nâu non

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Nâu non is a light, soft-looking shade of brown.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nâu non(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nâu non` là màu nâu nhạt, thường gợi sắc mềm và chưa đậm như nâu vừa hay nâu sẫm. Thành tố `non` trong tổ hợp này làm nhẹ sắc độ; cụm không có nghĩa vật ấy còn non, sống hoặc chưa chín. Đây là tên màu theo cảm nhận, không phải một mã màu cố định; dưới ánh sáng, trên gỗ, vải, sơn và màn hình, cùng tên `nâu non` có thể hiện khác nhau. `Nâu non` gần `nâu nhạt` nhưng sắc độ thực tế vẫn cần mẫu; không nên tự đồng nhất tuyệt đối với `be`, `nâu sữa` hoặc một mã màu thương mại. Chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn cụm trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1có màu nâu nhạt, sắc mềm và chưa đậmMàu sắc[neutral]
B1

🇻🇳 Có sắc nâu nhẹ và sáng hơn nâu vừa hoặc nâu sẫm, thường tạo cảm giác mềm màu.

🇬🇧 Having a light, soft-looking brown shade that is less deep than medium or dark brown.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
màu/sắc + nâu nondanh từ + nâu nonchọn/pha + nâu non

Ví dụ dùng từ:

Chị chọn màu nâu non cho vách để căn phòng sáng hơn mà vẫn ấm.

She chooses a light soft brown for the wall so that the room feels brighter yet still warm.

Source: VietLayers editorial example

Mẫu vải nâu non dưới nắng trông vàng hơn khi đặt trong cửa hàng.

The light-brown fabric looks more yellow in sunlight than it does inside the shop.

Source: VietLayers editorial example

Anh thợ pha sơn nâu non theo mẫu khách duyệt thay vì đoán bằng tên màu.

The painter mixes the light brown from the approved swatch rather than guessing from the colour name.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Con lấy miếng gạch nâu non về coi thử ban ngày rồi hãy mua cả lô nghen.

Mom says: Take a light-brown tile home and inspect it in daylight before buying the whole batch.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc túi nâu non đứng cạnh túi be mới thấy hai màu gần nhau nhưng không hoàn toàn giống.

Placed beside the beige bag, the light-brown bag shows that the two colours are close but not identical.

Source: VietLayers editorial example

Nhà may ghi rõ chỉ nâu non cho đường viền để khỏi lẫn với cuộn nâu sẫm.

The tailor labels the edging thread light brown so it is not confused with the dark-brown spool.

Source: VietLayers editorial example

Trong cụm nâu non, chữ non chỉ sắc độ nhạt chứ không nói vật liệu chưa khô hay chưa chín.

In nâu non, non indicates a lighter shade and does not mean that the material is wet or unripe.

Source: VietLayers editorial example

Màn hình của hai máy hiển thị nâu non hơi khác nhau, nên nhóm in dựa vào mẫu màu vật lý.

Two screens display the light brown slightly differently, so the print team relies on a physical swatch.

Source: VietLayers editorial example

Dì Sáu thích bộ ấm nâu non vì màu nhẹ, nhưng dì vẫn kiểm tra men có vết nứt hay không.

Dì Sáu likes the soft light-brown tea set, but she still checks the glaze for cracks.

Source: VietLayers editorial example

Mã nâu non của hãng này không mặc định trùng mã nâu non của hãng khác.

One brand's light-brown code is not necessarily identical to another brand's code with the same name.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Rồi tia nhìn ngây dại chết giấc trên mảng yếm trắng tinh nổi bật giữa hai tà áo nâu non và múi thắt lưng màu hoa lý.
CHÂN PHƯƠNGCô gái Chúc Sơn, 12. Bức Mật Thư
Một chiếc thuyền rẽ sóng, lướt theo bờ rồi ghé vào bến vắng, một cô gái mặc áo nâu non, đầu chít khăn mỏ quạ,t ay cầm nón, từ khoảng lau bên bến nhô ra, lên thuyền, con thuyền ngược dòng một quãng rồi sang ngang.
Doãn Quốc SỹBa Sinh Hương Lửa - Khu Rừng Lau 1, 7. HAI LẦN SANG SÔNG
Quả nhiên, cái diều của Hữu cứng cáp, mầu nâu non đẹp ghê.
Duyên AnhCỏ Non, Cái Diều
Nàng mặc áo cánh màu nâu non, quần đen, chít khăn vuông mỏ quạ.
Hoàng Hải ThủyBây Giờ Tháng Mấy, mười