Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “muỗng” là gì?

Tiếng Nam Bộ chỉ đồ có lòng nhỏ và cán dùng xúc, múc, khuấy thức ăn, thức uống (muỗng cà phê, muỗng nĩa); cũng dùng đếm lượng đựng trong một muỗng (vài muỗng cháo, ba muỗng đường).

Tiếng Anh: The Southern word for a spoon, used to scoop, eat or stir food and drink; also a spoonful, as a measure.

Cách đọc
muỗng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “muỗng”:

2 nét nghĩa
1cái muỗng để xúc, múc, khuấyăn uống[tiếng địa phương]
A1

🇻🇳 Đồ có lòng nhỏ, cán dài, bằng sắt, sứ hay gỗ, dùng xúc, múc thức ăn hay khuấy ly cà phê, ly sữa; muỗng nĩa là muỗng với nĩa khi ăn kiểu Tây.

🇬🇧 A utensil with a small bowl and a handle, of metal, china or wood, used to scoop food or stir coffee or milk; muong nia means spoon and fork, as in Western style eating.

Cụm thường gặp:
muỗng cà phêmuỗng nĩacái muỗngchiếc muỗng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + muỗngcó / dùng / giữ + muỗngmuỗng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nguyện chia vào ly Phượng một chút, cho mình một chút, lấy muỗng quậy đều lên.

Nguyen poured a little into Phuong's glass and a little for herself, then stirred it well with a spoon.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Bích mở nắp cái hũ bằng sứ trắng ra rồi đôi bạn thọc muỗng vào trong đó mà múc mứt.

Bich took the lid off the white china jar, and the two friends dipped their spoons in to scoop out the candied fruit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Tự Cường chúm chím cười rồi ông lấy muỗng khuấy tách cà phê của ông.

Tu Cuong smiled faintly, then took a spoon and stirred his cup of coffee.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Việc rồi Quí lấy muỗng múc xúp mà ăn cho đàn bà coi đặng làm theo.

Then Qui took a spoon and ate some soup so the ladies could watch and do likewise.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Hoa vội vã đi rót nước và lấy muỗng cà phê thọc vào đó, đem lại cho người bịnh.

Hoa hurried to pour some water, put a teaspoon in it and brought it to the sick man.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Vĩnh Xuân với tay lấy cái muỗng đặng khuấy cho tan đường.

Vinh Xuan reached for the spoon to stir the sugar until it dissolved.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
2lượng đựng trong một muỗngăn uống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Dùng để đếm: lượng thức ăn, thức uống đựng trong một muỗng, như vài muỗng cháo, ba muỗng đường.

🇬🇧 Used as a measure: the amount a spoon holds, a spoonful, as in a few spoonfuls of porridge or three spoonfuls of sugar.

Cụm thường gặp:
vài muỗngmấy muỗngmuỗng đường
Mẫu ngữ pháp:
dĩa / tô / ly / chén + muỗngăn / uống / nấu / làm + muỗngmuỗng + thơm / ngon / đậm đà

Thí dụ:

Bé Thủy đói lắm, hả miệng như chim con trong ổ, nhưng ăn có mấy muỗng rồi thôi.

Little Thuy was very hungry and opened her mouth like a chick in the nest, but ate only a few spoonfuls and stopped.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Cô Lê hỏi thăm Thu Thủy thì ông Hai nói hồi hôm nuốt được ít muỗng nước cháo.

When Le asked after Thu Thuy, Mr Hai said that last night she had managed to swallow a few spoonfuls of rice broth.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Họ thuộc lòng từ ý muốn nhỏ của mỗi người khách: người nầy ba muỗng đường; người kia một muỗng rưỡi thôi.

They knew every little wish of each customer by heart: this one three spoonfuls of sugar, that one only one and a half.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Nàng uống vài muỗng rồi để đó, chống tay ngó sửng ra ngoài sân một hồi lâu rồi hớp thêm vài muỗng nữa.

She drank a few spoonfuls and set it aside, propped her chin on her hand and stared out at the yard for a long while, then sipped a few more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ bỏ xương khỉ vào một cái chảo thật to, nấu với nước, nấu ngày nấu đêm, thỉnh thoảng, họ cầm muỗng mà vớt màng màng, đổ bỏ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “muỗng”

“muỗng” nghĩa là gì?

Tiếng Nam Bộ chỉ đồ có lòng nhỏ và cán dùng xúc, múc, khuấy thức ăn, thức uống (muỗng cà phê, muỗng nĩa); cũng dùng đếm lượng đựng trong một muỗng (vài muỗng cháo, ba muỗng đường).

“muỗng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Họ bỏ xương khỉ vào một cái chảo thật to, nấu với nước, nấu ngày nấu đêm, thỉnh thoảng, họ cầm muỗng mà vớt màng màng, đổ bỏ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.