Một khoảng thời gian không nói rõ dài bao lâu, thường là không quá ngắn, như ít lâu, một dạo.
Tiếng Anh: A stretch of time of unstated length, usually not very short, for a while.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một khoảng thời gian không nói rõ dài bao lâu, thường là không quá ngắn, như ít lâu, một dạo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cụm nầy không đếm ngày tháng mà chỉ nói có một khoảng thời gian trôi qua. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng cuối câu sau một việc kéo dài: ở tạm một thời gian, nghỉ xả hơi một thời gian, ngưng tới lui một thời gian. Nó cũng đi với trong, sau (trong một thời gian, sau một thời gian ngắn), và có thể thêm chữ để nói rõ hơn: một thời gian ngắn, thêm một thời gian nữa, một thời gian lâu quá.
🇬🇧 The phrase does not count days or months; it only says that a stretch of time goes by. In the Southern corpus it often closes a sentence after something that lasts: staying somewhere for a while, resting for a while, stopping visits for a while. It also goes with words for within and after, and can take a word to be more precise: a short while, a while longer, such a long time.
Thí dụ:
Còn Bạch Yến có giận thì trong một thời gian rồi em sẽ quên mà lấy chồng khác.
As for Bach Yen, if she is angry, after a while she will forget and marry someone else.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhVả lại kế hoạch của chàng là ngưng tới lui với Liễu một thời gian kia mà.
Besides, his plan was to stop seeing Lieu for a while, after all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVà ở đó có thể có những thằng bạn đã một thời gian sống gần gũi bên tôi.
And there may be friends there who once spent a while living close beside me.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngVả lại, cô và em chỉ ở tạm một thời gian, rồi lại trở về làng cũ đoàn tụ với phụ thân.
Besides, you and I are only staying here for a while before going back to our old village to be with Father again.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaCon còn trẻ nên muốn được rộng chân rộng cẳng thêm một thời gian nữa.
I am still young, so I want to be free to roam a while longer.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmMột cuốn phim từ ngày quay xong đến ngày được đưa lên màn bạc, qua một thời gian lâu quá!
From the day a film finishes shooting to the day it reaches the screen, such a long time goes by!
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoEm mệt lắm trong không khí trên ấy, nên muốn ở đây một thời gian.
I got so tired in the atmosphere up there, so I want to stay here for a while.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácMột khi hàng hóa chất khẩm tam bản, anh Tư cho chèo về Trà Ôn để nghỉ xả hơi một thời gian.
Once the goods were loaded until the sampan sat low, Tu had it rowed back to Tra On to rest for a while.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngHọc chữ xong, không sách đọc, mấy ông cụ, bà cụ ấy sau một thời gian ngắn, quên tuốt cả i tờ.
Having learned their letters but with no books to read, those old men and women forgot even their ABCs after a short while.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcChúng ta chung sống với nông gia một thời gian, thì cũng đủ cho chúng ta hài lòng và sáng trí.
If we live with farming families for a while, that will be enough to leave us content and clear-minded.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Còn Bạch Yến có giận thì trong một thời gian rồi em sẽ quên mà lấy chồng khác.”“Vả lại kế hoạch của chàng là ngưng tới lui với Liễu một thời gian kia mà.”“Và ở đó có thể có những thằng bạn đã một thời gian sống gần gũi bên tôi.”“Vả lại, cô và em chỉ ở tạm một thời gian, rồi lại trở về làng cũ đoàn tụ với phụ thân.”“Con còn trẻ nên muốn được rộng chân rộng cẳng thêm một thời gian nữa.”“Một cuốn phim từ ngày quay xong đến ngày được đưa lên màn bạc, qua một thời gian lâu quá!”“Em mệt lắm trong không khí trên ấy, nên muốn ở đây một thời gian.”“Một khi hàng hóa chất khẩm tam bản, anh Tư cho chèo về Trà Ôn để nghỉ xả hơi một thời gian.”