Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưu sự” là gì?

Mưu sự là tính liệu, bàn mưu sắp đặt để làm một việc; trong văn Nam Bộ cũ thường là bày mưu làm việc không ngay, như gạt người, giựt của.

Tiếng Anh: To plan and arrange how to carry out an undertaking; in older Southern prose it usually means plotting to do something underhand, such as tricking people or seizing their property.

Cách đọc
mưu sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưu sự”:

1 nét nghĩa
1tính liệu, bày mưu sắp đặt để làm một việctính toán[văn chương]
B2

🇻🇳 Tính liệu, bàn mưu sắp đặt để làm một việc. Trong văn Hồ Biểu Chánh thường là bày mưu làm việc không ngay (mưu sự xúi dân kiện, mưu sự mà cướp gia tài), nhưng cũng có khi chỉ là lo tính cho nhọc trí. Chữ Hán viết 謀事: mưu là tính, sự là việc; câu quen là mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

🇬🇧 To plan and arrange how to carry something out. In Ho Bieu Chanh's novels it usually means plotting something underhand (plotting to incite a lawsuit, plotting to seize an inheritance), though it can simply mean racking one's brains. It is Sino-Vietnamese, from mau (to plan) and su (affair); the familiar saying is man proposes, heaven disposes.

Cụm thường gặp:
mưu sự vớimưu sự đặngmưu sự màmưu sự tại nhân
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mưu sự + tân ngữmưu sự + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mưu sự

Thí dụ:

Chẳng dè ở nhà vợ chồng quan Phủ mưu sự muốn làm bức cháu nên mới ra nông nỗi nầy.

Little did anyone know that at home the magistrate and his wife had been plotting to force their niece, and that is how it came to this.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Mưu sự đặng phá gia cang của người ta, làm như vậy có nhơn lắm hả?

Plotting to break up other people's families: is that so very kind?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Năm ngoái họ mưu sự xúi dân kiện tôi.

Last year they plotted to egg the villagers on to sue me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Nhiều người giàu có, vì không chơi bời, không giao tiếp không thông thạo, nên mới bị họ mưu sự mà cướp hết gia tài.

Many rich people, because they did not go about or mix with others and knew little of the world, had their whole fortune taken by those who schemed against them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Tao chắc ở nhà nó mưu sự với con Lựu sao đó, rồi nó đi nói bậy bạ, nên chúng bắt nó đây chớ gì.

I bet she was plotting something with Luu at home, then went about talking nonsense, and that is why they arrested her.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Chứng như vậy mà ai tin; họ nói chị Ba với em mưu sự mà cứu Cử Hùng chớ.

Who would believe that; they would say you and I had schemed to save Cu Hung.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Làm thầy giáo thì lo dạy học trò, sao lại mưu sự chi vậy?

A teacher should see to teaching his pupils; why go plotting things like that?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Tại vậy đó nên tôi phải nói thiệt, chớ có phải tôi mưu sự đặng cho con Thanh Nguyên lãnh gia tài đâu.

That is why I had to tell the truth; it is not that I schemed so that Thanh Nguyen would inherit the estate.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Nếu tôi có như vậy thì hôm nọ tôi đòi đôi ba ngàn, cần gì mà phải mưu sự cho nhọc trí.

If I were like that, I would have asked for two or three thousand the other day; why rack my brains scheming?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thật là mưu sự tại nhơn, thành sự tại thiên.”
Bà Tùng Long, Định Mệnh, Chương 6
“- Anh em chúng tôi thỉnh chư vị đến đây, là mong các vị đồng tâm hiệp lực, trước là khám phá lai lịch chân tướng của kẻ ác, thứ đến là mưu sự trừ hại cho mọi người.”
Cổ Long, Võ Lâm Tuyệt Địa (Võ Lâm Ngoại Sử), 2. Con người bí mật
“- Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên, ông quên sao, ông Mc Kellar?”
Archibald Joseph Cronin, Những Ngày Xanh, Chương 3
“Gia Cát Lượng đã than rằng: Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.”
đoàn thêm, Những Ngày Chưa Quên 1954-1963, Lang Thang Trên Các Địa Hạt
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưu sự”

“mưu sự” nghĩa là gì?

Mưu sự là tính liệu, bàn mưu sắp đặt để làm một việc; trong văn Nam Bộ cũ thường là bày mưu làm việc không ngay, như gạt người, giựt của.

“mưu sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Định Mệnh của Bà Tùng Long: “Thật là mưu sự tại nhơn, thành sự tại thiên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.