Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưa rươi” là gì?

mưa nhỏ, ngắn vào cuối thu, gần mùa rươi ở miền Bắc

Tiếng Anh: Mưa rươi is a rare northern seasonal name for a brief light rain or sunshower around late autumn, when rươi are traditionally in season in brackish coastal and river areas.

Cách đọc
mưa rươi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Mưa rươi là tên mùa vụ hiếm ở miền Bắc cho cơn mưa nhỏ, ngắn hoặc mưa bóng mây vào cuối thu, trùng khoảng thời gian rươi thường xuất hiện ở vùng nước lợ (brief late-autumn rain during rươi season). Tên gọi nối thời tiết với lịch rươi dân gian, không có nghĩa hạt mưa giống con rươi hay mưa làm rươi sinh ra ngay. Mốc mùa rươi thay đổi theo lịch âm, con nước, địa phương và từng năm; không nên khóa từ vào một ngày dương lịch hoặc coi cơn mưa là bảo đảm vụ rươi trúng. Đây là từ để nhận diện văn chương, lời vùng và tri thức mùa vụ miền Bắc, không phải tiếng Sài Gòn và Nam Bộ. Chữ 𧍍 chỉ được nguồn định vị cho con rươi/chả rươi, chưa cho toàn cụm thời tiết, nên tab chữ để trống để tránh dựng cách viết.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưa rươi”:

1 nét nghĩa
1mưa nhỏ, ngắn vào cuối thu, gần mùa rươi ở miền BắcThời tiết dân gian; mùa vụ miền Bắc[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Tên gọi theo mùa cho một cơn mưa nhẹ hoặc mưa bóng mây xuất hiện vào khoảng rươi theo con nước.

🇬🇧 A seasonal northern term for a brief light rain or sunshower around late-autumn rươi season.

Cụm thường gặp:
cơn mưa rươimưa rươi cuối thumùa mưa rươigặp mưa rươi
Mẫu ngữ pháp:
cơn + mưa rươimưa rươi + động từ/trạng tháigọi + mưa rươi

Thí dụ:

Bà ở vùng cửa sông gọi cơn mưa nhỏ cuối thu ấy là mưa rươi.

A woman from the estuary region calls that brief late-autumn rain mưa rươi.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mưa rươi vừa lướt qua đã tạnh, để lại hơi lạnh trên bãi sú.

The brief rươi-season rain passes quickly, leaving a chill over the mangrove flats.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên mưa rươi gắn với mùa con rươi nổi theo con nước ở một số vùng miền Bắc.

The name mưa rươi is tied to the season when rươi emerge with the tides in parts of northern Vietnam.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mưa rươi không có nghĩa những giọt mưa mang hình dáng con rươi.

Mưa rươi does not mean that the raindrops resemble rươi worms.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Một cơn mưa rươi không đủ để bảo đảm năm đó người dân sẽ được mùa rươi.

One mưa rươi shower is not enough to guarantee a good rươi harvest that year.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mốc mưa rươi có thể xê dịch theo con nước, lịch âm và thời tiết từng năm.

The timing of mưa rươi may shift with tides, the lunar calendar, and each year's weather.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bản chú giải giữ mưa rươi như tên mùa vụ miền Bắc thay vì gọi là tiếng Nam Bộ.

The annotation preserves mưa rươi as a northern seasonal term rather than labeling it Southern.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người học có thể gặp mưa rươi trong tản văn về cuối thu và món chả rươi.

Learners may encounter mưa rươi in essays about late autumn and rươi cakes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch mưa rươi là brief rain during rươi season giữ được lớp mùa vụ hơn chỉ rain.

Translating mưa rươi as brief rain during rươi season preserves more of its seasonal meaning than rain alone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Sài Gòn, mưa rươi cần lời chú thích vì hiện tượng và lịch rươi không thuộc kinh nghiệm địa phương quen thuộc.

In Saigon, mưa rươi needs a note because the phenomenon and rươi calendar are not familiar local experience.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đúng là “mưa rươi” như người xưa chiêm nghiệm : “Tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng năm”.”
CHÂN PHƯƠNG, Cô gái Chúc Sơn, 13. Trận Tụy Động
“Cơn bệnh kéo đến như một cơn giông trong mùa mưa rươi tháng chín, mây đen kéo đến trong vẻ vội vàng hấp tấp rồi những hạt mưa ào xuống.”
Dương Nghiễm Mậu, Tuổi Nước Độc, Chương 11
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưa rươi”

“mưa rươi” nghĩa là gì?

mưa nhỏ, ngắn vào cuối thu, gần mùa rươi ở miền Bắc

“mưa rươi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Cô gái Chúc Sơn của CHÂN PHƯƠNG: “Đúng là “mưa rươi” như người xưa chiêm nghiệm : “Tháng chín đôi mươi, tháng mười mồng năm”.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.