Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mó” là gì?

Đưa tay chạm, sờ vô một vật (sờ mó, rờ mó, mó vào); nói rộng ra là động tới, nhúng tay vô một việc (mó tới, mó tay vào); trong méo mó là méo lệch, không còn nguyên hình.

Tiếng Anh: To touch or handle something with the hand, as in so mo and ro mo; more broadly, to meddle with or get round to something; and, in meo mo, warped or out of shape.

Cách đọc
mó(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mó”:

3 nét nghĩa
1đưa tay chạm, sờ vôcử chỉ[thường]
B1

🇻🇳 Đưa tay chạm, sờ, cầm vô một vật; hay đi đôi trong sờ mó, rờ mó, và thường gặp trong câu ngăn cản, dè chừng: đừng mó vào, không dám rờ mó.

🇬🇧 To touch, feel or handle something with the hand; often paired as so mo and ro mo, and common in warnings: do not touch it, not daring to lay a hand on it.

Cụm thường gặp:
sờ mórờ mómó vàomó tay
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mó + tân ngữmó + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mó

Thí dụ:

Loại khí giới bằng cây ấy dành để cho kép hát bội dùng chớ ai sờ mó làm gì?

Those wooden weapons were meant for the actors in classical opera; who else would bother to handle them?

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Mấy tên hộ vệ xúm lại gần, có đứa thử đưa tay ra để rờ mó nụ hoa.

The guards gathered round, and one of them reached out to touch the flower bud.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Nhưng thời, tôi không dám rờ mó vô đó nữa đâu.

Still, I would not dare lay a hand on it again.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Nghĩa là có nó thì mắt, tai, mũi, lưỡi và da tay của con người mới hoạt động, hửi xem, sờ mó đúng mức.

That is, only with it can a person's eyes, ears, nose, tongue and fingertips work properly, to smell, see and touch as they should.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Ngọc hỏi như vậy để chắc ý rằng không có người thứ nhì nào mó tay vào sách và bỏ quên vé chiếu bóng trong đó, và chính tay Liên đã để mẩu giấy ấy giữa hai trang truyện.

Ngoc asked this to be sure that no one else had touched the book and left a cinema ticket in it, and that Lien herself had put that slip of paper between the pages.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I
2động tới, nhúng tay vô một việcđời sống[thân mật]
B2

🇻🇳 Nói rộng ra, động tới, bắt tay vô, can dự vô một việc, thường với ý dè chừng hay trách: mó tới, mó tay vào.

🇬🇧 More broadly, to get round to, take up or meddle with a matter, often with a note of caution or reproach: mo toi, mo tay vao.

Cụm thường gặp:
mó tớimó tay vào
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mó + tân ngữmó + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mó

Thí dụ:

Sớm muộn gì thì họ cũng mó tới cho coi.

Sooner or later they will get round to it, you will see.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Tại mình làm tài khôn, mó tay vào mà chế sửa nên máy mới chạy bậy làm cho mình bối rối chớ.

It is because you tried to be clever and meddled with it that the machine went haywire and gave you all this trouble.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
3méo mó: méo lệch, không còn nguyên hìnhtrạng thái[thường]
B1

🇻🇳 Trong méo mó: méo lệch, không còn tròn trịa hay đúng hình dạng; nói bóng là sai lệch, lệch lạc (cái nhìn méo mó, méo mó nghề nghiệp).

🇬🇧 In meo mo: warped, lopsided or out of shape; figuratively, distorted or skewed, as a distorted view or a professional bias (meo mo nghe nghiep).

Cụm thường gặp:
méo móméo mó nghề nghiệp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mó + tân ngữmó + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mó

Thí dụ:

Rõ ràng hạt ngọc méo mó nọ có chất ngọt, uống vào thì mát mẻ, bổ khỏe như nước dừa xiêm Bến Tre.

Clearly that misshapen pearl had something sweet in it; it was cool and fortifying to drink, like the water of a Ben Tre green coconut.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Thảo nhướng đôi mắt nhìn Quỳnh, nụ cười mệt nhọc méo mó.

Thao raised her eyes to look at Quynh, with a tired, crooked smile.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con Gái

Khía cạnh này đã làm méo mó cảm quan luyến ái của nàng, rồi sẽ lần lần tác dụng đến những cảm quan khác.

This side of things had warped her feelings about love, and would gradually affect her other feelings as well.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông hội đồng Tần khi trở về già sống quanh quẩn trong gian phòng thiếu cửa sổ, suốt ngày sờ mó mấy cái tô, cái chén đời Khang Hy, Càn Long.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mó”

“mó” nghĩa là gì?

Đưa tay chạm, sờ vô một vật (sờ mó, rờ mó, mó vào); nói rộng ra là động tới, nhúng tay vô một việc (mó tới, mó tay vào); trong méo mó là méo lệch, không còn nguyên hình.

“mó” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông hội đồng Tần khi trở về già sống quanh quẩn trong gian phòng thiếu cửa sổ, suốt ngày sờ mó mấy cái tô, cái chén đời Khang Hy, Càn Long.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.