Giải nghĩa nhanh:

Nây is a rare or regional Vietnamese form with several old senses: this much or this size, this in expressions such as bên nây, plump in béo nây, and loose fat from a pig's belly.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nây(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nây` là mục đa nghĩa hiếm hoặc có tính địa phương. Trong cách nói cũ, `bằng nây`, `chừng nây` nghĩa là bằng chừng này hoặc cỡ này. Trong `bên nây, bên kia`, `nây` là dạng vùng của `này`. Tính từ trong `béo nây` tả dáng béo, mập; vì dễ thành lời bình phẩm cơ thể, nên chỉ dùng khi ngữ cảnh cho phép và không suy ra sức khỏe, tính cách hay giá trị con người. Một nghĩa danh từ cũ gọi phần thịt mỡ mềm, nhão ở bụng lợn; đây là tên mô tả cũ, không tự đồng nhất với `ba rọi`, `nầm`, `nạm` hay một mã cắt thịt hiện đại. Nguồn còn có một dòng nghĩa bị khuyết, VietLayers không đoán bù. Hai chữ Nôm `胒`, `昵` được nguồn liệt kê như cách ghi `nây` nhưng không phân bổ theo từng nét nghĩa, vì vậy hồ sơ chỉ xác nhận cách ghi đầu mục chứ không gán chữ cho một nghĩa riêng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1chừng này, bằng cỡ này trong cách nói cũ hoặc hiếmChỉ lượng; kích thước[archaic]
C1

🇻🇳 Chỉ một lượng, kích thước hoặc mức độ gần người nói, tương đương chừng này hay bằng cỡ này.

🇬🇧 This much, this large, or to this extent in rare or dated usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chừng/bằng/cỡ + nâytính từ kích thước + nây

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện cũ, bà cụ giơ tay nói trái bí lớn bằng nây, tức là lớn bằng chừng này.

In the old story, the woman holds out her hands and says that the squash is this large.

Source: VietLayers editorial example

Người chú giải đổi chừng nây thành chừng này ở bản đọc phổ thông nhưng giữ nguyên ở bản phiên âm.

The annotator renders chừng nây as chừng này in the general edition while preserving it in the transcription.

Source: VietLayers editorial example

Câu lớn bằng nây cần hình vẽ hoặc cử chỉ đi kèm mới cho biết kích thước cụ thể.

The phrase lớn bằng nây needs an accompanying drawing or gesture to indicate the actual size.

Source: VietLayers editorial example
2dạng vùng hoặc cũ của này trong bên nâyPhương ngữ; chỉ định[regional]
C1

🇻🇳 Dạng chỉ định tương ứng với này, thường còn thấy trong thế đối bên nây, bên kia.

🇬🇧 A regional or dated demonstrative equivalent to này, especially in the contrast bên nây, bên kia.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bên/phía/đằng + nâybên nây + bên kia

Ví dụ dùng từ:

Bên nây con rạch còn bùn, bên kia đã có bờ kè nên ghe cập dễ hơn.

This side of the creek is still muddy, while the other side has an embankment that makes docking easier.

Source: VietLayers editorial example

Cụ nói đứng phía nây, rồi người sưu tầm ghi chú nây là dạng vùng của này.

The elder says to stand on this side, and the collector notes that nây is a regional form of này.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch giữ bên nây để tái hiện giọng nhân vật nhưng không gán riêng cách nói ấy cho Nam Bộ khi nguồn chưa xác nhận.

The translation retains bên nây to preserve the character's voice but does not label it specifically Southern without supporting evidence.

Source: VietLayers editorial example
3béo, mập theo cách miêu tả cũNgoại hình; từ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Tả dáng béo hoặc mập, thường gặp trong tổ hợp béo nây và hiện dễ mang sắc thái bình phẩm.

🇬🇧 Plump or fat in dated descriptive usage, chiefly in the expression béo nây.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
béo + nâytrông + béo nây

Ví dụ dùng từ:

Từ béo nây trong văn bản cũ chỉ tả dáng mập, không phải kết luận y khoa về người được nhắc.

In the old text, béo nây merely describes a plump build and is not a medical conclusion about the person.

Source: VietLayers editorial example

Biên tập viên chú thích nây trong béo nây là từ cũ và tránh dùng nó để chế giễu cơ thể nhân vật.

The editor marks nây in béo nây as dated and avoids using it to mock the character's body.

Source: VietLayers editorial example
4phần mỡ mềm, nhão ở bụng lợn theo tên gọi cũThịt; từ cũ[archaic]
C1

🇻🇳 Danh từ cũ chỉ phần thịt mỡ mềm và nhão ở vùng bụng lợn.

🇬🇧 An old term for soft, loose fatty tissue from a pig's belly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ chỉ phần + nâynây + ở bụng lợn

Ví dụ dùng từ:

Từ điển cũ gọi phần mỡ mềm ở bụng lợn là nây, nhưng người bán thịt nay có thể dùng tên cắt khác.

An old dictionary calls the soft belly fat of a pig nây, although modern butchers may use another cut name.

Source: VietLayers editorial example

Người nghiên cứu không dịch nây thành ba rọi vì định nghĩa cũ chỉ nói phần mỡ mềm chứ chưa nêu đủ cấu tạo miếng thịt.

The researcher does not translate nây as pork belly because the old definition mentions only soft fat and does not fully describe the cut.

Source: VietLayers editorial example