Nghĩa của “nắn” là gì?
Dùng tay nhồi, uốn đất sét, bột thành hình (nắn tượng, nắn nồi đất, nắn bánh); bóp nhẹ, sờ để xem (sờ nắn, xoa nắn); uốn nắn là sửa dần cho đúng; nắn nót là làm, viết chậm rãi, kỹ lưỡng cho đẹp.
Tiếng Anh: To mould clay or dough into shape by hand; to squeeze or feel gently; in uon nan, to correct and guide little by little; in nan not, to do or write slowly and carefully.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nắn”:
4 nét nghĩa🇻🇳 Dùng tay nhồi, uốn, bóp đất sét, bột cho thành hình mình muốn: nắn tượng, nắn nồi đất, nắn bánh, nắn con trâu đất. Miền Bắc nói nặn.
🇬🇧 To work clay or dough with the hands into the shape one wants: to mould a statue, a clay pot, a cake or a clay buffalo. Northern speech says nan with a different tone.
Thí dụ:
Nó như cục bột nhồi sẵn để con nắn thứ bánh gì con nắn.
She is like a lump of kneaded dough for you to shape into whatever cake you like.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnMóc đất sét tụi nó nắn hình người rồi đặt tên: đây là ông cả, đây là hương chủ, đó là ông hương sư, hương giáo, chánh lục bộ.
They dug up clay and moulded little people, then named them: this is the village chief, this the headman, that the schoolmaster, the teacher, the registrar.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHòn Đất và Hòn Me là hai vị trí gần nhau, khoảng giữa là cánh đồng khá phì nhiêu, dân chúng sống bằng nghề ruộng và nắn nồi đất.
Hon Dat and Hon Me lie close together, with a fairly fertile plain between them, where people live by farming and making clay pots.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònMình trần của nó nổi u, nổi nần những bắp thịt rắn như nắn bằng đất sét gắn vào đó rồi nung cho đen và cứng.
His bare torso bulged with muscles as hard as if moulded from clay, stuck on and fired black and hard.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác🇻🇳 Dùng ngón tay, bàn tay bóp nhẹ, sờ để xem hay để xoa: sờ nắn, xoa nắn, nắn bóp.
🇬🇧 To press or feel gently with the fingers or hand, to check something or to rub it: so nan (to feel over), xoa nan (to rub and knead), nan bop (to massage).
Thí dụ:
Cụ Ôm cháu vào lòng hôn hít, xoa nắn chân tay thằng bé và tỉ tê hỏi đủ chuyện.
The old woman hugged her grandson, kissed him, rubbed his little arms and legs and asked him about everything.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiAnh ta ngẩn ngơ một hồi lâu rồi thở dài đưa tay nắn lớp da bụng đã bắt đầu dầy mỡ.
He stood dazed for a long while, then sighed and reached down to feel the skin of his belly, which was starting to thicken with fat.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu🇻🇳 Trong uốn nắn: sửa dần, dạy dỗ, hướng dẫn cho tánh nết, cách làm trở nên đúng, ngay ngắn.
🇬🇧 In uon nan: to correct, train and guide little by little, so that someone's behaviour or way of doing things becomes right.
Thí dụ:
Thằng Nhơn bây giờ vợ chồng bây cưng nó quá, nó quen thói ngang tàng rồi, dễ gì bây uốn nắn nó cho được.
You two have spoiled Nhon so much that he has grown used to being unruly; it will not be easy for you to straighten him out.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiChàng cũng là tay luyện trẻ chuyên môn, đã gặp không biết bao nhiêu trẻ lì lợm rồi, thế mà chàng đều uốn nắn được cả.
He was a trained hand at bringing up children and had met countless stubborn ones, yet he had managed to set every one of them straight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm🇻🇳 Trong nắn nót: làm hay viết chậm rãi, cẩn thận từng chút cho đẹp, cho khéo.
🇬🇧 In nan not: to do or write something slowly and with great care, to make it neat and fine.
Thí dụ:
Mụ bà đã xong sứ mạng nắn nót đứa bé, nhưng quyết định tối hậu là do ông trời.
The birth goddess had finished her task of carefully shaping the baby, but the final say belonged to Heaven.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròVà, để giúp tôi, tự tay Khánh đã nắn nót chép bài thơ vào giấy học trò rồi bỏ bì thư đem gởi 1 tờ nhật báo Khánh đọc.
And to help me, Khanh carefully copied the poem by hand onto school paper, put it in an envelope and sent it to a newspaper he read.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ðến đỗi móc đất lên nắn con tú hú để thổi cũng không kêu.”Câu hỏi thường gặp về “nắn”
“nắn” nghĩa là gì?
Dùng tay nhồi, uốn đất sét, bột thành hình (nắn tượng, nắn nồi đất, nắn bánh); bóp nhẹ, sờ để xem (sờ nắn, xoa nắn); uốn nắn là sửa dần cho đúng; nắn nót là làm, viết chậm rãi, kỹ lưỡng cho đẹp.
“nắn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðến đỗi móc đất lên nắn con tú hú để thổi cũng không kêu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.