Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nai nịt” là gì?

Nai nịt là mặc và buộc, thắt quần áo cho gọn gàng, sát vô người để sẵn sàng lên đường hay làm việc, thường nói nai nịt gọn gàng, nai nịt hẳn hòi.

Tiếng Anh: To dress and belt one's clothes tight and trim against the body, ready to set off or to work.

Cách đọc
nai nịt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nai nịt”:

1 nét nghĩa
1mặc, buộc quần áo gọn gàng, sẵn sàngy phục[thường]
B2

🇻🇳 Mặc quần áo rồi buộc, thắt cho gọn gàng, sát vô thân, không để vạt áo lòng thòng, cốt cho dễ cử động khi lên đường hay làm việc. Hay đi trong nai nịt gọn gàng, nai nịt hẳn hòi, nai nịt chỉnh tề.

🇬🇧 To put on one's clothes and belt or tie them trim and close to the body, with nothing hanging loose, so as to move freely when setting out or working. Common in nai nit gon gang (neatly girded) and nai nit han hoi (properly kitted out).

Cụm thường gặp:
nai nịt gọn gàngnai nịt hẳn hòinai nịt chỉnh tề
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + nai nịt + tân ngữnai nịt + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + nai nịt

Thí dụ:

Tất Đắc với cô Bạch Yến đều mặc Âu phục, nai nịt gọn gàng, đương ăn uống với khách rồi từ biệt lên xe đặng trực chỉ ra vùng Cao nguyên mà tìm hầm mỏ.

Tat Dac and Miss Bach Yen were both in Western clothes, neatly girded, eating with their guests before saying goodbye and getting into the car to head straight for the Highlands to look for mines.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình

Quần áo của họ nai nịt gọn gàng.

Their clothes were belted up neat and trim.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Bốn tên hộ vệ nai nịt hẳn hòi đứng sau lưng cậu Cầu.

Four bodyguards, properly kitted out, stood behind young master Cau.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Vì vậy, thời trước 1945, đạo tỳ thường mặc quần áo đen, nai nịt hẳn hòi, như bọn lâu la của chàng Lía, thuở nào.

That is why, before 1945, the dao ty usually wore black and were properly girded, like the band of the outlaw Lia in the old days.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Quần áo của họ nai nịt gọn gàng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Tháng chạp chim về
“Kèn nhà binh thổi tò te tí te, cờ tam sắc đi tiên phuông, theo sau là binh sĩ nai nịt chỉnh tề đều bước.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Đường về quê
“Nghĩ thế, chàng vén gọn quần áo, nai nịt lại hẳn hoi, khăn gói kiếm dài cầm cả trên tay, lẳng lặng vận dụng "Nghịch Thiên huyền công" và đề khí, bám sát vào tường đá, dùng thân pháp "Bích Hổ Du Tường" từ từ trụt xuống.”
Đông Phương Ngọc, Kim Kiếm Lệnh, 15. Những biến cố khủng khiếp trên núi Nhạn Đãng
“Có năm người lính nai nịt súng liên thanh và lựu đạn đi hộ tống ngồi hai bên kèm chúng tôi, Ra Vũng tàu, họ đưa chúng tôi xuống một chiếc tàu chiến Pháp rồi bốn giờ sáng tàu nhỗ neo ra biển.”
Nguyễn Vỹ, Chiếc Áo Cưới Màu Hồng, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nai nịt”

“nai nịt” nghĩa là gì?

Nai nịt là mặc và buộc, thắt quần áo cho gọn gàng, sát vô người để sẵn sàng lên đường hay làm việc, thường nói nai nịt gọn gàng, nai nịt hẳn hòi.

“nai nịt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Quần áo của họ nai nịt gọn gàng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.