Nay refers to today or the present time, with its exact reference determined by when the speaker or text is anchored.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nay` là từ chỉ thời gian quy chiếu vào hiện tại. Trong các tổ hợp `hôm nay`, `sáng nay`, `năm nay`, nó xác định ngày hoặc khoảng thời gian chứa lúc nói. Đứng độc lập hoặc đối với `xưa`, `mai`, nó có thể nghĩa là bây giờ, hiện tại hay thời nay, thường trang trọng hoặc văn chương hơn `bây giờ`: `xưa khác, nay khác`. `Nay` là từ chỉ xuất, nên mốc thật thay đổi theo lúc câu được nói hay văn bản được viết; trong hợp đồng, hồ sơ, lịch hẹn hoặc cảnh báo cần ghi ngày giờ cụ thể thay vì chỉ dùng `nay`. Không được nhập `nay` với `này` chỉ vật gần hay `nãy` chỉ thời gian vừa qua. Chữ Nôm `尼` và `𠉞` được nguồn liệt kê như các dạng ghi `nay`; đây là chữ Nôm mượn/dạng song song, không biến từ thuần Việt hiện đại thành từ Hán–Việt.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ ngày, buổi, tháng, năm hoặc khoảng thời gian hiện tại tính từ mốc phát ngôn hay văn bản.
🇬🇧 Referring to the current day, part of the day, year, or other period as anchored to the speech or document time.
Ví dụ dùng từ:
Sáng nay chợ đầu mối mở lại sau khi đội kỹ thuật kiểm tra hệ thống điện.
The wholesale market reopened this morning after technicians inspected the electrical system.
Source: VietLayers editorial exampleMá hỏi: Chiều nay con ghé ngoại lúc mấy giờ để má báo trước nghen?
Mom asks: What time are you visiting Grandmother this afternoon so I can let her know?
Source: VietLayers editorial exampleNăm nay vườn cho trái sớm hơn, nhưng chủ vườn vẫn ghi ngày thu hoạch từng lô.
The orchard bears fruit earlier this year, but the grower still records each lot's harvest date.
Source: VietLayers editorial exampleTừ đầu tháng đến nay, cửa hàng nhận bốn phản ánh và đã trả lời từng trường hợp.
From the beginning of the month to now, the shop has received four reports and responded to each one.
Source: VietLayers editorial exampleTrong biên bản ký ngày 11 tháng 8, chữ nay chỉ đúng ngày ấy chứ không tự đổi theo ngày người đọc mở hồ sơ.
In minutes signed on August 11, nay refers to that date and does not shift to the day a reader opens the file.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Chỉ trạng thái hay thời kỳ hiện tại, nhất là khi đối chiếu với trước kia hoặc tương lai.
🇬🇧 Referring to the present state or era, especially in contrast with the past or future.
Ví dụ dùng từ:
Con đường xưa chỉ vừa một xe đạp, nay đã có lối đi bộ và rãnh thoát nước.
The road once accommodated only a bicycle; it now has a footpath and drainage channels.
Source: VietLayers editorial exampleMón ấy trước bán theo mùa, nay quán ghi rõ ngày nào mới có để khách khỏi chờ.
The dish was once seasonal; now the restaurant states which days it is available so customers do not wait unnecessarily.
Source: VietLayers editorial exampleTừ nay, nhóm dùng tên đầy đủ trong hồ sơ thay vì viết tắt dễ lẫn.
From now on, the team uses full names in records instead of ambiguous abbreviations.
Source: VietLayers editorial exampleCho đến nay chưa có kết quả xét nghiệm, nên bác sĩ chưa kết luận nguyên nhân.
No test result is available so far, so the clinician has not concluded the cause.
Source: VietLayers editorial exampleCâu xưa khác nay khác nêu một thay đổi theo thời gian, không tự bảo cái mới tốt hơn cái cũ.
The saying things were different then and now reports change over time without claiming that the new is better.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tay rìu đời nay là ông Tiều đời xưa đầu thai lại chớ gì.”