Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nâng đỡ” là gì?

Giúp đỡ, dìu dắt, bênh vực một người cho họ vững vàng, tiến bộ, như nâng đỡ nhau trong học tập, cha mẹ nâng đỡ con; nghĩa đen là đỡ lấy cho khỏi sụp, khỏi gục.

Tiếng Anh: To help, guide and back someone so they can stand firm and make progress, as classmates helping each other or parents supporting a child; literally, to hold something up so it does not sag or collapse.

Cách đọc
nâng đỡ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nâng đỡ”:

2 nét nghĩa
1giúp đỡ, dìu dắt cho vững vàng, tiến bộxã hội[thường]
B1

🇻🇳 Giúp đỡ, dìu dắt, bênh vực một người hay một nhóm người cho họ vững vàng, tiến bộ, vượt qua khó khăn: nâng đỡ nhau, nâng đỡ con cái, nâng đỡ học trò; cũng có khi là che chở, binh vực riêng một bên.

🇬🇧 To help, guide and stand up for a person or group so they can stand firm, make progress and overcome difficulties: to support one another, one's children or one's pupils; sometimes also to shield or favor one side.

Cụm thường gặp:
nâng đỡ nhaunâng đỡ tinh thầnkhuyến khích và nâng đỡđược nâng đỡ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nâng đỡ + tân ngữnâng đỡ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nâng đỡ

Thí dụ:

Chúng ta hãy cứ thân nhau để nâng đỡ nhau trong công việc học tập.

Let us stay close so that we can support one another in our studies.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Ông chú đã dạy Hai cháu kết nghĩa chị em đặng nâng đỡ nhau.

Their uncle had told the two girls to pledge themselves as sisters so they could look out for each other.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Đó là tục lệ của trường ông Giáo Huân thuở nay, hễ lớn thì phải giùm giúp nhỏ, giỏi phải nâng đỡ dở, cho không phải như thói đời lớn thì hiếp nhỏ, giỏi thì khi dở.

That had always been the custom at Teacher Huan's school: the big must help the small and the able must support the weak, not as the way of the world where the big bully the small and the able scorn the weak.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Con phải nâng đỡ, con phải cung kính, vậy mới trọn đạo làm con.

You must support them and you must honor them; only then have you fulfilled your duty as a child.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Phương thấy phần thưởng này thật vô cùng ý nhị và nàng thầm cảm ơn thầy đã chu đáo khuyến khích và nâng đỡ mình một cách nhiệt tình.

Phuong found this prize deeply meaningful, and she silently thanked her teacher for having so carefully and warmly encouraged and supported her.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Gương mặt của người bạn tốt bụng có công đeo đuổi, nâng đỡ nàng từ bao lâu nay, sao như là đang chau mày đau khổ trước sự phản bội của nàng.

The face of the kind friend who had devotedly courted and supported her for so long seemed to be frowning in pain at her betrayal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Nhưng thiếu thốn nhiều phương tiện mà không thấy nhà trường chu cấp hay nâng đỡ được mấy.

But there was a lack of many resources, and the school did not seem to provide for them or help them much.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Vài bạn ký giả sẽ hồ nghi rằng tôi sắp bẻ cong ngòi bút, chuẩn bị nâng đỡ đoàn hát của bà Quỳnh Hương một cách thiếu vô tư.

A few fellow journalists will suspect that I am about to bend my pen and prepare to favor Mrs Quynh Huong's troupe without impartiality.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
2đỡ lấy cho khỏi sụp, khỏi gụccử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Nghĩa đen: đỡ lấy, chống đỡ một vật hay một bộ phận cơ thể cho khỏi sụp xuống, khỏi gục; nói về thuốc thì là đỡ sức cho tim, cho cơ thể.

🇬🇧 In the literal sense: to hold up or prop something, or a part of the body, so it does not sag or collapse; of medicine, to sustain the heart or the body.

Cụm thường gặp:
nâng đỡ cái đầuthuốc nâng đỡnâng đỡ trái tim
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nâng đỡ + tân ngữnâng đỡ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nâng đỡ

Thí dụ:

Người tùy phái lấp ló nơi cửa khi nghe chủ hãng ra về, bắt gặp Trọng hai tay chống má, nâng đỡ một cái đầu quá nặng muốn gục sát mặt bàn.

The office boy, hovering at the door after hearing the boss leave, caught Trong with his hands propping his cheeks, holding up a head so heavy it wanted to drop onto the desk.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhà thương cứ để vậy, tiêm thuốc nâng đỡ cho trái tim khỏi lụy, rồi ai kháng chết được, thì sống, ai yếu lắm, là đi.

The hospital just left things as they were, injecting medicine to keep the heart from failing; whoever could fight off death lived, and whoever was too weak passed on.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô Huôi muốn nâng đỡ Tư Thiện để có người sớm hôm đàm đạo: - Đáng tin về việc ghi chép sổ sách, vậy thôi.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 11
“Anh là một thằng tồi vì anh đã không nhớ đến tôi, bạn của anh, để nâng đỡ anh, giúp anh.”
Henri Charrière, Banco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 16. Người Cận Vệ - Bé Pablito
“Giới quí tộc đã gợi hứng, nâng đỡ và hướng dẫn nghệ thuật nhưng rất ít khi sản xuất nghệ phẩm.”
Will & Ariel Durant, Bài Học Của Lịch Sử, X. Chính Thể Và Lịch Sử
“Anh có bên cạnh một bản chất trẻ trung xúc cảm là thế, một bộ óc thông minh dậy dàng, đầy hứa hẹn chỉ chờ đợi một lời khuyên, một sự nâng đỡ.”
André Gide, Bọn Làm Bạc Giả, Chương 17
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nâng đỡ”

“nâng đỡ” nghĩa là gì?

Giúp đỡ, dìu dắt, bênh vực một người cho họ vững vàng, tiến bộ, như nâng đỡ nhau trong học tập, cha mẹ nâng đỡ con; nghĩa đen là đỡ lấy cho khỏi sụp, khỏi gục.

“nâng đỡ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Cô Huôi muốn nâng đỡ Tư Thiện để có người sớm hôm đàm đạo: - Đáng tin về việc ghi chép sổ sách, vậy thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.