Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mở mang” là gì?

Làm cho đất đai, việc làm ăn, một xứ ngày càng rộng lớn, phát triển thêm; làm cho trí óc, kiến thức một người rộng ra.

Tiếng Anh: To develop and expand land, business or a country, and to broaden a person's mind and knowledge.

Cách đọc
mở mang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mở mang”:

2 nét nghĩa
1làm rộng lớn, phát triển thêmkinh tế[trang trọng]
B2

🇻🇳 Làm cho đất đai, việc làm ăn, kinh tế hay cả một dân tộc ngày càng rộng lớn, phát đạt thêm, như mở mang đất đai, mở mang kinh tế.

🇬🇧 To make land, business, the economy or a whole people grow larger and more prosperous, as in mo mang dat dai (to open up land) and mo mang kinh te (to develop the economy).

Cụm thường gặp:
mở mang đất đaimở mang kinh tếmở mang xứ sở
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mở mang + tân ngữmở mang + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mở mang

Thí dụ:

Nói chí miệng, ông chủ Nhan hồi đó muốn mở mang đất đai lắm, ngặt ổng ít vốn.

To tell the truth, old Nhan wanted very much to expand his land back then, but he had little capital.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Mấy tháng nay, nó viết báo khuyên điền chủ hãy đoàn kết mở mang kinh tế.

For some months now he has been writing in the papers urging landowners to unite and develop the economy.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Vào Nam, họ Lê mở mang đất đai, tổ chức cho dân khẩn hoang.

Coming South, the Le family opened up land and organised the people to clear it.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Mạc Cửu đến với rất ít thuộc hạ, chú trọng việc xuất nhập cảng và mở mang sòng bạc.

Mac Cuu arrived with very few followers and concentrated on trade through the port and on building up gaming houses.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Dân tộc ta sau nầy có mở mang được, là nhờ mấy cậu học sanh du học bên Âu Mỹ.

If our people are to advance in future, it will be thanks to the young men studying abroad in Europe and America.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm
2làm trí óc, kiến thức rộng rahọc vấn[trang trọng]
B1

🇻🇳 Làm cho trí óc, hiểu biết của một người rộng ra nhờ học hành, đọc sách, đi đây đi đó, như mở mang trí thức, mở mang kiến thức, mở mang trí tuệ.

🇬🇧 To broaden a person's mind and understanding through study, reading or travel, as in mo mang tri thuc and mo mang kien thuc (to broaden one's knowledge).

Cụm thường gặp:
mở mang trí thứcmở mang kiến thứcmở mang trí tuệ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mở mang + tân ngữmở mang + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mở mang

Thí dụ:

Người ta học đặng mở mang trí thức, học đặng mỹ tục thuần phong, học đặng cải lương nghiệp nghệ.

People study to broaden their minds, to acquire good manners and customs, and to improve their trade.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Sinh viên được chốn thần tiên nầy mà dồi mài tâm chí, mở mang kiến thức thì có gì sung sướng bằng.

What could be happier for a student than to have this heavenly place in which to hone his mind and broaden his knowledge?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Mỗi lần Quí đi thường đem cô Hường với Mỹ theo chơi cho biết chỗ này chỗ kia, đặng mở mang kiến thức.

Whenever Qui went out he usually took Huong and My along to see this place and that, to broaden their knowledge.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Nhờ mấy cuốn sách nọ mà ông Lương Thế Vinh mở mang trí tuệ, năm hai mươi ba tuổi thi đậu Trạng nguyên.

Thanks to those books Luong The Vinh broadened his mind, and at twenty three he came first in the royal examinations.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Sanh con mình lo nuôi cho nó mạnh mẽ phần xác, lo cho nó học đặng nó mở mang tri thức, lo dạy dỗ cho nó biết yêu chánh ghét tà.

Having a child, we must raise it strong in body, see that it studies so as to broaden its mind, and teach it to love the right and hate the wrong.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sinh viên được chốn thần tiên nầy mà dồi mài tâm chí, mở mang kiến thức thì có gì sung sướng bằng.”
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 4
“Trước hết quan Đổng lý hội đứng dậy tỏ ít điều cùng hội viên rằng hội Khuyến học vẫn là hội lập để mà hóa dân để làm cho trong nước được mở mang hầu có dõi bước văn minh một ít.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Hí Nghệ Cải Lương
“Nhờ mấy cuốn sách nọ mà ông Lương Thế Vinh mở mang trí tuệ, năm hai mươi ba tuổi thi đậu Trạng nguyên.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Thần đồng đầu thai
“Vợ chồng tôi nhờ cô Thúy Ái mà công việc được mở mang thêm đó, chúng tôi mong sao cho cô Thúy Ái ở đây với chúng tôi vài ba năm rồi hãy nghĩ đến việc lấy chồng.”
Bà Tùng Long, Bóng Người Xưa, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mở mang”

“mở mang” nghĩa là gì?

Làm cho đất đai, việc làm ăn, một xứ ngày càng rộng lớn, phát triển thêm; làm cho trí óc, kiến thức một người rộng ra.

“mở mang” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức thơ hối hận của Hồ Biểu Chánh: “Sinh viên được chốn thần tiên nầy mà dồi mài tâm chí, mở mang kiến thức thì có gì sung sướng bằng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.