mở mang

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Mở mang means to expand or develop an activity, field, or area over time, and to broaden a person's knowledge, understanding, or outlook.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mở mang(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mở mang` là làm cho một lĩnh vực, hoạt động, phạm vi hoặc hiểu biết ngày càng rộng và phát triển hơn (`expand`, `develop`, `broaden`). Với tri thức, các cụm tự nhiên là `mở mang kiến thức`, `mở mang đầu óc`, `mở mang tầm mắt`; từ không bảo đảm điều tiếp nhận là đúng, nên vẫn phải xét chất lượng nguồn. Với kinh tế, giáo dục, giao thông hay ngành nghề, `mở mang` có sắc thái xây dựng và phát triển dần, thường trang trọng hoặc hơi cũ hơn `phát triển/mở rộng`. Trong ngữ liệu lịch sử, `mở mang bờ cõi` mô tả việc làm lãnh thổ rộng thêm; mục từ không tự khen, hợp thức hóa hay xóa bạo lực, di dời và góc nhìn của cộng đồng liên quan. Không viết nhầm thành `mơ màng`. Nguồn Hán–Nôm không có kết quả trực tiếp cho toàn cụm; các chữ Nôm của `mở` đứng riêng không đủ để dựng cách viết trọn cụm, nên tab chữ để trống.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm cho hoạt động, lĩnh vực hoặc phạm vi ngày càng rộng và phát triểnPhát triển; tổ chức[neutral]
B1

🇻🇳 Gia tăng quy mô, năng lực hoặc phạm vi của một hoạt động, ngành, hệ thống hay không gian qua thời gian.

🇬🇧 To expand or develop an activity, field, system, or area over time.

Grammar Patterns:
mở mang + lĩnh vực/hệ thốngmở mang + danh từ + ở/tại + nơi

Ví dụ dùng từ:

Địa phương mở mang đường thủy nhưng vẫn giữ lối đi an toàn cho ghe nhỏ.

The locality develops its waterways while preserving safe passage for small boats.

Source: VietLayers editorial example

Trường mở mang thư viện bằng cách thêm sách, chỗ đọc và dịch vụ cho người khiếm thị.

The school develops its library by adding books, reading space, and services for visually impaired users.

Source: VietLayers editorial example

Gia đình mở mang nghề làm bánh từ một bếp nhỏ thành cơ sở có quy trình rõ ràng.

The family expands its baking trade from a small kitchen into an operation with defined processes.

Source: VietLayers editorial example

Kế hoạch mở mang du lịch phải tính sức chịu tải của xóm và sinh kế cư dân.

A plan to develop tourism must account for the neighborhood's capacity and residents' livelihoods.

Source: VietLayers editorial example

Tư liệu nói triều đình mở mang bờ cõi, còn nghiên cứu hiện đại phải xem cả chiến tranh và đời sống cộng đồng tại chỗ.

The record says the court expanded the realm, while modern research must also examine war and the lives of local communities.

Source: VietLayers editorial example
2làm cho kiến thức, hiểu biết hoặc cách nhìn của một người rộng hơnHọc tập; nhận thức[neutral]
B1

🇻🇳 Bồi đắp tri thức, kinh nghiệm và góc nhìn để một người biết rộng hoặc hiểu sâu hơn trước.

🇬🇧 To broaden a person's knowledge, understanding, experience, or outlook.

Grammar Patterns:
mở mang + kiến thức/hiểu biếtđi/đọc/học + để + mở mang + điều

Ví dụ dùng từ:

Chuyến đi về Trà Vinh giúp tụi nhỏ mở mang hiểu biết về nhiều cộng đồng cùng chung sống.

The trip to Trà Vinh broadens the children's understanding of the communities living together there.

Source: VietLayers editorial example

Đọc thêm nguồn trái chiều có thể mở mang cách nhìn, miễn là mình kiểm tra chứng cứ.

Reading sources with opposing views can broaden one's perspective, provided the evidence is checked.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại kể chuyện chợ nổi để cháu mở mang kiến thức về nếp buôn bán trên sông.

Grandma tells stories of floating markets to broaden her grandchild's knowledge of river trade.

Source: VietLayers editorial example

Một video có thể mở mang tầm mắt, nhưng không thay thế việc học có hệ thống.

A video can be eye-opening, but it does not replace systematic learning.

Source: VietLayers editorial example

Mở mang đầu óc không có nghĩa là tin hết điều mới nghe.

Broadening one's mind does not mean believing everything newly heard.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sinh viên được chốn thần tiên nầy mà dồi mài tâm chí, mở mang kiến thức thì có gì sung sướng bằng.
Hồ Biểu ChánhBức thơ hối hận, Chương 4
Trước hết quan Đổng lý hội đứng dậy tỏ ít điều cùng hội viên rằng hội Khuyến học vẫn là hội lập để mà hóa dân để làm cho trong nước được mở mang hầu có dõi bước văn minh một ít.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Hí Nghệ Cải Lương
Nhờ mấy cuốn sách nọ mà ông Lương Thế Vinh mở mang trí tuệ, năm hai mươi ba tuổi thi đậu Trạng nguyên.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Thần đồng đầu thai
Vợ chồng tôi nhờ cô Thúy Ái mà công việc được mở mang thêm đó, chúng tôi mong sao cho cô Thúy Ái ở đây với chúng tôi vài ba năm rồi hãy nghĩ đến việc lấy chồng.
Bà Tùng LongBóng Người Xưa, Chương 2