Giải nghĩa nhanh:

Mộ can mean a tomb, evening in literary compounds, admiration, or the dated act of recruiting people, with each sense written by a different character.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mộ(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mộ` gom bốn lớp Hán–Việt đồng âm phải tách bằng chữ và cụm đi kèm. `墓` là ngôi mộ, phần mộ (`tomb`, `grave`), thường trang trọng hơn `mồ/mả`. `暮` là chiều tối hoặc cuối một quãng thời gian, chủ yếu trong văn chương và tổ hợp như `nhật mộ`, `mộ niên`. `慕` là mến phục, hướng lòng tới vì danh tiếng hay phẩm chất, hiện thường gặp trong `hâm mộ`, `ngưỡng mộ`, `ái mộ`; mộ đứng riêng mang giọng cũ/văn chương. `募` là gọi, tìm hoặc tập hợp người cho một việc, còn trong `chiêu mộ`, `tuyển mộ`, `mộ lính`, `mộ phu`; nghĩa mộ người đứng riêng nay cũ. Không dùng một chữ cho cả bốn nét, không gọi cả nghĩa trang là một mộ, không suy hâm mộ thành yêu đương và không coi chiêu mộ là cưỡng bức tuyển dụng nếu chưa có dữ kiện. Bốn chữ `墓/暮/慕/募` được nguồn Hán–Việt định vị trực tiếp theo đúng bốn nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1nơi hoặc công trình an táng một người, cách gọi thường mang sắc thái trang trọngTang tục; kiến trúc[neutral]
B1

🇻🇳 Nơi an táng hoặc phần xây, bia và dấu tích đánh dấu chỗ chôn một người đã chết.

🇬🇧 A grave or tomb: a burial place and its visible structure or marker, often in formal usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngôi/phần + mộmộ + của + ngườithăm/tảo/tu bổ + mộ

Ví dụ dùng từ:

Ngôi mộ có bia đá ghi tên người đã khuất và năm dựng lại.

The tomb has a stone marker naming the deceased and the year it was restored.

Source: VietLayers editorial example

Đoàn khảo sát đo phần mộ nhưng không tự suy danh tính khi bia đã mất chữ.

The survey team measures the grave but does not infer an identity when the inscription is gone.

Source: VietLayers editorial example

Một nghĩa trang có nhiều ngôi mộ; hai khái niệm không thể thay cho nhau.

A cemetery contains many graves; the two concepts are not interchangeable.

Source: VietLayers editorial example
2buổi chiều tối hoặc đoạn cuối của thời gian, dùng trong văn chương và từ ghép cũVăn chương; Hán–Việt[literary]
C1

🇻🇳 Yếu tố văn chương chỉ lúc chiều tối, lúc gần hết ngày hoặc giai đoạn cuối của một quãng thời gian.

🇬🇧 A literary morpheme meaning evening, dusk, or the late and closing part of a period.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mộ + danh từ thời gian/cảnh vậtdanh từ + mộ

Ví dụ dùng từ:

Trong câu thơ, `nhật mộ` là lúc ngày về chiều tối, không liên quan tới ngôi mộ.

In the poem, nhật mộ means dusk and has nothing to do with a tomb.

Source: VietLayers editorial example

Cụm `mộ niên` dùng chữ mộ nghĩa cuối đời, mang giọng Hán–Việt văn chương.

The phrase mộ niên uses mộ to mean the later years of life in a literary Sino-Vietnamese register.

Source: VietLayers editorial example
3mến phục và muốn hướng tới người hoặc phẩm chất được coi trọngCảm xúc; Hán–Việt[literary]
B1

🇻🇳 Mến, phục hoặc hướng lòng tới vì danh tiếng, tài năng hay phẩm chất; hiện chủ yếu nằm trong các từ ghép.

🇬🇧 To admire or feel drawn toward someone because of their reputation, ability, or qualities, chiefly in compounds.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
hâm/ngưỡng/ái + mộ + người/vậtmộ + danh/đức

Ví dụ dùng từ:

Khán giả hâm mộ cô vì giọng hát và cách làm nghề nghiêm túc.

The audience admires her for her voice and professional dedication.

Source: VietLayers editorial example

Ngưỡng mộ một người không có nghĩa là mọi nhận định của người ấy đều đúng.

Admiring someone does not mean that every opinion they hold is correct.

Source: VietLayers editorial example

Từ mộ trong `ái mộ` có nghĩa mến yêu, không phải mộ phần của người chết.

The element mộ in ái mộ means affection or admiration, not a burial place.

Source: VietLayers editorial example
4gọi và tập hợp người để làm một việc, nghĩa cũ còn trong chiêu mộ, tuyển mộTổ chức; lịch sử[archaic]
C1

🇻🇳 Kêu gọi hoặc tìm người tham gia một công việc hay lực lượng; mộ đứng riêng nay mang sắc thái cũ.

🇬🇧 To recruit or call for people to join a task or force, a dated standalone use preserved in compounds.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chiêu/tuyển + mộ + ngườimộ + lính/phu

Ví dụ dùng từ:

Tư liệu ghi chính quyền thời ấy mộ phu làm đường, còn bản chú giải dùng từ tuyển người cho dễ hiểu.

The record says the authorities recruited laborers for roadwork, while the note uses a modern explanatory term.

Source: VietLayers editorial example

Chiêu mộ tình nguyện viên là kêu gọi người tham gia, không tự nói họ bị ép buộc hay đã được nhận.

Recruiting volunteers means inviting people to take part; it does not imply coercion or final acceptance.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nay trời khiến cháu rủi ro không được nhờ ơn đức của quan Phủ nữa, mà cháu coi thế cháu cũng khó ở yên xứ nầy, vậy cháu tính cháu trở về Vũng Liêm thăm phần mộ cha mẹ ít ngày rồi sẽ kiếm chỗ nương thân
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương hai
Quan Phủ thấy bụng rể như vậy thì trong lòng ái mộ vô cùng.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương sáu
Sau khi đấu giá được, việc cấp bách nhứt là mộ nhân công (tay rìu) vì chung quanh khu rừng nói trên rất ít dânc ư.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm
- Ở núi Ba Thê, người ta tìm trong ngôi mộ xưa, gặp viên ngọc trường sinh.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc