nâng đỡ

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Nâng đỡ means to support someone through practical help, guidance, advocacy, or opportunities that enable progress.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nâng đỡ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nâng đỡ` là giúp một người bằng hành động, hướng dẫn, sự giới thiệu hoặc điều kiện cụ thể để họ vượt trở ngại và có cơ hội tiến bộ: `nâng đỡ người mới vào nghề`, `nâng đỡ tài năng trẻ`. Trọng tâm nằm ở sự hỗ trợ giúp người nhận tự đứng vững, không phải làm thay mọi việc hoặc bảo đảm họ sẽ thành công. Từ này tự nó không đồng nghĩa `thiên vị`, `chống lưng` hay trao đặc quyền; muốn đánh giá công bằng phải xét tiêu chí, quy trình và lợi ích thực tế. Khi nói về người, nên nêu nhu cầu hay rào cản cụ thể thay vì đóng khung họ là `yếu kém`; sự giúp đỡ cũng cần tôn trọng lựa chọn và năng lực tự quyết. Chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn tổ hợp trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1giúp đỡ và tạo điều kiện để một người tiến bộ hoặc vượt trở ngạiHỗ trợ; phát triển[neutral]
B1

🇻🇳 Hỗ trợ bằng việc làm, hướng dẫn, tiếng nói hoặc cơ hội cụ thể để người khác có thể phát triển hay vượt qua khó khăn.

🇬🇧 To support someone with practical help, guidance, advocacy, or opportunities so that they can progress or overcome a barrier.

Grammar Patterns:
nâng đỡ + người/nhómđược + người/tổ chức + nâng đỡnâng đỡ + bằng + hành động

Ví dụ dùng từ:

Người thợ cả nâng đỡ học viên mới bằng cách chỉ từng công đoạn rồi để em tự làm.

The master craftsperson supports the new trainee by demonstrating each step and then letting her work independently.

Source: VietLayers editorial example

Quỹ nâng đỡ tài năng trẻ qua học bổng, cố vấn và một quy trình tuyển chọn công khai.

The fund supports young talent through scholarships, mentoring, and a transparent selection process.

Source: VietLayers editorial example

Chị quản lý nâng đỡ nhân viên mới bằng phản hồi rõ ràng, chứ không làm hết phần việc giùm anh.

The manager supports the new employee with clear feedback rather than doing all his work for him.

Source: VietLayers editorial example

Má nói: Anh em nâng đỡ nhau lúc khó thì quý, nhưng đứa nào cũng phải được quyền tự quyết nghen.

Mom says: It is precious when siblings support one another in hard times, but each person must still be free to decide for themselves.

Source: VietLayers editorial example

Hội nghề nghiệp nâng đỡ nhóm khởi nghiệp bằng chỗ thử sản phẩm và lời khuyên pháp lý độc lập.

The professional association supports the start-up team with product-testing space and independent legal advice.

Source: VietLayers editorial example

Một lá thư giới thiệu có thể nâng đỡ ứng viên, nhưng không thay được tiêu chí và năng lực thực tế.

A recommendation letter may support a candidate, but it cannot replace the criteria or actual competence.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo nâng đỡ học sinh đang hụt kiến thức bằng giờ phụ đạo phù hợp, không gắn em với nhãn yếu kém.

The teacher supports a student with learning gaps through suitable tutoring without branding the child as deficient.

Source: VietLayers editorial example

Cộng đồng nâng đỡ gia đình sau vụ cháy bằng chỗ ở tạm và danh sách khoản hỗ trợ có kiểm kê.

The community supports the family after the fire with temporary housing and an itemized record of aid.

Source: VietLayers editorial example

Gọi một quyết định là nâng đỡ chưa đủ bác bỏ lo ngại thiên vị; đơn vị phải công bố căn cứ lựa chọn.

Calling a decision supportive does not by itself answer concerns about favoritism; the organization must disclose its selection grounds.

Source: VietLayers editorial example

Dì Tư nâng đỡ cô thợ may trẻ bằng cách giới thiệu khách vừa sức rồi góp ý sau mỗi đơn hàng.

Dì Tư supports the young seamstress by referring manageable clients and offering feedback after each order.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cô Huôi muốn nâng đỡ Tư Thiện để có người sớm hôm đàm đạo: – Đáng tin về việc ghi chép sổ sách, vậy thôi.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 11
Anh là một thằng tồi vì anh đã không nhớ đến tôi, bạn của anh, để nâng đỡ anh, giúp anh.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 16. Người Cận Vệ - Bé Pablito
Giới quí tộc đã gợi hứng, nâng đỡ và hướng dẫn nghệ thuật nhưng rất ít khi sản xuất nghệ phẩm.
Will & Ariel DurantBài Học Của Lịch Sử, X. Chính Thể Và Lịch Sử
Anh có bên cạnh một bản chất trẻ trung xúc cảm là thế, một bộ óc thông minh dậy dàng, đầy hứa hẹn chỉ chờ đợi một lời khuyên, một sự nâng đỡ.
André GideBọn Làm Bạc Giả, Chương 17