Giải nghĩa nhanh:

Mở rộng means to make a physical space wider or larger, increase the scope, scale, capacity, or access of something, and broaden a category, inquiry, knowledge base, or perspective.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mở rộng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mở rộng` là làm cho rộng hơn trước nhưng bản dịch thay đổi theo đối tượng. Với không gian và vật thể là `widen`, `enlarge`, `extend`; với hoạt động, thị trường, quyền truy cập, phạm vi hay quy mô là `expand`, `extend`, `broaden`; với kiến thức, câu hỏi và cách nhìn thường là `broaden`. Từ chỉ sự tăng phạm vi hoặc kích thước, không tự bảo đảm chất lượng, tăng trưởng doanh thu, an toàn hay công bằng. `Mở rộng đường` chưa nói dự án được phép, đã bồi thường hay không ảnh hưởng dân cư; `mở rộng quyền truy cập` chưa nói quyền ấy an toàn; `mở rộng khái niệm` phải nêu tiêu chí mới để tránh làm nghĩa loãng. Phân biệt `mở mang`, thường gợi phát triển/bồi đắp dần, với `mở rộng`, nhấn so sánh phạm vi hoặc quy mô trước–sau. Tab chữ chỉ ghi `廣/𢌊/𢌌/𤳱` được định vị ở `rộng rãi`; không lấy `𣳔` vì nguồn gắn với ngữ liệu `rộng cá`, và không nhận các dạng này là cách viết trọn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1làm cho không gian, lối đi hoặc vật thể rộng hay lớn hơnKhông gian; xây dựng[neutral]
A2

🇻🇳 Tăng chiều rộng, diện tích, dung tích hoặc phần không gian sử dụng của một vật hay nơi chốn.

🇬🇧 To widen, enlarge, or extend a physical space, passage, or object.

Grammar Patterns:
mở rộng + vật/nơimở rộng + vật + thêm + lượngđược + mở rộng + về + hướng

Ví dụ dùng từ:

Gia đình mở rộng gian bếp nhưng vẫn chừa lối thoát phía sau.

The family enlarges the kitchen while keeping the rear exit clear.

Source: VietLayers editorial example

Phương án mở rộng con đường phải tính việc đi lại và bồi thường theo quy định.

The road-widening plan must account for access and compensation under the applicable rules.

Source: VietLayers editorial example

Thợ mở rộng ô cửa thêm một gang tay theo đúng bản vẽ.

The worker widens the doorway by a handspan according to the drawing.

Source: VietLayers editorial example
2tăng phạm vi, quy mô, năng lực, số người tiếp cận hoặc vùng hoạt độngTổ chức; kinh tế; hệ thống[neutral]
B1

🇻🇳 Làm cho một tổ chức, dịch vụ, thị trường, chương trình hoặc quyền hạn bao phủ nhiều hơn trước.

🇬🇧 To expand the scope, scale, capacity, reach, or access of an activity, service, or organization.

Grammar Patterns:
mở rộng + phạm vi/quy mô + hoạt độngmở rộng + dịch vụ/quyền + cho + nhóm

Ví dụ dùng từ:

Tiệm mở rộng giờ bán cuối tuần sau khi hỏi nhu cầu của khách trong xóm.

The shop extends its weekend hours after asking neighborhood customers about demand.

Source: VietLayers editorial example

Thư viện mở rộng dịch vụ giao sách cho người lớn tuổi khó đi lại.

The library expands book delivery for older residents with limited mobility.

Source: VietLayers editorial example

Công ty mở rộng thị trường không có nghĩa doanh thu chắc chắn tăng.

A company expanding its market does not mean revenue will necessarily rise.

Source: VietLayers editorial example

Quản trị viên chỉ mở rộng quyền truy cập sau khi kiểm tra vai trò và dữ liệu cần dùng.

The administrator expands access only after checking the role and the data required.

Source: VietLayers editorial example
3làm cho kiến thức, câu hỏi, khái niệm hoặc cách nhìn bao quát nhiều hơnNhận thức; nghiên cứu[neutral]
B1

🇻🇳 Bổ sung đối tượng, góc nhìn hoặc tiêu chí để sự hiểu biết và phạm vi xem xét rộng hơn trước.

🇬🇧 To broaden knowledge, an inquiry, a category, or a perspective by including more evidence or viewpoints.

Grammar Patterns:
mở rộng + kiến thức/cách nhìn + về + điềumở rộng + khái niệm/câu hỏi + để + mục đích

Ví dụ dùng từ:

Lớp học mở rộng câu hỏi từ tên món ăn sang lịch sử giao lưu ở Chợ Lớn.

The class broadens the question from food names to the history of cultural exchange in Chợ Lớn.

Source: VietLayers editorial example

Đọc lời kể của nhiều thế hệ giúp mở rộng cách nhìn về Sài Gòn sau mỗi lần đổi thay.

Reading accounts from several generations broadens our view of Saigon through successive periods of change.

Source: VietLayers editorial example

Muốn mở rộng khái niệm, tác giả phải nêu tiêu chí mới chứ không chỉ thêm ví dụ tùy ý.

To broaden a concept, the author must state new criteria rather than merely add arbitrary examples.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Dầu không ham chơi, nhưng mỗi tuần đến thứ bảy hoặc chủ nhựt cũng phải vui chơi một lần đặng giải trí và mở rộng đường giao thiệp.
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 2
Muốn đào tạo nhơn tài mà lập trường lớn nơi nầy, thì cái ý định bất công đó nó thể hiện rõ ràng, vì lẽ con nhà nghèo hèn, dầu thông minh, dầu cần mẫn, cũng không thể mở rộng tri thức như con nhà giàu sang được.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 4
Người Việt đó mới cắt nghĩa hãng đường của người Pháp lập ra chủ tâm muốn mở rộng nền kinh tế trong nước chớ không phải cói ý bóc lột nông gia, có hãng làm đường thì người trồng mía có sẵn chỗ cho mình bán mía, dân có đường sạch sẽ mà dùng và Nhà Nước được thâu thuế số đường xuất cảng, mọi người đều có lợi hết.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 11
Hồ được đào sâu xuống nữa và mở rộng ra, xây thành hình tròn, bốn phía có tầng cấp lên xuống.
Bửu KếChú Thỏ Tinh Khôn, 2. Đào hồ lấy nước