Nghĩa của “nây” là gì?
Dạng cũ, theo giọng Nam Bộ, của này, nầy, nhứt là trong bên nây, cái nây; danh từ nây, cái nây là phần bụng dưới nhiều mỡ, bụng xệ.
Tiếng Anh: An older Southern form of nay, this, above all in ben nay, this side, and cai nay, this thing; as a noun, the soft, fatty lower belly, a paunch.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nây”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dạng cũ, theo giọng Nam Bộ, của này, nầy: chỉ người, vật hay chỗ gần người nói, nhứt là trong bên nây (đối với bên kia), cái nây.
🇬🇧 An older Southern form of nay or nay: this, pointing to something near the speaker, above all in ben nay, this side (as against ben kia, that side), and cai nay, this thing.
Thí dụ:
Bên nây có mấy xóm, ấy là chỗ tá điền của ông ở, đông đảo thạnh mậu vô cùng.
On this side there are several hamlets, where his tenant farmers live, crowded and thriving beyond measure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaỔng nhứt định không cho vợ mỏa về bên nây, bởi vậy mỏa ở có một mình, buồn quá.
He flatly refused to let his wife come over to this side, so she lived all alone and was terribly lonely.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuTại như vậy nên hổm nay cháu về bên nây, cháu không thấy ai dám tới nhà hết.
That is why, since I came back over to this side, I have not seen anyone dare come to the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnBên kia là một thanh niên đẹp mã, dễ thương và lắm lời, bên nây là Thành.
On the other side was a handsome young man, likeable and talkative, and on this side was Thanh.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmỞ bàn bên kia ồn bao nhiêu thì ở bàn bên nây im lặng bấy nhiêu.
The table over there was every bit as noisy as the table on this side was quiet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChắc là bộ ván bên nây để cho khách nằm hút á phiện phải hôn?
I suppose the plank bed on this side is for guests to lie on and smoke opium, is it not?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngNhư cô em tính cất chòi mà ở riêng thì đất còn rộng minh mông, lựa chỗ mà cất, muốn ở phía bên nây hay là mé bên kia suối tùy ý.
If you mean to put up a hut and live on your own, there is still land in plenty; pick a spot and build, on this side or the far bank of the stream as you like.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhAnh Tư à, em nói cái nây anh đừng giận nghen!
Tu, I am going to say this, so do not be angry with me!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Danh từ cũ: phần mỡ mềm ở bụng; nói về người, cái nây là phần bụng dưới nhiều mỡ, bụng xệ, như bụng người đàn bà sanh đẻ nhiều lần.
🇬🇧 An old noun for the soft fat of the belly; of a person, cai nay is the fatty lower belly, a paunch, such as that of a woman who has borne many children.
Thí dụ:
Người đàn bà đã sanh đẻ nhiều lần rồi, cái nây phải lớn nhưng không lớn kiểu đó.
A woman who has given birth many times is bound to have a big belly, but not big in that way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoBà Nam Thành cười hơi rung rinh cái nây.
Mrs Nam Thanh laughed, her paunch quivering slightly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCâu hỏi thường gặp về “nây”
“nây” nghĩa là gì?
Dạng cũ, theo giọng Nam Bộ, của này, nầy, nhứt là trong bên nây, cái nây; danh từ nây, cái nây là phần bụng dưới nhiều mỡ, bụng xệ.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.