Giải nghĩa nhanh:

Mờ ơ is an older Southern expression meaning vague, unclear, or insufficiently specific, especially of speech or directions that leave the listener unsure what to understand or do.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mờ ơ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Mờ ơ là không rõ ràng hoặc không đủ cụ thể, nổi bật trong cách nói, lời chỉ dẫn và thông tin làm người nghe khó hiểu, khó nhận diện hoặc khó tìm đúng nơi. Hồ Biểu Chánh ghi `nói mờ ơ quá con sợ tìm không ra`, khóa nghĩa ở lời nói thiếu chi tiết. Từ không tự cho biết người nói cố ý giấu chuyện, nói dối, nói trong lúc ngủ hay bản thân sự vật bị nhìn mờ; cũng không thay thế mọi trường hợp `mơ hồ` trong văn pháp lý hoặc kỹ thuật.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1không rõ ràng hoặc không đủ cụ thểGiao tiếp và lời Nam Bộ cũ[archaic]
B2

🇻🇳 Chỉ lời nói, chỉ dẫn hoặc thông tin thiếu độ rõ và chi tiết cần thiết, khiến người nhận khó hiểu hoặc khó làm theo.

🇬🇧 Vague or insufficiently specific, especially of speech, directions, or information that is difficult to understand or follow.

Grammar Patterns:
nói/dặn/chỉ/trả lời + mờ ơlời/thông tin + mờ ơmờ ơ + quá + nên/khiến + hệ quả

Ví dụ dùng từ:

Dì nói mờ ơ quá nên con sợ đi tới đó rồi tìm không ra nhà.

Auntie's directions are so vague that I fear I will not find the house when I get there.

Source: VietLayers editorial example

Anh chỉ đường mờ ơ, không nói quẹo ở cây cầu nào.

He gives vague directions without saying which bridge to turn at.

Source: VietLayers editorial example

Lời dặn mờ ơ khiến người giao hàng phải gọi lại hỏi số nhà.

The vague instructions force the delivery worker to call back for the house number.

Source: VietLayers editorial example

Cô trả lời mờ ơ vì chưa nhớ chính xác giờ ghe chạy.

She answers vaguely because she does not remember the boat's departure time exactly.

Source: VietLayers editorial example

Nói mờ ơ chưa chắc là nói dối; có khi người nói chỉ thiếu thông tin.

Speaking vaguely is not necessarily lying; the speaker may simply lack information.

Source: VietLayers editorial example

Tấm hình bị mờ không phải nghĩa của mờ ơ trong câu hỏi đường này.

A blurred photograph is not the meaning of mờ ơ in this request for directions.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập đổi câu mờ ơ thành lời chỉ dẫn có tên đường, số nhà và điểm mốc.

The editor replaces the vague sentence with directions that give a street name, house number, and landmark.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng vague cho mờ ơ khi người nghe không đủ chi tiết để tìm nơi cần đến.

The translation uses ‘vague’ for mờ ơ when the listener lacks enough detail to find the destination.

Source: VietLayers editorial example

Nếu câu trả lời chỉ ngắn mà vẫn chính xác, không nên chê là mờ ơ.

A brief but accurate answer should not be criticized as mờ ơ.

Source: VietLayers editorial example

Thông báo ghi mờ ơ là họp buổi sáng mà không nêu giờ bắt đầu.

The notice vaguely says that the meeting is in the morning without giving a start time.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Dì hai ở nhà đây nói mờ ơ quá con sợ tìm không ra.
Hồ Biểu ChánhChút phận linh đinh, Chương 5