Tomorrow; in the compound for early it means the morning.
Tiếng Anh: Là ngày kế sau hôm nay, và khi ghép thành sớm mơi thì chỉ buổi sáng, đọc theo giọng Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tomorrow; in the compound for early it means the morning.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngày kế sau hôm nay. Đây là chính chữ phổ thông đọc theo giọng Nam Bộ. Ghép với sớm thì thành sớm mơi, nghĩa là buổi sáng, và đó là chỗ gặp nó nhiều nhứt.
🇬🇧 The day after today, the standard word in Southern pronunciation. Joined to the word for early it names the morning, and that is where it most often appears.
Thí dụ:
Hồi sớm mơi cậu Hai đấu sở Bưng Sen, hai thằng cha đó ban đầu cũng theo giành.
This morning the master bid for that lot, and those two fellows at first bid against him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànChuyến nầy tui hông biết sống nay chết mơi thì làm sao dám kéo thím theo được.
This trip I may live today and die tomorrow, so how could I dare drag you along.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngHồi sớm mơi nầy hết thảy lính Tây Nam đều giàn ra đặng khiêng đi chôn một lượt.
This morning all the soldiers formed up to carry them off and bury them at once.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânMột buổi sớm mơi, vợ chồng Trường không muốn đi chơi, tính nằm nhà xem sách.
One morning the couple did not care to go out and meant to stay in and read.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuHồi sớm mơi em thấy mặt ông Hội đồng Đàng có thẹo hết phân nửa, em ưng bụng quá.
This morning I saw the councillor's face scarred over half of it, and I was well pleased.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngBà Ngọc với bà Hòa bữa nào cũng lên ở đôi ba giờ, bữa lên sớm mơi bữa lên chiều.
The two women came up every day for two or three hours, some mornings and some afternoons.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýĐằng có chồng đã 5 năm rồi mới gặp Nhãn hồi sớm mơi nầy, đó là lần thứ nhứt.
She had been married five years before meeting him this morning, and that was the first time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Dây oanBữa mùng 8, Quí ăn cơm sớm mơi rồi mới đội nón đi mời mấy ông già và Hương chức.
On the eighth he ate the morning meal, then put on his hat to invite the elders and officers.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHồi sớm mơi thầy vô trình diện với quan Phó, rồi ổng dắt thầy vô quan lớn Chánh.
This morning he reported to the deputy, who then took him in to the chief official.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMơi mốt khi mình đã rời khỏi chỗ này anh muốn bắt đền bao nhiêu em cũng ưng hết.
One of these days when we have left this place, claim whatever you like of me and I will agree.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hồi sớm mơi cậu Hai đấu sở Bưng Sen, hai thằng cha đó ban đầu cũng theo giành.”“Chuyến nầy tui hông biết sống nay chết mơi thì làm sao dám kéo thím theo được.”“Hồi sớm mơi nầy hết thảy lính Tây Nam đều giàn ra đặng khiêng đi chôn một lượt.”“Một buổi sớm mơi, vợ chồng Trường không muốn đi chơi, tính nằm nhà xem sách.”“Hồi sớm mơi em thấy mặt ông Hội đồng Đàng có thẹo hết phân nửa, em ưng bụng quá.”“Bà Ngọc với bà Hòa bữa nào cũng lên ở đôi ba giờ, bữa lên sớm mơi bữa lên chiều.”“Đằng có chồng đã 5 năm rồi mới gặp Nhãn hồi sớm mơi nầy, đó là lần thứ nhứt.”“Bữa mùng 8, Quí ăn cơm sớm mơi rồi mới đội nón đi mời mấy ông già và Hương chức.”