Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nẩy” là gì?

Bật mạnh lên, bật ngược ra một cái, nhứt là nói thân người bật lên vì đau, vì nóng hay vì giựt mình, như giựt nẩy mình, nẩy người lên; trong dẫy nẩy, giẫy nẩy là vùng vằng, một mực không chịu.

Tiếng Anh: To jerk or spring up suddenly, above all of the body jolting from pain, heat or fright, as in giut nay minh, to jump with a start; in day nay or giay nay, to kick up a fuss and flatly refuse.

Cách đọc
nẩy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

giựt nẩy mình

Giựt mình mạnh tới nỗi cả người nẩy lên, vì bị bất ngờ hay nghe thấy điều gì làm hoảng.

giật nẩy mình

Giựt mình mạnh tới nỗi cả người nẩy lên, vì một tiếng động, một cái thấy hay một câu nói bất ngờ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nẩy”:

2 nét nghĩa
1bật mạnh lên, giựt nẩy mìnhcử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Bật mạnh lên, bật ngược ra một cái, nhứt là nói thân người bật lên vì bị đau, bị nóng, bị giựt tóc, hay vì giựt mình trước điều bất ngờ: nẩy người lên, nẩy ngược ra, giựt nẩy mình, giật nẩy người.

🇬🇧 To jerk or spring up suddenly, above all of the body jolting from pain, heat or a tug, or from a sudden fright: to jolt up, to arch back, to jump with a start.

Cụm thường gặp:
giựt nẩy mìnhgiật nẩy mìnhgiật nẩy ngườinẩy người lênnẩy ngược ra
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nẩy + tân ngữnẩy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nẩy

Thí dụ:

Bé Nhã mỗi lần thét lên khóc là nẩy ngược ra.

Every time little Nha screamed and cried, she arched backward.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Nóng quá, nàng nẩy ngược ra phía trước như người bị bịnh uốn ván hành, và hít hà cắn răng mà chịu.

It was so hot that she jerked forward like someone seized by tetanus, sucking in her breath and gritting her teeth to bear it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nó cúi xuống giật một sợi tóc trên đầu Nhung cán vá, làm con nhà này nẩy người lên một cái.

He bent down and plucked a hair from Nhung's head, making the girl jolt up.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Linh Quy giật nẩy mình, trố mắt mà nhìn Hiền rất lâu, vẻ mặt sợ hãi trông thấy.

Linh Quy jumped with a start and stared wide-eyed at Hien for a long time, visibly frightened.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Ông lão trên xuống giật nẩy người khi thấy bọn Tâm tiến thẳng đến xuồng mình.

The old man on the boat started violently when he saw Tam and the others heading straight for his skiff.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Ở đây mỗi lần nghe tiếng động bất thường là ông giựt nẩy mình.

Here, every time he heard an unusual noise, he jumped with a start.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Câu hỏi xã giao nầy rất là tầm thường, nhưng không hiểu sao lại làm cho Thúy giựt nẩy mình.

This polite question was utterly ordinary, yet for some reason it made Thuy jump.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
2dẫy nẩy: vùng vằng, một mực không chịuthái độ[thân mật]
B2

🇻🇳 Trong dẫy nẩy, giẫy nẩy: vùng vằng, phản đối kịch liệt, một mực không chịu, như người giẫy lên mà chống lại.

🇬🇧 In day nay or giay nay: to kick up a fuss, protest vehemently and flatly refuse, as if thrashing about in resistance.

Cụm thường gặp:
dẫy nẩygiẫy nẩydẫy nẩy lên
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nẩy + tân ngữnẩy + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nẩy

Thí dụ:

Còn khác một điều nầy nữa là Hồng đã dẫy nẩy lên không nhận triển lãm nữa.

There was one more difference: Hong had flatly balked and refused to hold the exhibition any more.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Nhưng Huyền Trân nhìn qua phía trái thấy một dãy nhà lầu đồ sộ giẫy nẩy đòi đi nơi khác.

But Huyen Tran, glancing to the left and seeing a row of massive multi-story buildings, fussed and insisted on going somewhere else.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Đoan trang của nàng sẽ dẫy nẩy lên bắt nàng phải khước từ.

Her sense of propriety would rise up in protest and make her refuse.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi có cảm tưởng như mình là một trái banh nẩy từ bàn này qua bàn nọ.”
BÍCH THỦY, Mái Nhà Xưa, Chương 2
“Tôi giật nẩy mình, dáo dác nghe ngóng.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
“Tư Nét giật nẩy mình, mặt tái lét.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Đồng Đội
“Thu-Vân giựt nẩy mình.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nẩy”

“nẩy” nghĩa là gì?

Bật mạnh lên, bật ngược ra một cái, nhứt là nói thân người bật lên vì đau, vì nóng hay vì giựt mình, như giựt nẩy mình, nẩy người lên; trong dẫy nẩy, giẫy nẩy là vùng vằng, một mực không chịu.

Cụm từ “giựt nẩy mình” nghĩa là gì?

Giựt mình mạnh tới nỗi cả người nẩy lên, vì bị bất ngờ hay nghe thấy điều gì làm hoảng.

Cụm từ “giật nẩy mình” nghĩa là gì?

Giựt mình mạnh tới nỗi cả người nẩy lên, vì một tiếng động, một cái thấy hay một câu nói bất ngờ.

“nẩy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mái Nhà Xưa của BÍCH THỦY: “Tôi có cảm tưởng như mình là một trái banh nẩy từ bàn này qua bàn nọ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.