Nôn nao, háo hức trong lòng, mong mỏi hay muốn làm việc gì thật sớm.
Tiếng Anh: Eager and restless inside, longing or impatient to do something soon.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nôn nao, háo hức trong lòng, mong mỏi hay muốn làm việc gì thật sớm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho lòng người rộn ràng chờ đợi: nao nức mong đợi, nao nức muốn về làng, nao nức lo sắm lễ vật, biết bao nhiêu nao nức đợi chờ. Nó cũng làm danh từ, như những nao nức ngày cưới, một nao nức khó hiểu.
🇬🇧 The corpus uses it for a heart stirring with anticipation: eagerly awaiting, longing to go back to the village, busily preparing gifts, so much eager waiting. It also works as a noun, as in the thrills of a wedding day or a strange eagerness.
Thí dụ:
Uyển nghe một nao nức khó hiểu, một mất mát buồn phiền pha trộn trong lòng.
Uyen felt a strange eagerness and a sad sense of loss mingling in her heart.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoVà kỷ niệm là những vuốt ve êm đềm vượt hơn cả những nao nức ngày cưới.
And memories are gentle caresses greater even than the thrills of a wedding day.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnMột niềm uất hận vô biên đang thổi phình quả tim nàng nó không đau mà lại tức vì nao nức niềm hận kia.
A boundless resentment was swelling her heart, not hurting but aching, stirred by that bitterness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTrong những ngày buồn tẻ, phẳng lì giữa cảnh bùn lầy nước đọng ấy, thằng Cộc càng nao nức muốn về làng.
In those dull, flat days amid the mud and stagnant water, Coc longed all the more to go back to the village.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácCả xóm đều nao nức mong đợi người chủ mới dọn về.
The whole neighborhood eagerly awaited the new owner moving in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHồng thiệp gởi đi rồi, từ bà con cho đến người quen biết, ai ai cũng đều nao nức lo sắm lễ vật đặng đi khánh hạ.
Once the wedding invitations went out, everyone from relatives to acquaintances busily prepared gifts to go and offer congratulations.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTôi nao nức lắm và vừa định xuống thăm bạn lần chót để thỏa thuận nhau về chi tiết đám cưới, thì bỗng được thư Oanh.
I was so eager, and was just about to visit my friend one last time to agree on the wedding details, when I suddenly got Oanh's letter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròBiết bao nhiêu nao nức đợi chờ.
So much eager waiting.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiNàng không sợ đời cũ lắm, nhưng cũng chẳng ham, không sợ lấy chồng nghèo lắm, nhưng nếu chồng là Sơn thì nàng không nao nức lấy chút nào.
She was not too afraid of the old life, but not keen on it either; not too afraid of marrying a poor man, but if the husband were Son, she was not the least bit eager.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápVà nghe những con chim sẻ nhỏ bé chở nắng trên cánh bay qua với tiếng kêu rộn ràng, làm nao nức lòng người học trò chờ mùa thu để trở lại trường.
And hearing the little sparrows carry sunlight on their wings with lively calls stirred the hearts of schoolchildren waiting for autumn to go back to school.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Uyển nghe một nao nức khó hiểu, một mất mát buồn phiền pha trộn trong lòng.”“Và kỷ niệm là những vuốt ve êm đềm vượt hơn cả những nao nức ngày cưới.”“Một niềm uất hận vô biên đang thổi phình quả tim nàng nó không đau mà lại tức vì nao nức niềm hận kia.”“Trong những ngày buồn tẻ, phẳng lì giữa cảnh bùn lầy nước đọng ấy, thằng Cộc càng nao nức muốn về làng.”“Cả xóm đều nao nức mong đợi người chủ mới dọn về.”“Hồng thiệp gởi đi rồi, từ bà con cho đến người quen biết, ai ai cũng đều nao nức lo sắm lễ vật đặng đi khánh hạ.”“Tôi nao nức lắm và vừa định xuống thăm bạn lần chót để thỏa thuận nhau về chi tiết đám cưới, thì bỗng được thư Oanh.”“Biết bao nhiêu nao nức đợi chờ.”