Nâng cấp means to improve infrastructure or equipment through renovation or added features, or to move a system, product, or service to a newer or higher version or tier.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nâng cấp` có hai hướng dùng liền nhau. Với công trình và thiết bị, đó là cải tạo, sửa chữa hoặc trang bị thêm để chất lượng hay năng lực cao hơn (`nâng cấp mặt đường`, `nâng cấp máy tính`). Với phần mềm, hệ thống và dịch vụ, đó là chuyển sang phiên bản, cấu hình hoặc gói cao hơn (`nâng cấp ứng dụng`, `nâng cấp tài khoản`). Cụm không đồng nghĩa mọi lần bảo trì hoặc sửa lỗi; cũng không mặc định thay toàn bộ bằng đồ mới. Phiên bản/gói cao hơn chưa chắc phù hợp hơn: cần xét tương thích, dữ liệu, chi phí, điều khoản và khả năng quay lui. Khi đưa tin dự án, phải nêu hạng mục và kết quả thay vì dùng `nâng cấp` như lời bảo đảm chất lượng. Chưa có chứng tích Hán–Nôm cho toàn tổ hợp hiện đại trong nguồn đã kiểm tra, nên tab chữ để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Thay đổi công trình, máy móc hoặc thiết bị bằng sửa chữa, cải tạo hay bổ sung thành phần để đạt mức sử dụng cao hơn.
🇬🇧 To improve infrastructure, machinery, or equipment through renovation, repair, or added components so it performs at a higher level.
Ví dụ dùng từ:
Quận nâng cấp mặt đường và làm lại rãnh thoát nước ở đoạn thường xuyên ngập.
The district upgrades the road surface and rebuilds drainage channels along the flood-prone section.
Source: VietLayers editorial exampleAnh nâng cấp máy tính bằng cách thêm bộ nhớ sau khi kiểm tra bo mạch có tương thích.
He upgrades the computer by adding memory after checking motherboard compatibility.
Source: VietLayers editorial exampleDự án nâng cấp chợ gồm mái chống dột, hệ thống điện và lối thoát hiểm, không chỉ sơn lại cổng.
The market upgrade includes a leakproof roof, electrical work, and emergency exits, not merely repainting the gate.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói: Muốn nâng cấp cái bếp thì mình ghi rõ cần sửa chỗ nào rồi mới tính tiền nghen.
Mom says: If we want to upgrade the kitchen, list exactly what needs changing before we budget for it.
Source: VietLayers editorial exampleThay một bóng đèn hỏng là bảo trì; chỉ gọi nâng cấp khi hạng mục được đưa lên năng lực hoặc chuẩn cao hơn.
Replacing a failed bulb is maintenance; call it an upgrade only when the facility moves to a higher capability or standard.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đưa sản phẩm số, hệ thống hoặc quyền sử dụng sang phiên bản mới hơn, cấu hình mạnh hơn hay tầng dịch vụ cao hơn.
🇬🇧 To move software, a system, or service access to a newer version, stronger configuration, or higher tier.
Ví dụ dùng từ:
Nhóm sao lưu dữ liệu trước khi nâng cấp phần mềm kế toán lên bản mới.
The team backs up its data before upgrading the accounting software to the new release.
Source: VietLayers editorial exampleKhách chỉ nâng cấp tài khoản sau khi đọc rõ phí gia hạn và quyền lợi bổ sung.
The customer upgrades the account only after reviewing renewal fees and added benefits.
Source: VietLayers editorial exampleKỹ thuật viên thử nâng cấp hệ thống trên môi trường kiểm tra rồi mới triển khai cho cửa hàng.
The technician tests the system upgrade in a staging environment before deploying it to the shop.
Source: VietLayers editorial examplePhiên bản được gọi là nâng cấp nhưng làm mất một tính năng quan trọng, nên người dùng chọn quay lại bản cũ.
The release is called an upgrade but removes an important feature, so the user rolls back to the previous version.
Source: VietLayers editorial exampleDì Sáu hỏi: Nâng cấp gói mạng có làm nhanh hơn giờ đông khách không, hay chỉ tăng dung lượng thôi con?
Dì Sáu asks: Will upgrading the internet plan improve busy-hour speeds, or does it only add data allowance?
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ở Nam Bộ, lắm khi miễu là nơi nhỏ bé, lần hồi nhờ doanh thu , nâng cấp về kiến trúc.”
“Nay nâng cấp, chẳng còn ai gọi là miễu Lê Văn Duyệt cả.”