nặng nề

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Nặng nề can mean slow and ponderous, excessively heavy or oppressive in effect, or demanding a great deal of effort and responsibility.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nặng nề(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nặng nề` là từ láy vần từ `nặng`, có ba lớp chính. Một là chậm chạp, ì ạch hoặc thiếu thanh thoát trong chuyển động. Hai là tạo cảm giác quá nặng, thô, u tối hay khó tiếp nhận ở vật, dáng thiết kế, câu văn, giọng điệu hoặc bầu không khí. Ba là đòi hỏi nhiều cố gắng hoặc mang sức ép lớn, như `trách nhiệm nặng nề`, `hậu quả nặng nề`. Khi tả dáng đi của một người, từ không tự cho biết cân nặng, bệnh hay khả năng; khi tả không khí hoặc tâm trạng, nó không phải chẩn đoán; khi nói trách nhiệm, nó không chứng minh một người phải gánh một mình. `Nặng nề` rộng hơn `nặng nhọc`, vì nặng nhọc chủ yếu nói việc lao lực. Chữ Nôm `𨤼` được nguồn định vị trực tiếp ở `nặng nề`; hồ sơ chỉ áp cho thành tố đầu theo ngữ liệu ấy.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1chậm chạp, ì ạch hoặc thiếu thanh thoátChuyển động; vận hành[neutral]
B2

🇻🇳 Chuyển động hoặc vận hành một cách chậm, ì, khó xoay trở và không nhẹ nhàng.

🇬🇧 Moving or operating slowly, ponderously, and without ease or agility.

Grammar Patterns:
đi/bước/vận hành + nặng nềdáng + nặng nềtrở nên + nặng nề

Ví dụ dùng từ:

Chiếc cửa sắt mở nặng nề vì bản lề bị rỉ, thợ kiểm tra rồi mới tra dầu.

The iron gate opens ponderously because its hinges are rusty, so a technician inspects it before lubricating them.

Source: VietLayers editorial example

Ông bước nặng nề sau chuyến xe dài, nhưng chỉ bác sĩ mới xác định đó là mệt hay vấn đề sức khỏe.

He walks heavily after the long journey, but only a clinician can determine whether this is fatigue or a health issue.

Source: VietLayers editorial example

Máy cũ vận hành nặng nề khi chạy nhiều tác vụ, nên kỹ thuật viên đo hiệu năng trước khi thay linh kiện.

The old machine runs sluggishly under many tasks, so the technician measures its performance before replacing parts.

Source: VietLayers editorial example
2tạo cảm giác quá nặng, thô, u tối hoặc khó tiếp nhậnThẩm mỹ; văn phong; bầu không khí[neutral]
B2

🇻🇳 Có hình thức, lời văn, giọng điệu hoặc bầu không khí gây cảm giác nặng, thiếu thoáng và tạo sức ép lên người tiếp nhận.

🇬🇧 Heavy, bulky, oppressive, or difficult to take in as a design, style, tone, or atmosphere.

Grammar Patterns:
danh từ + nặng nềlàm + không khí + nặng nềnghe/trông + nặng nề

Ví dụ dùng từ:

Câu văn nặng nề vì xếp quá nhiều thuật ngữ trong một dòng, biên tập viên tách nó thành hai câu.

The sentence feels ponderous because too many technical terms are packed into one line, so the editor divides it in two.

Source: VietLayers editorial example

Mặt tiền trông nặng nề do các mảng bê tông kín, kiến trúc sư thêm khoảng thoáng và cây xanh.

The façade looks bulky because of its closed concrete masses, so the architect adds openings and greenery.

Source: VietLayers editorial example

Sau cuộc cãi vã, không khí trong nhà nặng nề; mọi người tạm nghỉ rồi hẹn lúc bình tĩnh nói tiếp.

After the argument, the mood in the house is oppressive; everyone takes a break and agrees to continue when calm.

Source: VietLayers editorial example

Dì Sáu nói: Bản nhạc đoạn đầu nặng nề quá, tới điệp khúc mới nghe thoáng ra chút nghen.

Dì Sáu says: The music feels very heavy at first; it opens up only when the chorus arrives.

Source: VietLayers editorial example
3đòi hỏi nhiều cố gắng hoặc gây sức ép, hậu quả lớnTrách nhiệm; hậu quả[neutral]
B2

🇻🇳 Mang trách nhiệm, yêu cầu, tổn thất hoặc hệ quả lớn đến mức cần nhiều nỗ lực để chịu đựng hay giải quyết.

🇬🇧 Demanding great effort or involving substantial responsibility, pressure, loss, or consequences.

Grammar Patterns:
trách nhiệm/hậu quả + nặng nềchịu + tổn thất + nặng nềtrở thành + trách nhiệm nặng nề

Ví dụ dùng từ:

Chị nhận trách nhiệm nặng nề nhưng yêu cầu phân quyền và nguồn lực rõ ràng để cả đội cùng làm.

She accepts a demanding responsibility while asking for clear authority and resources so the whole team can share the work.

Source: VietLayers editorial example

Vụ cháy gây hậu quả nặng nề, song báo cáo vẫn phải thống kê từng thiệt hại thay vì chỉ dùng tính từ.

The fire has severe consequences, but the report must still itemize each loss instead of relying on an adjective.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại nói: Chuyện này nặng nề thiệt, nhưng nhà mình chia từng việc nhỏ ra rồi tính tiếp con à.

Grandmother says: This situation is truly burdensome, but we will divide it into smaller tasks and work through them.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Mặc dầu mình nặng nề, chân nhỏ thó, heo rừng lội nước khá nhanh.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
Bấy giờ ông Từ sực nhớ tới trách nhiệm nặng nề của mình, hương chức làng sẽ khiển trách.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Lũ trẻ chăn trâu
Tên Cang hoảng sợ, e bị trừng phạt nặng nề.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Thương nước thương dân
Ngày ấy trôi qua trong bầu không khí nặng nề, trì trệ.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 9. Maracaibo - Xứ Người Da Đỏ