Giải nghĩa nhanh:

Mở mắt means to open one's eyelids, wake up, be newly born or still immature in colloquial expressions, and figuratively come to recognize something previously unseen or misunderstood.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mở mắt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mở mắt` trước hết là làm hai mí tách ra để nhìn (`open one's eyes`). Trong khẩu ngữ `vừa mở mắt` còn chỉ vừa thức dậy hoặc mới đầu ngày, đôi khi kèm giọng than phiền về việc xảy ra quá sớm; sắc thái phải lấy từ cả câu. Với con non của một số loài, `mới mở mắt` là mới bắt đầu nhìn được sau khi sinh; khi nói về người trong câu `mới mở mắt đã…`, cụm có thể chê còn non dại, dễ xúc phạm nên không dùng như mô tả trung tính. Nghĩa bóng `được/làm cho mở mắt`, `bây giờ mới mở mắt` là nhận ra sự thật, sai lầm hoặc một thực tế trước đó chưa hiểu (`become aware`, `have one's eyes opened`); không tự nói nhận định mới chắc chắn đúng. `Mở mắt chào đời` là cách nói văn chương về được sinh ra, không phải thao tác sinh học chính xác. Tab chữ ghi các dạng Nôm của tiếng `mắt` được định vị ở `con mắt/tai mắt`; nguồn chưa cho cách viết trọn cụm nên không ghép thêm chữ mở.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1làm hai mí tách ra để mắt có thể nhìnCơ thể; hành động[neutral]
A2

🇻🇳 Tách mí mắt khỏi trạng thái nhắm để nhìn hoặc phản ứng với ánh sáng và sự vật chung quanh.

🇬🇧 To separate one's eyelids and open the eyes to see.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
người + mở mắtmở mắt + ra/nhìn + vậtkhông thể + mở mắt

Ví dụ dùng từ:

Ngoại mở mắt nhìn đồng hồ rồi kéo rèm cho sáng phòng.

Grandma opens her eyes, looks at the clock, and draws the curtain to brighten the room.

Source: VietLayers editorial example

Bụi bay vào khiến anh khó mở mắt, nên anh rửa mắt bằng nước sạch và đi khám khi còn đau.

Dust makes it hard for him to open his eyes, so he rinses them with clean water and seeks care when the pain persists.

Source: VietLayers editorial example

Bác sĩ bảo cô mở mắt và nhìn theo ngón tay trong lúc kiểm tra.

The doctor asks her to open her eyes and follow a finger during the examination.

Source: VietLayers editorial example
2vừa thức dậy hoặc mới bắt đầu buổi sáng, thường trong khẩu ngữKhẩu ngữ; thời gian trong ngày[informal]
B1

🇻🇳 Cách nói lấy động tác mở mắt để chỉ thời điểm vừa tỉnh ngủ hoặc ngày mới vừa bắt đầu.

🇬🇧 Colloquially, to have just woken up or to be at the very start of the morning.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vừa/mới + mở mắt + đã + việcmở mắt + ra + là + việc

Ví dụ dùng từ:

Sáng vừa mở mắt, tôi đã nghe tiếng xe bánh mì ngoài hẻm.

The moment I wake in the morning, I hear the bánh mì cart in the alley.

Source: VietLayers editorial example

Câu vừa mở mắt đã có khách mang giọng than vì khách tới quá sớm, không phải trách việc mở mí mắt.

The phrase vừa mở mắt đã có khách complains that visitors arrived too early; it is not criticism of opening one's eyelids.

Source: VietLayers editorial example
3con non mới bắt đầu nhìn được, hoặc cách nói chê người còn rất non dạiĐộng vật; khẩu ngữ[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ giai đoạn con non của một số loài bắt đầu mở mí sau khi sinh; nghĩa chuyển về người mang sắc thái chê còn non nớt.

🇬🇧 For a newborn animal, to begin opening its eyes; figuratively and disparagingly, to be extremely young or inexperienced.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
con non + mới + mở mắtmới + mở mắt + đã + hành động

Ví dụ dùng từ:

Đàn mèo con mới mở mắt nên vẫn cần ở yên với mèo mẹ.

The kittens have only just opened their eyes, so they still need to remain with their mother.

Source: VietLayers editorial example

Gọi người trẻ mới mở mắt đã bày khôn là lời hạ thấp kinh nghiệm của họ, không phải mô tả tuổi chính xác.

Calling a young person mới mở mắt đã bày khôn belittles their experience; it is not a precise statement of age.

Source: VietLayers editorial example
4nhận ra một sự thật, sai lầm hoặc thực tế trước đó chưa hiểuNhận thức; nghĩa bóng[neutral]
B1

🇻🇳 Có được nhận thức mới khiến người ta thấy rõ điều trước kia bị bỏ qua, hiểu sai hoặc chưa từng biết.

🇬🇧 To become aware of a reality, mistake, or fact that one previously failed to see or understand.

Grammar Patterns:
sự việc + làm cho + người + mở mắtngười + mới + mở mắt + về + điều

Ví dụ dùng từ:

Sổ thu chi rõ ràng làm cả nhóm mở mắt về khoản phí lâu nay bị bỏ sót.

The clear accounts open the group's eyes to a fee that had long been overlooked.

Source: VietLayers editorial example

Chuyến đi thực địa giúp sinh viên mở mắt trước sự khác nhau giữa bản đồ và đời sống tại chỗ.

The field trip opens the students' eyes to the difference between a map and lived conditions.

Source: VietLayers editorial example

Một câu chuyện có thể làm ta mở mắt, nhưng nhận định mới vẫn cần được kiểm tra bằng chứng.

A story may open our eyes, but the new conclusion still needs to be checked against evidence.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trái lại, tôi công kích những việc thấp hèn ấy, tôi nêu một thái độ thanh cao, tôi giữ một cử chỉ chánh trực, làm cho người đời mở mắt mà thấy những thành kiến quấy của gia đình, những phong tục xấu của xã hội, rồi sửa đổi cho đời trở nên vui vẻ cao thượng.
Hồ Biểu ChánhTại tôi, Chương 4
Khỉ mở mắt, bắt đầu chạy nhảy lanh lẹ như xưa.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đơn Hùng Tín chào đời
Thúy, bạn của Xuân Lan, làm cho Xuân Lan trở nên siêng năng, biết thương cha mẹ, các chị, các em, nhưng cũng chính Thúy đã mở mắt cho Xuân Lan hiểu một sự bất công đầy bí mật đang bao phủ quanh cuộc đời nó.
Bà Tùng LongĐời Con Gái, Chương 2
Riêng về phần con, thì, ngay khi vừa mở mắt chào đời đã được giao phó cho những người xa lạ, và được dưỡng nuôi ở bên ngoài mái ấm của cha mẹ.
ChateaubriandDuyên Phận Lỡ Làng, 7.