Trở lại từ điển

nặng nề

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nặng nề” là gì?

Chậm chạp, ì ạch, không nhẹ nhàng (bước đi nặng nề); gây cảm giác nặng, u ám, ngột ngạt (không khí nặng nề, im lặng nặng nề); lớn lao, đòi nhiều sức chịu đựng (trách nhiệm nặng nề, phần việc nặng nề); nói lời nặng nề là nói gay gắt.

Tiếng Anh: Heavy and sluggish in movement; oppressive or gloomy in feeling or atmosphere; weighty and demanding, as a heavy responsibility; and, of words, harsh.

Cách đọc
nặng nề(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

không khí nặng nề

Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặng nề”:

4 nét nghĩa
1chậm chạp, ì ạchcử động[thường]
B1

🇻🇳 Cử động chậm chạp, ì ạch, không nhẹ nhàng, như thân mình hay bước chân bị vật gì đè xuống: bước đi nặng nề, thân mình nặng nề.

🇬🇧 Moving slowly and ponderously, not lightly, as if the body or the feet were weighed down: heavy steps, a heavy, cumbersome body.

Cụm thường gặp:
bước nặng nềđi nặng nềmình nặng nề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nặng nềnặng nề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nặng nề

Thí dụ:

Bấy giờ họ bắt đầu đi, nặng nề như có hai trái chì treo nơi hai bàn chơn họ.

Then they started walking, heavily, as if two lumps of lead hung from their feet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Tôi cũng bắt chước cô ấy cho cậu đây phải mệt vì những bước nặng nề của tôi vậy mà.

I will just copy her and wear you out with my heavy footsteps, then.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.

Although its body is heavy and its legs are spindly, the wild boar swims quite fast.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2u ám, ngột ngạt, nặng trĩucảm giác[thường]
B2

🇻🇳 Gây cảm giác nặng trĩu, u ám, ngột ngạt, khiến người ta khó chịu: không khí nặng nề, im lặng nặng nề, mây nặng nề sũng nước.

🇬🇧 Giving a sense of weight, gloom or oppression that makes people uneasy: a heavy atmosphere, a heavy silence, heavy clouds soaked with rain.

Cụm thường gặp:
không khí nặng nềim lặng nặng nềbầu trời nặng nề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nặng nềnặng nề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nặng nề

Thí dụ:

Ruồi mặc sức mà bay vù vù, mà đậu lên các món ăn, trong sự im lặng nặng nề ấy.

The flies were free to buzz about and settle on the food in that heavy silence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Vì vậy không khí hoà lạc hồi nãy bây giờ trở nên nặng nề nghiêm trọng.

So the cheerful mood of a moment ago now turned heavy and grave.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Hạ nhìn ra cửa sổ, tự nhiên thấy những cánh mây buồn quá, những cánh mây nặng nề sũng nước.

Ha looked out of the window and suddenly found the clouds so sad, heavy clouds sodden with rain.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
3lớn lao, đòi nhiều sức chịutrách nhiệm[thường]
B2

🇻🇳 Lớn lao, nặng về trách nhiệm hay công sức, đòi nhiều cố gắng mới gánh nổi: trách nhiệm nặng nề, phần việc nặng nề.

🇬🇧 Weighty in responsibility or effort, demanding a great deal to bear: a heavy responsibility, a heavy share of the work.

Cụm thường gặp:
trách nhiệm nặng nềphần việc nặng nềbổn phận nặng nề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nặng nềnặng nề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nặng nề

Thí dụ:

Bấy giờ ông Từ sực nhớ tới trách nhiệm nặng nề của mình, hương chức làng sẽ khiển trách.

Then the temple keeper suddenly remembered his heavy responsibility; the village notables would reprimand him.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bao nhiêu thợ giỏi đều khép nép cúi đầu, không ai dám đảm nhận cái trách nhiệm nặng nề ấy.

All the skilled craftsmen bowed their heads meekly; no one dared take on that heavy responsibility.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử

Phần việc nặng nề không kém là tiếp đón các hội của đình bạn, lắm khi từ xa đến.

An equally heavy task was receiving the delegations from friendly village temples, often come from far away.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
4lời nặng nề: gay gắtgiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Nói lời nói: gay gắt, nặng lời, làm người nghe buồn lòng: nói nặng nề, lời nặng nề.

🇬🇧 Of words: harsh and hurtful to the listener: noi nang ne (to speak harshly), loi nang ne (harsh words).

Cụm thường gặp:
nói nặng nềlời nặng nề
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + nặng nềnặng nề + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + nặng nề

Thí dụ:

Tôi có vợ đã sáu, bảy năm nay, chẳng bao giờ tôi nói nặng nề với vợ một tiếng nào hết.

I have been married six or seven years now, and never once have I said a harsh word to my wife.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
“Bấy giờ ông Từ sực nhớ tới trách nhiệm nặng nề của mình, hương chức làng sẽ khiển trách.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
“Tên Cang hoảng sợ, e bị trừng phạt nặng nề.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Thương nước thương dân
“Ngày ấy trôi qua trong bầu không khí nặng nề, trì trệ.”
Henri Charrière, Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 9. Maracaibo - Xứ Người Da Đỏ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nặng nề”

“nặng nề” nghĩa là gì?

Chậm chạp, ì ạch, không nhẹ nhàng (bước đi nặng nề); gây cảm giác nặng, u ám, ngột ngạt (không khí nặng nề, im lặng nặng nề); lớn lao, đòi nhiều sức chịu đựng (trách nhiệm nặng nề, phần việc nặng nề); nói lời nặng nề là nói gay gắt.

Cụm từ “không khí nặng nề” nghĩa là gì?

Bầu không khí căng thẳng, buồn bực, làm người trong đó thấy ngột ngạt, khó mở miệng.

“nặng nề” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.