Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mổ” là gì?

Chim dùng mỏ mà nhặt, chọc (gà mổ gạo); ở Nam Bộ, rắn mổ là rắn cắn; rạch bụng con vật để làm thịt (mổ ruột cá); rạch da thịt người để chữa bịnh, tức giải phẫu.

Tiếng Anh: Of a bird, to peck; in the South, of a snake, to strike or bite; to cut open and gut an animal for food; and to operate on a person, surgery.

Cách đọc
mổ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mổ”:

4 nét nghĩa
1chim dùng mỏ nhặt, chọcđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Chim, gà dùng mỏ nhặt hột, bắt mồi hay chọc mạnh vô vật gì: gà mổ gạo, mổ thóc, chim mổ trái cây, gà mổ nhau.

🇬🇧 Of a bird or chicken, to pick up grain or food with the beak, or jab at something: to peck.

Cụm thường gặp:
gà mổmổ gạomổ thócmổ nhau
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mổ + tân ngữmổ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mổ

Thí dụ:

Khi công chúa đưa tay ra bắt nó, Vàng Anh mổ mạnh mấy cái rồi tung cánh bay lên.

When the princess reached out to catch it, the oriole pecked hard a few times, then spread its wings and flew up.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Chưa chi nó đã mổ đông, mổ tây để chiếm trọn một khoảng trống lớn giữa bầy.

Straight away it was pecking left and right to claim a large empty space in the middle of the flock.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Mặc dầu được chỉ dẫn rành mạch về phương pháp mười ngón, Hiếu vẫn quên và chọt bằng hai ngón trỏ như gà mổ gạo, y theo bản năng của những người đánh máy thuở đánh chữ mới được sáng chế !

Although he had been clearly taught the ten finger method, Hieu kept forgetting and jabbed with two forefingers like a hen pecking rice, just by instinct, like typists back when the typewriter was first invented!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
2rắn mổ: rắn cắn (Nam Bộ)động vật[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Ở Nam Bộ, rắn mổ là rắn phóng đầu tới cắn, vì rắn cắn nhanh như chim mổ.

🇬🇧 In the South, ran mo means a snake strikes or bites, since it darts its head forward as fast as a bird pecks.

Cụm thường gặp:
rắn mổ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mổ + tân ngữmổ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mổ

Thí dụ:

Phi thường nhứt là có toa thuốc khi thoa vào tay, rắn không bao giờ dám mổ.

Most remarkable of all was a remedy that, rubbed on the hands, meant no snake would ever dare strike.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nếu chui lên rắn sẽ mổ ngay lão vì lão là người ngồi gần miệng hang.

If it came out, the snake would bite the old man at once, since he was sitting closest to the mouth of the hole.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời
3rạch bụng con vật để làm thịtăn uống[thường]
B1

🇻🇳 Rạch bụng cá, gà hay con vật để lấy ruột, làm sạch mà nấu nướng, làm khô, làm mắm: mổ cá, mổ gà, mổ ruột.

🇬🇧 To cut open a fish, chicken or other animal to take out the innards and clean it for cooking, drying or making fish paste: to gut.

Cụm thường gặp:
mổ cámổ gàmổ ruột
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mổ + tân ngữmổ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mổ

Thí dụ:

À, cháu Huệ đem cá lên sân chòi mà mổ ruột đánh vảy, làm khô, làm mắm.

Ah, Hue brought the fish up to the yard of the hut to gut and scale them, and make dried fish and fish paste.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
4giải phẫu, rạch da thịt để chữa bịnhy tế[thường]
B1

🇻🇳 Thầy thuốc rạch da thịt người bịnh để chữa, tức giải phẫu: mổ nhọt, bị mổ, phòng mổ, mổ xẻ.

🇬🇧 Of a doctor, to cut into a patient's body to treat them: to operate. Bi mo is to have an operation, phong mo an operating room, mo nhot to lance a boil.

Cụm thường gặp:
bị mổmổ xẻphòng mổmổ lại
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mổ + tân ngữmổ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mổ

Thí dụ:

Mổ thì chắc ảnh đau lắm, mà đau rồi lành bịnh thì không sợ gì.

An operation will surely hurt him a lot, but if it hurts and then he gets well, there is nothing to fear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Đêm hôm qua, chịu không được nữa, tôi mới mổ phứt nhọt kín ấy cho rồi.

Last night I could not stand it any more, so I just lanced that hidden boil and was done with it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Trường hợp bị sai lệch thì phải mổ lại lần nữa.

If it is out of place, it has to be operated on again.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Vợ tôi bị mổ không đẻ con được, và muốn nuôi con nuôi lắm.

My wife had an operation and cannot have children, and she very much wants to adopt.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Con trích lại phóng tới, mổ vào mặt quan phó tham biện.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mổ”

“mổ” nghĩa là gì?

Chim dùng mỏ mà nhặt, chọc (gà mổ gạo); ở Nam Bộ, rắn mổ là rắn cắn; rạch bụng con vật để làm thịt (mổ ruột cá); rạch da thịt người để chữa bịnh, tức giải phẫu.

“mổ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Con trích lại phóng tới, mổ vào mặt quan phó tham biện.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.