Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mờ ơ” là gì?

Mờ ơ là không rõ ràng, nói không đủ chi tiết, làm người nghe khó hiểu hay khó làm theo.

Tiếng Anh: Vague and unclear, said of speech or directions that lack the detail a listener needs to understand or follow them.

Cách đọc
mờ ơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mờ ơ”:

1 nét nghĩa
1nói không rõ ràng, thiếu chi tiếtlời ăn tiếng nói[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tả lời nói, lời chỉ đường không rõ ràng, không đủ chi tiết, khiến người nghe khó hiểu hay khó tìm cho đúng chỗ.

🇬🇧 Describes speech or directions that are unclear and lack detail, so the listener finds them hard to understand or to follow to the right place.

Cụm thường gặp:
nói mờ ơ
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + mờ ơmờ ơ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + mờ ơ

Thí dụ:

Dì hai ở nhà đây nói mờ ơ quá con sợ tìm không ra.

The way auntie here at home describes it is so vague that I am afraid I will not find the place.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Dì hai ở nhà đây nói mờ ơ quá con sợ tìm không ra.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mờ ơ”

“mờ ơ” nghĩa là gì?

Mờ ơ là không rõ ràng, nói không đủ chi tiết, làm người nghe khó hiểu hay khó làm theo.

“mờ ơ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “- Dì hai ở nhà đây nói mờ ơ quá con sợ tìm không ra.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.