Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nảy đom đóm” là gì?

thấy những chấm hoặc tia sáng li ti sau một cú va chạm mạnh

Tiếng Anh: Nảy đom đóm means to see star-like flashes after a strong blow or impact, usually in the fuller phrase nảy đom đóm mắt.

Cách đọc
nảy đom đóm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Nảy đom đóm là thành ngữ, thường nói đầy đủ nảy đom đóm mắt, chỉ việc trước mắt hiện những chấm hoặc tia sáng li ti sau một cú va chạm mạnh. Đom đóm ở đây là hình ảnh so sánh, không phải côn trùng thiệt. Trong lời kể, cụm đôi khi được dùng cường điệu để nhấn cú đau choáng; không nên từ đó suy chắc mức thương tích, nguyên nhân hay người gây ra. Đây không phải thuật ngữ hoặc chẩn đoán y khoa. Nếu chớp sáng hay đốm bay mới xuất hiện sau chấn thương mắt/đầu, nhứt là kèm đau hoặc thay đổi thị lực, cần được đánh giá y tế khẩn thay vì dựa vô thành ngữ. Hồ sơ không dựng cách viết Hán Nôm của toàn cụm vì nguồn đã kiểm tra chỉ xác nhận nghĩa hiện đại, không cung cấp chứng tích chữ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nảy đom đóm”:

1 nét nghĩa
1thấy những chấm hoặc tia sáng li ti sau một cú va chạm mạnhThành ngữ; cảm giác nhìn[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói hình ảnh trước mắt lóe thành nhiều chấm sáng như đom đóm do một cú va hoặc chấn động mạnh; cũng có thể dùng cường điệu trong lời kể đau choáng.

🇬🇧 To see star-like flashes after a strong impact, also used colloquially as hyperbole for a stunningly painful blow.

Cụm thường gặp:
nảy đom đóm mắtđau nảy đom đómva một cái nảy đom đóm
Mẫu ngữ pháp:
va/đụng + nảy đom đóm mắtđau + nảy đom đómlàm ai + nảy đom đóm mắt

Thí dụ:

Anh cúi nhặt đồ rồi va trán vào mép kệ, đau nảy đom đóm mắt.

He bends down to pick something up and hits his forehead on the shelf edge, seeing stars from the pain.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cú bóng trúng gần mắt làm chị nảy đom đóm nên chị dừng chơi và nhờ người đưa đi kiểm tra.

A ball striking near her eye makes her see flashes, so she stops playing and asks someone to take her for an examination.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu nảy đom đóm mắt, đom đóm là hình ảnh những điểm sáng chứ không có con đom đóm thật.

In the expression nảy đom đóm mắt, fireflies are an image for bright specks rather than actual insects.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má nghe con nói nảy đom đóm sau cú té thì không cho chạy xe tiếp, kêu ngồi yên để người nhà coi tình hình.

When Mom hears that her child saw flashes after the fall, she does not let them keep riding and asks them to stay still while the family assesses the situation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhân vật kể bị cánh cửa bật trúng, nảy đom đóm một lúc rồi mới nhìn rõ lại.

The character says that a rebounding door hit him, making him see stars briefly before his sight cleared.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lời nói đau nảy đom đóm có thể là cường điệu khẩu ngữ, nên không dùng một mình để xác định mức thương tích.

The phrase hurt so much I saw stars can be colloquial exaggeration and cannot by itself establish injury severity.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bị va mà nảy đom đóm kèm nhìn mờ là tình huống cần hỏi người có chuyên môn, không phải chỉ tra nghĩa từ.

Seeing flashes with blurred vision after an impact calls for professional assessment rather than merely looking up a word.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập bỏ câu tát nảy đom đóm và thay bằng tai nạn va kệ để thí dụ không bình thường hóa hành vi đánh người.

The editor replaces a slap example with an accidental shelf collision so the example does not normalize hitting someone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cậu nhỏ nói cú té làm mình nảy đom đóm, nhưng người lớn vẫn hỏi rõ vị trí va chạm và triệu chứng đi kèm.

The child says the fall made him see stars, but the adults still ask where he was hit and what other symptoms he has.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản dịch dùng see stars cho nảy đom đóm thay vì dịch từng chữ thành fireflies jumping out.

The translation uses see stars for nảy đom đóm instead of the literal wording fireflies jumping out.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vi Tiểu Bảo bị một phát bạt tai nảy đom đóm mắt.”
Kim Dung, Lộc Đỉnh Ký, 71. Ngô Lập Thân thóa mạ Nhất Chu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nảy đom đóm”

“nảy đom đóm” nghĩa là gì?

thấy những chấm hoặc tia sáng li ti sau một cú va chạm mạnh

“nảy đom đóm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lộc Đỉnh Ký của Kim Dung: “Vi Tiểu Bảo bị một phát bạt tai nảy đom đóm mắt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.