincoln nhảy một bước, quay lại: đại tá Holmes nhìn ông, giận dữ, mắt nảy lửa.”
Dale Carnegie, 40 Gương Thành Công, 33. Oliver Wendell Holmes
“Tu viện trường dòng Dominican, Jolin Tetzel, một trong những người bị Luther nhắm vào để chế giễu châm biếm, đã lên tiếng trả lời thẳng những bài bình luận nảy lửa của Luther và buộc tội ông đã chủ xướng tà thuyết.”
Những Vĩ nhân thay đổi Thế Giới, Những Vĩ Nhân Thay Đổi Thế Giới, Martin Luther
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nảy lửa”

“nảy lửa” nghĩa là gì?

rất kịch liệt, gay cấn hoặc quyết liệt

“nảy lửa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “Số là sáng hôm ấy, sáu tuần lễ sau buổi xế mà nàng đuổi khéo nhà triệu phú Đáng, cơn ác mộng do vụ Cẩm Nhung cũng vừa qua, báo chí cho tắt lần lần những thiên điều tra phóng sự nảy lửa về người đẹp ở hãng Labbé thì Liên được tiếp một người khách trẻ tuổi, trong giới nữ lưu, một người khách quen, nhưng đã bặt tin từ lâu rồi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.