Nghĩa của “nặng gánh” là gì?
Phải mang trên vai một trách nhiệm lớn, như gánh gia đình hay gánh bổn phận, khiến người ta phải lo toan, nhiều khi ngần ngại.
Tiếng Anh: Weighed down by a heavy responsibility, such as providing for a family or carrying a moral duty.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nặng gánh”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Mang trên vai một trách nhiệm hay bổn phận nặng nề, như lo cho gia đình hoặc giữ đạo hiếu; gánh ở đây là hình ảnh cái gánh đè lên vai. Văn cũ hay nói nặng gánh gia đình, mang nặng gánh hiếu trung.
🇬🇧 To carry a heavy responsibility or duty on one's shoulders, such as providing for a family or keeping filial obligations; ganh is the image of a carrying pole pressing on the shoulder. Older writing often says nang ganh gia dinh or mang nang ganh hieu trung.
Thí dụ:
Thân vì muốn lập thân mà ngại nặng gánh gia đình.
Than wanted to make his own way in life, so he shrank from the heavy burden of a family.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thân vì muốn lập thân mà ngại nặng gánh gia đình.”“anh nặng gánh hơn em nhiều mà!”“Não người cữ gió tùng mưa, Một ngày nặng gánh tương tư một ngày.”Câu hỏi thường gặp về “nặng gánh”
“nặng gánh” nghĩa là gì?
Phải mang trên vai một trách nhiệm lớn, như gánh gia đình hay gánh bổn phận, khiến người ta phải lo toan, nhiều khi ngần ngại.
“nặng gánh” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Thân vì muốn lập thân mà ngại nặng gánh gia đình.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.