Trở lại từ điển

mở rộng

động từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mở rộng” là gì?

Mở ra hết cỡ, banh rộng (cửa mở rộng, mắt mở rộng); làm cho vườn đất, của cải, giao thiệp rộng lớn thêm; làm cho kiến thức, cách nhìn rộng ra.

Tiếng Anh: To open wide, as a door or the eyes; to enlarge or extend land, property or connections; and to broaden one's knowledge or outlook.

Cách đọc
mở rộng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mở rộng”:

3 nét nghĩa
1mở ra hết cỡ, banh rộngđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Mở ra hết cỡ, banh rộng ra, như cửa mở rộng, mở rộng cánh cổng; mắt mở rộng là mắt mở to.

🇬🇧 To open as wide as possible, as a door or gate standing wide open; mat mo rong means eyes opened wide.

Cụm thường gặp:
mở rộng cửacửa mở rộngmở rộng cánh cổng
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mở rộng + tân ngữmở rộng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mở rộng

Thí dụ:

Người lao công mở rộng cửa phòng sanh và cô y tá đẩy chiếc giường có bánh xe lăn ra ngoài.

The orderly opened the delivery room door wide and the nurse wheeled the bed out.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Thảo lặng lẽ mở rộng cánh cổng cho Ngữ mang xe vào.

Thao quietly opened the gate wide for Ngu to bring the car in.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang Lưng

Nắng chói vào, từ cánh cửa mở rộng.

Sunlight blazed in through the wide open door.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Cô vũ nữ dẫn đầu khá mạnh khoẻ, mắt đen đậm mở rộng nhìn cậu Cẩu.

The lead dancer, a sturdy girl, stared at young Cau with her dark eyes wide open.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
2làm rộng lớn thêmlàm ăn[thường]
B1

🇻🇳 Làm cho vườn đất, cơ nghiệp, việc làm ăn hay vòng giao thiệp lớn thêm, rộng thêm so với trước.

🇬🇧 To make land, an estate, a business or one's circle of acquaintance larger or wider than before.

Cụm thường gặp:
mở rộng thêmmở rộng giao thiệpmở rộng vòng quen biết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mở rộng + tân ngữmở rộng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mở rộng

Thí dụ:

Vườn mình gần hai mẫu, mặc sức mà trồng, mở rộng thêm nữa mà chi?

Our orchard is nearly two hectares, room enough to plant all we like; why expand it any further?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Văn đã thanh tao, đờn đã thiện nghệ, Vĩnh Xuân mở rộng giao thiệp càng ngày càng rộng thêm.

With refined writing and skilled playing, Vinh Xuan widened his circle of acquaintance more with every day.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Mục đích của họ là mở rộng vòng quen biết.

Their aim was to widen their circle of acquaintances.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
3làm kiến thức, cách nhìn rộng rahọc vấn[thường]
B1

🇻🇳 Làm cho kiến thức, tầm mắt, cách nhìn cuộc đời rộng ra, như mở rộng kiến thức, mở rộng trí thức; chơn trời mở rộng là thấy đời mình có thêm lối đi.

🇬🇧 To broaden one's knowledge, horizons or outlook on life, as in mo rong kien thuc (to broaden one's knowledge); a horizon opening up means seeing new paths in one's life.

Cụm thường gặp:
mở rộng kiến thứcmở rộng trí thứcmở rộng tầm mắt
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mở rộng + tân ngữmở rộng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mở rộng

Thí dụ:

Con xin ba cho con du học ít năm, con mở rộng kiến thức, con luyện tập tài nghệ.

I ask you, father, to let me study abroad for a few years, to broaden my knowledge and train my skills.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Hai mẹ thay phiên với nhau chăm chú lo mở rộng trí thức cho hai con và lo rèn tập cho hai con hiểu lễ giáo.

The two mothers took turns, carefully broadening the children's minds and training them in proper conduct.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Bấy giờ chàng thấy chơn trời chàng mở rộng ra, và chắc chắn được vợ hiền.

Now he saw his horizon open wide, and was sure of a good wife.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Dầu không ham chơi, nhưng mỗi tuần đến thứ bảy hoặc chủ nhựt cũng phải vui chơi một lần đặng giải trí và mở rộng đường giao thiệp.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 2
“Muốn đào tạo nhơn tài mà lập trường lớn nơi nầy, thì cái ý định bất công đó nó thể hiện rõ ràng, vì lẽ con nhà nghèo hèn, dầu thông minh, dầu cần mẫn, cũng không thể mở rộng tri thức như con nhà giàu sang được.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Người Việt đó mới cắt nghĩa hãng đường của người Pháp lập ra chủ tâm muốn mở rộng nền kinh tế trong nước chớ không phải cói ý bóc lột nông gia, có hãng làm đường thì người trồng mía có sẵn chỗ cho mình bán mía, dân có đường sạch sẽ mà dùng và Nhà Nước được thâu thuế số đường xuất cảng, mọi người đều có lợi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
“Hồ được đào sâu xuống nữa và mở rộng ra, xây thành hình tròn, bốn phía có tầng cấp lên xuống.”
Bửu Kế, Chú Thỏ Tinh Khôn, 2. Đào hồ lấy nước
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mở rộng”

“mở rộng” nghĩa là gì?

Mở ra hết cỡ, banh rộng (cửa mở rộng, mắt mở rộng); làm cho vườn đất, của cải, giao thiệp rộng lớn thêm; làm cho kiến thức, cách nhìn rộng ra.

“mở rộng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “- Dầu không ham chơi, nhưng mỗi tuần đến thứ bảy hoặc chủ nhựt cũng phải vui chơi một lần đặng giải trí và mở rộng đường giao thiệp.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.