năng lượng xanh

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Energy described as having relatively low environmental and climate impacts in its production and use, often from renewable or low-emission sources; the exact scope depends on the standard or context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
năng lượng xanh(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cách gọi năng lượng được xem là có tác động môi trường và khí hậu tương đối thấp trong quá trình tạo ra, cung cấp và sử dụng, thường gắn với nguồn tái tạo hoặc phát thải thấp; phạm vi tùy tiêu chuẩn và ngữ cảnh.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1năng lượng có tác động môi trường và khí hậu tương đối thấp theo một tiêu chí xác địnhNăng lượng và môi trường[neutral]
B1

🇻🇳 Cách gọi các nguồn và dạng năng lượng được đánh giá có tác động tương đối thấp đến môi trường, khí hậu trong vòng đời, thường gồm năng lượng tái tạo hoặc công nghệ phát thải thấp tùy tiêu chuẩn.

🇬🇧 A term for energy sources and forms assessed as having relatively low environmental and climate impacts across their life cycle, often including renewable or low-emission technologies depending on the standard used.

Grammar Patterns:
phát triển/đầu tư/chuyển sang + năng lượng xanhdự án/nguồn/giải pháp + năng lượng xanhnăng lượng xanh + cần/phải

Ví dụ dùng từ:

Dự án năng lượng xanh công bố cả lượng điện tạo ra và tác động sử dụng đất.

The green-energy project reports both electricity generation and land-use impacts.

Source: VietLayers editorial example

Doanh nghiệp đầu tư năng lượng xanh để giảm phát thải nhưng vẫn phải tính độ ổn định của nguồn điện.

The company invests in green energy to cut emissions while accounting for supply reliability.

Source: VietLayers editorial example

“Gọi là năng lượng xanh thì phải nói rõ xanh theo tiêu chí nào, đừng chỉ sơn màu lên quảng cáo,” cô giáo nói.

“If it is called green energy, state the criteria; do not merely colour the advertisement green,” the teacher said.

Source: VietLayers editorial example

Chuyển đổi năng lượng xanh cần nâng cấp lưới điện và đào tạo người vận hành.

A green-energy transition requires grid upgrades and operator training.

Source: VietLayers editorial example

Nguồn năng lượng xanh tại chỗ cung cấp một phần điện cho trạm bơm vào ban ngày.

A local green-energy source supplies part of the pumping station's daytime electricity.

Source: VietLayers editorial example

Quỹ xem xét vòng đời thiết bị trước khi tài trợ dự án năng lượng xanh.

The fund considers equipment life cycles before financing a green-energy project.

Source: VietLayers editorial example

Năng lượng xanh không có nghĩa hoàn toàn không tác động đến đất, nước hay vật liệu.

Green energy does not mean having no impact on land, water, or materials.

Source: VietLayers editorial example

Thành phố thử mua điện từ nguồn năng lượng xanh cho một số tòa nhà công.

The city piloted purchasing green energy for several public buildings.

Source: VietLayers editorial example

Kế hoạch năng lượng xanh kết hợp tiết kiệm điện với thay đổi nguồn cung.

The green-energy plan combines energy efficiency with supply changes.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo so sánh chi phí năng lượng xanh theo cả đầu tư ban đầu và vận hành dài hạn.

The report compares green-energy costs through both initial investment and long-term operation.

Source: VietLayers editorial example