mùng

nounA2
Giải nghĩa nhanh:

Mùng is the common Southern word for a mosquito net, corresponding to màn in much Northern usage.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mùng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mùng` là tấm lưới hoặc vải mỏng giăng quanh chỗ ngủ để hạn chế muỗi và côn trùng, tương ứng `màn` trong nhiều cách nói miền Bắc. Các cụm quen gồm `giăng mùng`, `treo mùng`, `bỏ mùng`, `giũ mùng`, `mùng chụp`. Từ chỉ vật và thao tác, không tự bảo đảm chống được mọi côn trùng hay phòng bệnh tuyệt đối; hiệu quả còn tùy mùng nguyên vẹn, cách mắc và sử dụng. Phải tách `mùng` này khỏi `mồng` chỉ ngày âm lịch hoặc phần thịt nhô trên đầu gà.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1màn lưới/vải giăng quanh chỗ ngủ để ngăn muỗiNhà cửa; giấc ngủ; chống côn trùng[regional]
B1

🇻🇳 Danh từ rất tự nhiên ở Nam Bộ; dùng độc lập hoặc trong các thao tác giăng, treo, bỏ, giũ mùng.

🇬🇧 A mosquito net hung or placed around a sleeping area.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
giăng/treo/bỏ/giũ + mùngmùng + chụp

Ví dụ dùng từ:

Má giăng mùng cho em bé trước khi trời chạng vạng, lúc muỗi bắt đầu bay vô nhà.

Mom puts up the mosquito net for the baby before dusk, when mosquitoes begin entering the house.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại coi lại bốn góc mùng, thấy chỗ rách thì vá rồi mới ngủ.

Grandma checks all four corners of the mosquito net and patches any tear before sleeping.

Source: VietLayers editorial example

Anh treo mùng cao vừa đủ để lưới không chạm mặt người nằm.

He hangs the mosquito net high enough that the mesh does not touch the sleeper's face.

Source: VietLayers editorial example

Chị bỏ mùng xuống rồi ém mép dưới tấm nệm cho kín.

She lowers the mosquito net and tucks its edge beneath the mattress.

Source: VietLayers editorial example

Sáng ra, bà giũ mùng nhẹ tay rồi xếp gọn trên đầu giường.

In the morning, she gently shakes out the mosquito net and folds it neatly at the head of the bed.

Source: VietLayers editorial example

Cái mùng chụp tiện mang theo, nhưng phải chọn cỡ phủ kín chỗ ngủ.

A pop-up mosquito net is convenient to carry, but it must fully cover the sleeping area.

Source: VietLayers editorial example

Trong lời Nam Bộ, giăng mùng tự nhiên như mắc màn ở một số vùng khác.

In Southern speech, giăng mùng is as natural as mắc màn in some other regions.

Source: VietLayers editorial example

Từ mùng không có nghĩa là người nằm bên trong chắc chắn không bị muỗi cắn.

The word mùng does not guarantee that the person inside will avoid every mosquito bite.

Source: VietLayers editorial example

Khách hỏi chủ nhà để biết mùng sạch được cất ở đâu, chớ không tự lấy nhầm đồ.

The guest asks where the clean mosquito nets are kept rather than taking the wrong item.

Source: VietLayers editorial example

Mùng trong câu này là mosquito net, không phải mồng một hay cái mồng gà.

Mùng here means a mosquito net, not the first day of a lunar month or a rooster's comb.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

con giăng mùng ở gần cái chuồng heo để cho cậu Minh coi cái ổ ong vò vẽ.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong