mò mẫm

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Mò mẫm means to feel one's way or search slowly when sight is limited, and figuratively to work something out by cautious trial when knowledge or guidance is lacking.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mò mẫm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mò mẫm` nhấn sự tìm đường, tìm vật hoặc tìm cách làm một cách chậm và khó vì không nhìn rõ, chưa biết đường, thiếu kiến thức hay thiếu chỉ dẫn. Ở nghĩa đen, người ta có thể `mò mẫm trong tối`, lần tay theo vách hoặc sờ tìm đồ (`feel one's way`, `grope around`). Ở nghĩa bóng, từ chỉ quá trình tự thử, tự dò và sửa khi chưa có phương pháp rõ (`work something out by trial and error`, `find one's way`). Sắc thái có thể cho thấy sự vất vả hoặc thiếu nền tảng, nhưng không tự kết luận người làm kém năng lực; nhiều quá trình học thật sự bắt đầu bằng mò mẫm có kiểm chứng. Không dùng từ này để giảm nhẹ việc sờ chạm người khác khi chưa có sự đồng thuận, và không đồng nhất với `mò kim đáy bể`, vốn nhấn mức gần như vô vọng. Nguồn Hán–Nôm không có kết quả trực tiếp cho toàn cụm, nên tab chữ để trống thay vì ráp chữ của hai tiếng theo âm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dùng tay hoặc bước chậm để tìm vật hay tìm lối khi không nhìn rõChuyển động; tìm kiếm[neutral]
B1

🇻🇳 Lần tay, dò bước hoặc tìm kiếm chậm trong bóng tối, nơi bị che khuất hay điều kiện khó quan sát.

🇬🇧 To feel one's way or grope around slowly when visibility is poor or an object is hidden.

Grammar Patterns:
mò mẫm + tìm + vật/lốimò mẫm + trong/qua + nơimò mẫm + men theo + vật

Ví dụ dùng từ:

Cúp điện, chú Ba mò mẫm men theo vách để tìm cây đèn pin.

When the power goes out, Uncle Ba feels his way along the wall to find the flashlight.

Source: VietLayers editorial example

Cô mò mẫm dưới gầm tủ một hồi mới lấy được chiếc nhẫn rơi.

She feels around under the cabinet for a while before retrieving the fallen ring.

Source: VietLayers editorial example

Trong kho tối, anh mò mẫm tìm công tắc thay vì bước nhanh giữa các thùng hàng.

In the dark storeroom, he feels around for the switch instead of moving quickly among the boxes.

Source: VietLayers editorial example

Người cứu hộ mò mẫm qua lớp khói dày theo dây dẫn đường đã buộc sẵn.

The rescuer feels a way through the thick smoke by following a pre-positioned guide line.

Source: VietLayers editorial example
2tự dò cách hiểu hoặc cách làm bằng những bước thử khi chưa có đủ kiến thức hay chỉ dẫnHọc tập; công việc; nghĩa bóng[neutral]
B1

🇻🇳 Tìm ra cách làm, cách hiểu hoặc hướng đi qua những bước thử chậm và điều chỉnh dần vì chưa nắm rõ phương pháp.

🇬🇧 To find one's way through a problem by cautious trial and adjustment when knowledge or guidance is limited.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mò mẫm + động từmò mẫm + với/trong + lĩnh vựctự + mò mẫm + tìm + cách

Ví dụ dùng từ:

Hồi mới học làm trang web, chị tự mò mẫm từng bước rồi ghi lại lỗi để khỏi lặp.

When she first learned web development, she worked through each step by trial and recorded errors to avoid repeating them.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm không mò mẫm vô hạn mà đặt giả thuyết, thử nhỏ rồi đối chiếu kết quả.

The team does not grope indefinitely; it forms a hypothesis, runs a small test, and compares the result.

Source: VietLayers editorial example

Anh mò mẫm tìm cách phục hồi tập tin, nhưng dừng lại trước thao tác có thể ghi đè dữ liệu.

He works out how to recover the file but stops before any step that could overwrite the data.

Source: VietLayers editorial example

Mò mẫm ban đầu không có nghĩa là kém; vấn đề là có học từ mỗi lần thử hay không.

Initial trial and error does not mean incompetence; what matters is whether each attempt produces learning.

Source: VietLayers editorial example

Cô giáo đưa một ví dụ mẫu để học sinh bớt mò mẫm mà vẫn tự tìm lời giải.

The teacher provides one worked example so students spend less time groping while still finding the solution themselves.

Source: VietLayers editorial example

Từ mò mẫm nói cách tìm hiểu chưa rõ đường, không phải giấy phép chạm vào người khác khi họ không đồng ý.

The word mò mẫm describes uncertain exploration; it is not permission to touch another person without consent.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chàng vẫn phải mò mẫm, tay chân đau buốt.
Kim DungÂn Thù Kiếm Lục, Chương 57
Còn người Hồi giáo thì có thể kê một loạt vua chúa, nghệ sĩ, thi sĩ, nhà bác học, triết gia đã chinh phục và tô điểm một phần thế giới da trắng từ Bagdad tới Cordoue, trong khi Tây Âu (vào khoảng từ 565 tới 1095) còn đang mò mẫm giữa thời đại Tối tăm.
Will & Ariel DurantBài Học Của Lịch Sử, IV. Nòi Giống Và Lịch Sử
Tôi thấy người lính sững sờ, hai bàn tay anh ta sờ quanh quẩn rồi mò mẫm móc bao thuốc lá châm hút.
Thảo TrườngChung Cuộc, Ngọn Lửa
Ông mò mẫm rịt thuốc lào trong bóng tối.
Duy LamCái Lưới, Chương 2