Trở lại từ điển

mưu lược

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưu lược” là gì?

Mưu lược là kế sách, và tài tính toán, bày kế để đạt mục đích; người có mưu lược là người giỏi tính đường đi nước bước.

Tiếng Anh: Strategy, or the skill of planning and devising schemes to reach an aim; someone with muu luoc is good at thinking moves ahead.

Cách đọc
mưu lược(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưu lược”:

1 nét nghĩa
1kế sách, tài tính toán bày kếtính toán[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kế sách, và tài tính toán, bày kế để đạt mục đích. Có thể khen (có mưu lược, nổi tiếng là mưu lược), cũng có thể chỉ một kế riêng tư (một mưu lược ích kỷ). Chữ Hán viết 謀略.

🇬🇧 Strategy, or the skill of planning and devising schemes to reach one's aim. It can praise (to have muu luoc, to be famed for it) or name a private scheme (a selfish ploy). It is Sino-Vietnamese, from mau (plan) and luoc (strategy).

Cụm thường gặp:
có mưu lượcdùng mưu lượcnổi tiếng là mưu lược
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + mưu lượcđọc / xem / viết / lưu + mưu lượcmưu lược + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Tức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.

Furious, the buffalo went to the house of an old Confucian scholar famed for his cunning and told him the whole story from start to finish.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ

Người thủ lãnh phải có văn học uyên thâm, có kiến thức hoạt bác , có mưu lược, có tài trí.

A leader must have deep learning, broad knowledge, a head for strategy and real ability.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Ác ý của chàng, thật ra chỉ là một mưu lược ích kỷ do tiềm thức của chàng xúi biểu.

His ill will was in truth only a selfish ploy prompted by his subconscious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Con dùng mưu lược, con khoe miệng mồm.

You used cunning, you showed off your glib tongue.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cái chân vịt
“Người Ý chuyên môn khai thác khách sạn, tửu quán trà đình, hộp đêm vì họ lắm mưu lược vắt máu khách hàng và ép xác các em út.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Ty chức đã nghĩ kỹ kế hoạch để thi hành, miễn rằng mỹ nhơn là một người cứng rắn nhiều mưu lược.”
Hải âu, Bêu Đầu Vua Mạc, Tại Tây Đô Chúa Trịnh nổi cơn thịnh nộ
“Dùng sở trường của các nhà rồi suy tính lợi hại, như thế mưu lược sẽ được hoàn bị.”
Hưng Đạo Vương, Binh Thư Yếu Lược, Chọn Tướng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưu lược”

“mưu lược” nghĩa là gì?

Mưu lược là kế sách, và tài tính toán, bày kế để đạt mục đích; người có mưu lược là người giỏi tính đường đi nước bước.

“mưu lược” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Tức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.