Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mưa lũ” là gì?

Mưa lũ là mưa lớn kéo theo lũ, nước sông dâng cao; mùa mưa lũ là mùa mưa nhiều, nước lớn.

Tiếng Anh: Heavy rain bringing floods and rising rivers; mua mua lu is the season of heavy rain and high water.

Cách đọc
mưa lũ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mưa lũ”:

1 nét nghĩa
1mưa lớn kèm lũ, nước dângthời tiết, thủy văn[thường]
B1

🇻🇳 Mưa lớn kéo dài làm nước sông dâng cao, tràn thành lũ; mùa mưa lũ là mùa mưa nhiều, nước lớn, sông tràn bờ.

🇬🇧 Heavy, prolonged rain that makes rivers rise and overflow into floods; mua mua lu is the season of heavy rain and high water.

Cụm thường gặp:
mùa mưa lũ
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mưa lũcó / dùng / giữ + mưa lũmưa lũ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong khi dì Hạnh bảo đây là trận lụt thường lệ mỗi năm và mưa lũ nếu có, năm đó có mưa to gió lớn vào đúng dịp nước dưới sông dâng cao.

Aunt Hanh, meanwhile, said this was the usual yearly flood, and as for rain and floods, that year heavy rain and strong wind came just when the river was running high.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Vùng đó lại được bốn con sông lớn tưới mát với hàng trăm phụ lưu: sông Hoàng Hà, sông Dương Tử, sông Hán, sông Hoài và hàng ngàn cái hồ làm chỗ chứa nước, đến mùa mưa lũ, làm chỗ tích trữ nước cho thấm ra ngoài, vào mùa khô ráo, nổi danh nhứt là Động Đình hồ.

That region was also watered by four great rivers with hundreds of tributaries, the Yellow River, the Yangtze, the Han and the Huai, and by thousands of lakes that held the water in the flood season and stored it to seep out in the dry season, the most famous being Dongting Lake.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bão tố và mưa lũ về mùa hạ, băng giá và rét mướt về mùa đông, hạn hán vào mùa cấy lúa và mưa đã vào mùa gặt, bấy nhiêu chưa đủ mà các cán bộ quá hăng say nhưng dốt nát, lại còn đốc thúc nông dân phải cầy quá sâu, đến nỗi lớp đất mầu ở trên tan rã hết, phải phí phạm phân bón vào những khu đất còn tốt, phải tháo nước ở ruộng ra; họ chỉ biết tuân hành những chỉ thị của những viên chức bàn giấy, hoàn toàn không hiểu gì về vấn đề trồng trọt, nên đã đảo lộn những phương pháp canh tác từ ngàn xưa.”
Pearl S. Buck, Ba Người Con Gái Của Lương Phu Nhân, Chương 11
“Đường đi dốc cao, đất đỏ nứt nẻ, nhưng hào sâu dài là dấu vết của những cơn mưa lũ.”
Nguyễn Xuân Hoàng, Bất Cứ Lúc Nào, Bất Cứ Ở Đâu, những trái cao su ở Sài Gòn
“Trong những ngày ấy chúng tôi thường ra chơi trong vườn dừa đằng sau doanh trại, tìm kiếm vật liệu sửa chữa căn nhà chúng tôi đang ở, thường bị bão tố và mưa lũ làm hư hại.”
Takeyama Michio, Cây Đàn Miến Điện, Chương 2
“Đi được một đoạn, tôi đến hõm suối khá rộng, một cái hố nước lâu ngày gặp mùa mưa lũ tràn về tuôn xuống quá mạnh, xoáy thành vực sâu.”
Vũ Hạnh, Cô Gái Xà Niêng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mưa lũ”

“mưa lũ” nghĩa là gì?

Mưa lũ là mưa lớn kéo theo lũ, nước sông dâng cao; mùa mưa lũ là mùa mưa nhiều, nước lớn.

“mưa lũ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ba Người Con Gái Của Lương Phu Nhân của Pearl S. Buck: “Bão tố và mưa lũ về mùa hạ, băng giá và rét mướt về mùa đông, hạn hán vào mùa cấy lúa và mưa đã vào mùa gặt, bấy nhiêu chưa đủ mà các cán bộ quá hăng say nhưng dốt nát, lại còn đốc thúc nông dân phải cầy quá sâu, đến nỗi lớp đất mầu ở trên tan rã hết, phải phí phạm phân bón vào những khu đất còn tốt, phải tháo nước ở ruộng ra; họ chỉ biết tuân hành những chỉ thị của những viên chức bàn giấy, hoàn toàn không hiểu gì về vấn đề trồng trọt, nên đã đảo lộn những phương pháp canh tác từ ngàn xưa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.