Mưu lược means strategic planning, stratagems, or the ability to devise effective plans, especially in military, political, or competitive contexts.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mưu lược` là kế sách, sách lược hoặc năng lực tính toán chiến lược để đạt mục tiêu (`strategy`, `strategic acumen`, `resourcefulness`). Từ có thể chỉ một hệ phương sách hoặc tài nhìn thế, đặt kế của một người; thường gặp trong văn sử, quân sự, chính trị và lời đánh giá năng lực. So với `mưu kế`, `mưu lược` thiên về tầm nhìn và khả năng chiến lược rộng hơn, không chỉ một mẹo cụ thể. Từ có thể mang sắc thái khen như `giàu mưu lược`; bản thân nó không đồng nghĩa với gian trá, thủ đoạn, xâm hại hay hành động bí mật. Cũng không suy người có mưu lược chắc chắn đúng, thắng hoặc có quyền quyết định. Trong quản trị hiện đại, `chiến lược`, `phương án` thường tự nhiên hơn nếu không có lớp văn chương. Từ dùng toàn quốc, không có nghĩa Nam Bộ riêng. Tab ghi `謀略` theo hai thành tố có nguồn Hán–Nôm định vị trực tiếp.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hệ phương sách hoặc năng lực nhìn thế, tính đường dài và chọn cách hành động để đạt mục tiêu.
🇬🇧 Strategic plans or the ability to read a situation and devise effective long-range action.
Ví dụ dùng từ:
Vị tướng được khen giàu mưu lược vì biết tránh chỗ mạnh và chọn đúng thời cơ.
The commander is praised for strategic acumen because he avoids the opponent's strengths and chooses the right moment.
Source: VietLayers editorial exampleMưu lược trong đoạn sử này chỉ tài tính việc dài hơi, không đồng nghĩa với gian trá.
In this historical passage, mưu lược means long-range strategic skill, not deceit.
Source: VietLayers editorial exampleHội đồng cần dữ liệu thực tế bên cạnh mưu lược của người lãnh đạo.
The council needs real evidence in addition to the leader's strategic judgment.
Source: VietLayers editorial exampleCó mưu lược không bảo đảm mọi quyết định đều đúng hoặc chắc chắn thắng.
Strategic acumen does not guarantee that every decision is correct or victorious.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch chọn strategic acumen cho mưu lược khi câu khen năng lực nhìn thế.
The translator uses strategic acumen for mưu lược when the sentence praises situational judgment.
Source: VietLayers editorial exampleNếu câu nói về một phương án cụ thể, stratagem có thể hợp với mưu lược hơn strategy.
When the sentence concerns one specific tactical plan, stratagem may fit mưu lược better than strategy.
Source: VietLayers editorial exampleMưu lược rộng hơn mưu mẹo vì không bắt buộc có hành vi đánh lừa người khác.
Mưu lược is broader than mưu mẹo because it does not require deceiving someone.
Source: VietLayers editorial exampleBản kế hoạch kinh doanh dùng chữ chiến lược thay mưu lược để giữ giọng hiện đại, rõ việc.
The business plan uses chiến lược instead of mưu lược to maintain a clear modern register.
Source: VietLayers editorial exampleTrong lời kể Nam Bộ, chú Sáu khen ông đội trưởng có mưu lược nhưng vẫn hỏi cả nhóm trước khi làm.
In a Southern account, Uncle Sáu praises the team leader's strategic sense, while the leader still consults everyone before acting.
Source: VietLayers editorial exampleTab chữ của mưu lược ghi 謀 và 略 vì nguồn định vị trực tiếp toàn tổ hợp 謀略.
The historical-script tab for mưu lược records 謀 and 略 because sources directly establish the compound 謀略.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Tức quá trâu liền tìm nhà một ông đồ nho, nổi tiếng là mưu lược, thưa hết đầu đuôi tự sự.”
“Người Ý chuyên môn khai thác khách sạn, tửu quán trà đình, hộp đêm vì họ lắm mưu lược vắt máu khách hàng và ép xác các em út.”
“Ty chức đã nghĩ kỹ kế hoạch để thi hành, miễn rằng mỹ nhơn là một người cứng rắn nhiều mưu lược.”
“Dùng sở trường của các nhà rồi suy tính lợi hại, như thế mưu lược sẽ được hoàn bị.”