Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nâu nâu` là cách nói miêu tả một vật có sắc hơi nâu, chưa đủ đậm hoặc chưa cần xác định thành một màu nâu rõ: `nước nâu nâu`, `vết nâu nâu`. Kiểu lặp tiếng làm nhẹ mức độ, gần `hơi nâu` hoặc `ngả nâu`; nó không chỉ một mã màu, tỷ lệ pha hay ngưỡng đo cố định. Sắc nhìn thấy còn tùy ánh sáng, bề mặt và màn hình. Một vệt `nâu nâu` chỉ cho biết màu quan sát được, không tự chứng minh đó là đất bẩn, rỉ sét, nấm mốc, máu, thuốc hoặc dấu hiệu bệnh; muốn xác định nguyên nhân phải xét vật và hoàn cảnh. Đây là từ láy tiếng Việt hiện đại chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn từ trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Có một sắc nâu nhẹ, mờ hoặc chưa đậm, thường được người nói nhận xét bằng mắt.
🇬🇧 Having a light, faint, or not fully developed brownish tint, usually as a visual impression.
Ví dụ dùng từ:
Nước trà mới hãm có màu nâu nâu, để lâu thêm thì sắc sẽ đậm hơn.
The freshly brewed tea looks slightly brown and will deepen in colour if left longer.
Source: VietLayers editorial exampleCô thấy một vệt nâu nâu trên tường nên kiểm tra chỗ rò nước trước khi sơn lại.
She notices a brownish mark on the wall and checks for a leak before repainting.
Source: VietLayers editorial exampleMớ nấm có phần cuống nâu nâu theo màu tự nhiên của loại này, nhưng người bán vẫn loại riêng tai bị hư.
The mushrooms have naturally brownish stems, while the vendor still separates any spoiled caps.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói: Nước mắm kho chuyển nâu nâu rồi đó, con hạ lửa xuống nghen.
Mom says: The braising sauce is turning brownish now, so lower the heat.
Source: VietLayers editorial exampleÁnh đèn vàng làm tấm vải xám nhìn nâu nâu, ra ngoài nắng lại thấy khác.
The yellow lamp makes the grey fabric look somewhat brown, but it appears different in daylight.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chụp mẫu gỗ nâu nâu kèm thẻ màu để xưởng không phải đoán qua màn hình.
He photographs the brownish wood sample with a colour card so the workshop does not have to guess from a screen.
Source: VietLayers editorial exampleLá non xuất hiện mấy đốm nâu nâu; người làm vườn xem cả mặt lá và độ ẩm trước khi đoán nguyên nhân.
The young leaf develops a few brownish spots; the gardener checks both leaf surfaces and moisture before suggesting a cause.
Source: VietLayers editorial exampleMặt nước nâu nâu sau mưa không đủ để kết luận ô nhiễm, nên nhóm lấy mẫu xét nghiệm.
Brownish water after rain is not enough to establish pollution, so the team takes samples for testing.
Source: VietLayers editorial exampleBé pha đỏ với một ít xanh lá rồi reo rằng màu đã nâu nâu chứ chưa nâu hẳn.
The child mixes red with a little green and says that the colour is brownish but not fully brown yet.
Source: VietLayers editorial exampleTrong bảng mô tả hiện vật, chữ nâu nâu được thay bằng mẫu màu và ảnh chụp dưới ánh sáng chuẩn.
In the object record, the description brownish is supplemented with a swatch and a photograph under standardized lighting.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Noburo trông thấy một con cá sấu xinh xinh, nâu nâu màu trà.”
“Dân cạo mủ, dân làm nhà máy mà hơi nhựa cao su đã thấm đẫm qua lớp da, bao quanh thớ thịt tại nên một sắc thịt nâu nâu, nhạt nhạt có cảm giác rút cứng nhão nhoẹt khi chạm phải .”
“Người nó nhỏ nhắn, xinh đẹp, mớ tóc nâu nâu rõ ràng gái Ý.”
“Họ mặc khố màu đỏ, còn những người bắt giữ và cầm tù ba bọn trẻ thì khố màu nâu nâu, màu như sợi đay khô.”