Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nay” là gì?

Chỉ lúc hiện tại: đi sau hôm, sáng, trưa, năm (hôm nay, năm nay) là ngày, buổi, năm đang sống; đứng riêng hay trong ngày nay, xưa nay, nay mai là bây giờ, thời bây giờ; đi sau một khoảng thời gian (mấy năm nay, lâu nay) là tính tới lúc nầy.

Tiếng Anh: Now or this: after words like hom, sang and nam it marks the present day, morning or year; alone or in ngay nay it means nowadays; after a span of time it means up to now.

Cách đọc
nay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nay”:

3 nét nghĩa
1ngày, buổi, năm hiện tạithời gian[thường]
A1

🇻🇳 Đi sau hôm, sáng, trưa, chiều, đêm, năm để chỉ ngày, buổi hay năm đang chứa lúc nói: hôm nay, sáng nay, trưa nay, năm nay.

🇬🇧 Placed after hom, sang, trua, chieu, dem or nam to mean the present day, part of the day or year: today, this morning, this noon, this year.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + naycó / dùng / giữ + naynay + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi nói cho anh mừng, sáng nay nhà tôi đi hầu quan chủ quận, tới chiều mới về.

I will tell you some good news: this morning my husband went to attend on the district chief, and he will not be back until afternoon.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Tụi bây nhớ nghen, năm nay đúng ngọ tao mới cúng, mà phải cúng cho thật lớn.

Remember this, all of you: this year I will make the offering at exactly noon, and it must be a really big one.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Tôi liên tưởng đến những câu hỏi thăm dò của lão Tư Hiếm khi gặp mặt vào trưa nay.

I thought back to the probing questions old Tu Hiem had asked when we met this noon.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Vì vậy mà năm nay, ông quyết bỏ xứ Chà Tre này, ra đi phiêu bạt, trước tết.

That is why this year he resolved to leave this Cha Tre country and set out wandering before Tet.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
2bây giờ, thời bây giờthời gian[thường]
A2

🇻🇳 Đứng riêng hay trong ngày nay, xưa nay, nay mai: bây giờ, thời bây giờ, thường để đối với ngày trước; nay mai là trong ít ngày tới.

🇬🇧 Alone or in ngay nay, xua nay and nay mai: now, the present time, usually set against the past; nay mai means in a day or two, very soon.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + naycó / dùng / giữ + naynay + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ngày xưa, có lệ ông mai được phần thưởng là cái đầu heo, nay nhắc lại cho vui.

In the old days the matchmaker was by custom rewarded with a pig's head; we mention it now just for fun.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Thanh niên ấy học trường bách nghệ, ngày nay gọi là trường Kỹ Thuật Cao Thắng.

That young man studied at the school of arts and crafts, known today as Cao Thang Technical School.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Bề gì rồi ông cũng cưới nó nay mai, ông hãy nương nó, chớ nên có gì đáng tiếc.

You will marry her any day now anyway, so be gentle with her; let nothing regrettable happen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
3tính tới lúc nầy (mấy năm nay)thời gian[thường]
A2

🇻🇳 Đi sau một khoảng thời gian (mười ngày nay, mấy năm nay, lâu nay, hổm nay) để chỉ quãng thời gian kéo dài cho tới lúc nói.

🇬🇧 After a length of time (muoi ngay nay, may nam nay, lau nay, hom nay) to mean a period that runs up to the present: for ten days now, for years now.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + naycó / dùng / giữ + naynay + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trận mưa đầu mùa, âm ĩ chuyển từ hơn mười ngày nay thình lình đổ xuống dữ dội.

The first rain of the season, which had been rumbling for more than ten days now, suddenly poured down in torrents.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Gần một năm nay cái trạm xép nghèo nàn ấy đối với chàng là cả một bầu trời thơ mộng.

For nearly a year now that poor little halt had been a whole sky of poetry to him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Không hiểu sao từ hơn hai mươi năm nay, trẻ con không chơi các trò chơi ấy nữa.

For some reason, for more than twenty years now, children have no longer played those games.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tay rìu đời nay là ông Tiều đời xưa đầu thai lại chớ gì.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nay”

“nay” nghĩa là gì?

Chỉ lúc hiện tại: đi sau hôm, sáng, trưa, năm (hôm nay, năm nay) là ngày, buổi, năm đang sống; đứng riêng hay trong ngày nay, xưa nay, nay mai là bây giờ, thời bây giờ; đi sau một khoảng thời gian (mấy năm nay, lâu nay) là tính tới lúc nầy.

“nay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tay rìu đời nay là ông Tiều đời xưa đầu thai lại chớ gì.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.