Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mò mẫm” là gì?

Mò mẫm là dùng tay sờ soạng, lần bước chậm để tìm vật hay tìm lối khi không nhìn rõ.

Tiếng Anh: To grope or feel one's way with the hands or slow steps, looking for something or a path when one cannot see.

Cách đọc
mò mẫm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mò mẫm”:

1 nét nghĩa
1sờ soạng, lần tìm khi không thấy rõhành động[thường]
B1

🇻🇳 Dùng tay sờ soạng hay lần từng bước chậm để tìm vật, tìm lối khi tối hay không nhìn rõ: mò mẫm trên vách, mò mẫm vào buồng.

🇬🇧 To feel about with the hands or edge forward step by step to find something or a way when it is dark or one cannot see clearly: mo mam tren vach (to grope along the wall), mo mam vao buong (to feel one's way into the room).

Cụm thường gặp:
mò mẫm trong tốimò mẫm tìmmò mẫm đi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mò mẫm + tân ngữmò mẫm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mò mẫm

Thí dụ:

Hai dì cháu mò mẫm vào buồng rồi nàng mở cửa sau chạy một mình xuống nhà bếp để đánh thức và mời bà dì lên.

Aunt and niece groped their way into the bedroom, then she opened the back door and ran alone down to the kitchen to wake the old aunt and ask her to come up.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Nói xong chúa tàu Long Phi mò mẫm trên vách, lấy một thanh gươm, đặt kính cẩn trên bàn thờ.

With that, the owner of the Long Phi groped along the wall, took down a sword and laid it reverently on the altar.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Anh ta phải cúi xuống mò mẫm và mới khám phá ra cây tay vịn đã bị xô ngả nghiêng bét ra.

He had to bend down and grope about before he discovered that the handrail had been pushed right over to one side.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng vẫn phải mò mẫm, tay chân đau buốt.”
Kim Dung, Ân Thù Kiếm Lục, Chương 57
“Còn người Hồi giáo thì có thể kê một loạt vua chúa, nghệ sĩ, thi sĩ, nhà bác học, triết gia đã chinh phục và tô điểm một phần thế giới da trắng từ Bagdad tới Cordoue, trong khi Tây Âu (vào khoảng từ 565 tới 1095) còn đang mò mẫm giữa thời đại Tối tăm.”
Will & Ariel Durant, Bài Học Của Lịch Sử, IV. Nòi Giống Và Lịch Sử
“Tôi thấy người lính sững sờ, hai bàn tay anh ta sờ quanh quẩn rồi mò mẫm móc bao thuốc lá châm hút.”
Thảo Trường, Chung Cuộc, Ngọn Lửa
“Ông mò mẫm rịt thuốc lào trong bóng tối.”
Duy Lam, Cái Lưới, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mò mẫm”

“mò mẫm” nghĩa là gì?

Mò mẫm là dùng tay sờ soạng, lần bước chậm để tìm vật hay tìm lối khi không nhìn rõ.

“mò mẫm” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ân Thù Kiếm Lục của Kim Dung: “Chàng vẫn phải mò mẫm, tay chân đau buốt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.