Giải nghĩa nhanh:

Mưu trí describes or denotes clever strategic thinking—the ability to devise plans and respond intelligently to a difficult situation.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mưu trí(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mưu trí` chỉ tài nghĩ kế, xét tình thế và ứng biến khôn ngoan (`resourceful`, `strategically clever`, danh từ có thể là `ingenuity` hoặc `strategic intelligence`). Từ thường mang sắc thái khen trong truyện lịch sử, truyện dân gian và lời đánh giá cách xử trí; có thể dùng như tính từ (`một em bé mưu trí`) hoặc danh từ nói về tài kế sách (`nhờ mưu trí`). Nét chính là trí sáng và khả năng tìm cách thích hợp, không bắt buộc phải lừa dối, gian xảo, dùng thủ đoạn hay thắng cuộc. Cũng không đồng nghĩa với thông minh nói chung: một người học giỏi chưa chắc giỏi ứng biến, và một cách xử trí mưu trí trong một tình huống không chứng minh mọi quyết định của người ấy đều đúng. Khác `mưu mẹo`, từ này không bắt buộc có yếu tố đánh lừa; khác `mưu lược`, nó thường gần tài ứng biến hoặc kế khéo trong tình huống cụ thể hơn. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng; lời Nam Bộ có thể nói `lanh trí`, `biết tính đường`, `khéo xoay xở` tùy sắc thái. Tab ghi `謀智` theo nguồn trực tiếp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1có tài nghĩ kế và ứng biến khôn ngoanNăng lực; ứng biến; truyện kể[literary]
B2

🇻🇳 Biết xét tình thế, nghĩ ra cách làm khéo và ứng phó sáng suốt trước khó khăn.

🇬🇧 Resourceful and strategically clever in reading a situation and devising an effective response.

Grammar Patterns:
người/nhân vật + mưu trímưu trí + trong + tình huốngtỏ ra/rất + mưu trí

Ví dụ dùng từ:

Em bé mưu trí hỏi lại một câu khiến kẻ nói dối tự để lộ mâu thuẫn.

The resourceful child asks a question that makes the liar expose a contradiction.

Source: VietLayers editorial example

Mưu trí là lời khen về cách nghĩ và ứng biến, không mặc nhiên có nghĩa gian xảo.

Mưu trí praises strategic thinking and resourcefulness; it does not automatically mean deceitful.

Source: VietLayers editorial example

Cô xử trí mưu trí khi đưa mọi người ra lối an toàn rồi mới gọi cứu hộ.

She responds resourcefully by guiding everyone to a safe exit before calling rescue services.

Source: VietLayers editorial example

Một lần giải quyết việc mưu trí không chứng minh người ấy luôn luôn đúng.

Handling one situation resourcefully does not prove that the person is always right.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn resourceful cho mưu trí khi câu khen khả năng xoay xở trước khó khăn.

The translator chooses resourceful for mưu trí when the sentence praises the ability to cope cleverly with difficulty.

Source: VietLayers editorial example

Mưu trí không giống thông minh nói chung vì từ này nhấn việc nghĩ kế trong một tình thế.

Mưu trí is not identical to intelligence in general because it emphasizes devising a plan for a situation.

Source: VietLayers editorial example
2tài nghĩ kế và xử trí sáng suốtNăng lực; chiến lược[literary]
B2

🇻🇳 Khả năng dùng trí để tìm phương cách, đặt kế và ứng phó hiệu quả.

🇬🇧 Ingenuity or strategic intelligence used to devise plans and handle a situation effectively.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nhờ/dùng + mưu trímưu trí + của + ngườimưu trí + hơn người

Ví dụ dùng từ:

Nhờ mưu trí, người chỉ huy tìm được đường rút mà không phải đối đầu trực diện.

Through strategic ingenuity, the commander finds a route of retreat without a direct confrontation.

Source: VietLayers editorial example

Truyện ca ngợi mưu trí của nhân vật nhưng vẫn cho thấy kế hoạch có chỗ may rủi.

The story praises the character's ingenuity while showing that the plan still involved chance.

Source: VietLayers editorial example

Chú Bảy khen con nhỏ mưu trí, biết tính đường gỡ rối mà không làm ai mất mặt.

Uncle Bảy praises the girl as resourceful: she knows how to untangle the problem without embarrassing anyone.

Source: VietLayers editorial example

Tab chữ của mưu trí ghi 謀 và 智 vì cả Wiktionary lẫn nguồn Hán–Nôm định vị trực tiếp 謀智.

The historical-script tab for mưu trí records 謀 and 智 because both Wiktionary and a Hán–Nôm source directly establish 謀智.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lần này, ông lại thua mưu trí cậu Cẩu.
Sơn NamBà Chúa Hòn, Chương 13
Nếu tướng chỉ cậy dõng cảm mà thôi thì phải thua mưu trí vậy.
Hưng Đạo VươngBinh Thư Yếu Lược, Chọn Tướng
Anh là con người mưu trí đầy đầu, kế thoát thân biến hóa thiên hình vạn trạng, lo gì chẳng qua khỏi vụ này.
Linh BảoCon Chồn Tinh Quái, Chương 12
Chàng từ từ áp tay vào mặt tường, chàng tự nhủ nên nghe theo lời tên hung thủ nhanh nhẹn và mưu trí này.
Nguyễn Đình ThiềuBão Mùa Xuân, Phần Thứ IV