nẩy

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Nẩy means to bounce, spring, or jerk upward in response to impact, pressure, or a sudden stimulus.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nẩy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nẩy` là động từ chỉ vật bật lên hoặc bật trở lại do va chạm, sức ép hay tính đàn hồi: `quả bóng nẩy`, `lò xo nẩy lại`. Trong `giật nẩy`, từ tả cơ thể bỗng bật hoặc co mạnh vì bất ngờ; nó không tự cho biết nguyên nhân y khoa hay mức nguy hiểm. Cần phân biệt với `nảy` trong `nảy mầm`, `nảy sinh`, nghĩa là đâm ra hoặc phát sinh. Một số từ điển ghi `nảy` và `nẩy` gần hoặc đồng nghĩa, nhưng trong biên tập hiện đại VietLayers giữ hai đầu mục để làm rõ ranh nghĩa; không tự sửa chính tả trong trích dẫn lịch sử. Tên chuyển động không cho biết độ cao, vận tốc, chất liệu, lực va hay độ an toàn nếu câu không nêu. Chữ Nôm `䄧` được nguồn liệt kê cho cả `nẩy` và `nảy`, nên tab chỉ xác nhận cách ghi đầu mục chứ không dùng làm bằng chứng hai từ hoàn toàn đồng nhất.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bật lên hoặc bật trở lại do va chạm, sức ép hay đàn hồiChuyển động; vật lý đời thường[neutral]
B1

🇻🇳 Chuyển động bật lên, bật ra hoặc trở lại vị trí khác sau khi chịu lực, va chạm hay biến dạng.

🇬🇧 To bounce, spring, or rebound after impact, pressure, or deformation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + nẩynẩy + lên/ra/lạilàm cho + vật + nẩy

Ví dụ dùng từ:

Quả bóng nẩy khỏi mặt sân rồi chậm dần sau mỗi lần chạm đất.

The ball bounces off the court and slows after each contact with the ground.

Source: VietLayers editorial example

Viên bi nẩy vào thành hộp, nhưng câu ấy chưa cho biết lực va mạnh tới mức nào.

The marble rebounds against the side of the box, although the sentence does not state the impact force.

Source: VietLayers editorial example

Cái nắp nẩy lên khi chị mở chốt, nên chị giữ tay tránh xa mép hộp.

The lid springs up when she releases the latch, so she keeps her hand away from the edge.

Source: VietLayers editorial example

Xe nẩy một cái khi bánh đi qua gờ, rồi tài xế giảm tốc để kiểm tra đường.

The vehicle jolts once as a wheel crosses the ridge, and the driver slows to inspect the road.

Source: VietLayers editorial example

Miếng đệm nẩy trở lại hình cũ sau khi bỏ vật nặng ra.

The pad springs back to its original shape after the weight is removed.

Source: VietLayers editorial example

Tấm ván có nẩy nhẹ dưới chân không đồng nghĩa nó sắp gãy; muốn đánh giá phải kiểm tra kết cấu.

A board flexing slightly underfoot does not mean it is about to break; its structure must be inspected.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng bounce cho quả bóng nẩy và spring open cho cái nắp nẩy lên.

The translation uses bounce for a ball and spring open for a lid.

Source: VietLayers editorial example
2bỗng bật hoặc co mạnh vì bất ngờPhản ứng; chuyển động cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Nói cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể chuyển động đột ngột khi bị giật mình hay nhận kích thích bất ngờ.

🇬🇧 To jerk or start suddenly in response to surprise or an abrupt stimulus.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giật + nẩynẩy + người/mìnhlàm ai + giật nẩy

Ví dụ dùng từ:

Tiếng khay rơi làm anh giật nẩy, rồi anh nhìn quanh mới biết chuyện gì xảy ra.

The falling tray makes him start, and he looks around to learn what happened.

Source: VietLayers editorial example

Cô nẩy người khi nước lạnh bất ngờ bắn vào tay, nhưng phản ứng ấy không phải một chẩn đoán.

She jerks when cold water unexpectedly splashes her hand, but that reaction is not a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con đóng cửa nhẹ thôi, tiếng động lớn làm ngoại giật nẩy đó nghen.

Mom says: Close the door gently; a loud noise makes Grandma start.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi có cảm tưởng như mình là một trái banh nẩy từ bàn này qua bàn nọ.
BÍCH THỦYMái Nhà Xưa, Chương 2
Tôi giật nẩy mình, dáo dác nghe ngóng.
Bình Nguyên LộcDiễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
Tư Nét giật nẩy mình, mặt tái lét.
Bình Nguyên LộcKý Thác, Đồng Đội
Thu-Vân giựt nẩy mình.
Bình Nguyên LộcMối Tình Cuối Cùng, Chương 2