Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “nà” là gì?

Nà là khoảng đất thấp sát mé sông, do đất bồi hay bờ sụp thành bực, người địa phương thường trồng rau cải trên đó.

Tiếng Anh: A low strip of land right at the river's edge, built up by silt or left as steps where the bank has slumped, where local people often grow vegetables.

Cách đọc
nà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nà”:

1 nét nghĩa
1khoảng đất thấp, bãi bồi sát mé sôngđịa lý[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Khoảng đất thấp sát mé sông, dưới chân bờ cao, do đất bồi hay bờ sụp thành từng bực; người địa phương thường trồng rau cải, tía tô trên đó. Đi xuống nà là đi xuống sát mé nước.

🇬🇧 A low strip of land right at the water's edge, below the high bank, formed by silt or by the bank slumping into steps; local people often grow vegetables and perilla on it. To go down to the na is to go right down to the water.

Cụm thường gặp:
dưới nàxuống nà
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + nàcó / dùng / giữ + nànà + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thức nhái giọng chăn trâu mà réo bạn, khiến Hiếu từ dưới nà, nghe văng vẳng điệu gọi kỳ cục ấy, cười ngất dài.

Thuc mimicked a buffalo boy's call to hail his friend, so that down on the riverbank strip Hieu heard that odd call drifting by and laughed until he was breathless.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “nà”

“nà” nghĩa là gì?

Nà là khoảng đất thấp sát mé sông, do đất bồi hay bờ sụp thành bực, người địa phương thường trồng rau cải trên đó.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.