Nghĩa của “mỏ” là gì?
Phần sừng cứng chìa ra ở miệng chim; tiếng thông tục chỉ cái miệng người, nhứt là miệng nói nhiều, nói xấc (khua môi múa mỏ); nơi có khoáng sản tập trung (mỏ vàng, mỏ than); bộ phận nhọn giống mỏ chim như mỏ neo; trong đào mỏ là cưới người giàu để hưởng của.
Tiếng Anh: A bird's beak or bill; slang for a person's mouth, especially a chattering or cheeky one; a mine or ore deposit; a beak-shaped part such as the fluke of an anchor; and, in dao mo, marrying for money.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỏ”:
5 nét nghĩa🇻🇳 Phần sừng cứng, nhọn chìa ra ở miệng chim, dùng mổ, rỉa, lấy thức ăn; há mỏ là mở mỏ ra, nghễn mỏ là ngóc mỏ lên cao.
🇬🇧 The hard, pointed horny part sticking out from a bird's mouth, used to peck, preen and feed; ha mo is to open the beak, nghen mo to hold the beak up high.
Thí dụ:
Quạ đậu sắp hàng trên nóc nhà, há mỏ kêu rồi bay bổng vòng quanh xuồng.
Crows perched in a row on the roof, opened their beaks to caw, then soared up and circled the boat.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauCon chim rừng chễm chệ nghễn mỏ như khinh bỉ cả những lời dọa nạt.
The wild bird sat proudly with its beak held high, as if scorning every threat.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ🇻🇳 Tiếng thông tục, có ý chê: chỉ cái miệng người, nhứt là miệng hay nói, nói xấc hay nói nhiều; khua môi múa mỏ là khoe tài ăn nói, mỏ nhọn là lanh miệng, treo mỏ là nhịn đói mà chờ.
🇬🇧 Slang, with a disparaging tone: a person's mouth, especially a talkative or cheeky one; khua moi mua mo is to show off with words, mo nhon means sharp-tongued, and treo mo is to wait with an empty stomach.
Thí dụ:
Người mà thiên hạ khen là khôn là giỏi thường hay khua môi múa mỏ, còn kẻ thiên hạ chê là dại là dở lại thường bị ép bị đè.
Those whom people praise as clever and able are usually the ones who talk big, while those they call foolish and inept are usually the ones pushed down and trampled on.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim QuiCô nhỏ mỏ nhọn đó là ai mà coi bộ Phi Phụng sợ dữ vậy?
Who is that sharp-tongued girl that Phi Phung seems so afraid of?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhChớ tự mấy tháng nay em bắt người ta treo mỏ đợi thì được hả?
And making someone wait on you empty-handed for months now, is that all right then?
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm🇻🇳 Nơi trong lòng đất có khoáng sản tập trung nhiều, hay nơi người ta đào lấy khoáng sản: mỏ vàng, mỏ than, mỏ dầu hôi, mỏ đơn sa.
🇬🇧 A place underground where minerals are concentrated, or where they are dug out: a gold mine, a coal mine, an oil field, a cinnabar deposit.
Thí dụ:
Mỏ đơn sa ở Cù Lao Chàm, Quảng Nam đã được Cát Hồng và Thích Đại Sán xác nhận.
The cinnabar deposit on Cu Lao Cham in Quang Nam was attested by Ge Hong and by the monk Thich Dai San.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamLẽ cố nhiên là Mô-Rít nghĩ ngay đến mối lợi khai-thác được ở cái mỏ vàng nầy.
Naturally, Mo Rit at once thought of the profit to be made from working this gold mine.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoHọ đồn rằng dưới đất sâu, nơi đó có mỏ than, mỏ dầu hôi hay mỏ vàng gì ấy và nếu nhận ít thì sẽ phải tiếc.
Rumour had it that deep under that ground there was a coal mine, an oil field or a gold mine of some sort, and that anyone who took too little for it would regret it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao🇻🇳 Bộ phận nhọn, cong, chìa ra giống mỏ chim của một vật, như mỏ neo là cái ngạnh của chiếc neo bám xuống đáy; hình cái neo cũng gọi là mỏ neo.
🇬🇧 A pointed, curved part of an object that sticks out like a bird's beak, as mo neo, the fluke of an anchor that grips the bottom; the anchor shape itself is also called mo neo.
Thí dụ:
Trong vài bữa Cúc Hương đem biếu cho Xuân một cái khăn vải trắng góc có thêu mỏ neo xanh.
A few days later Cuc Huong brought Xuan a white cloth handkerchief with a blue anchor embroidered in the corner.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn🇻🇳 Trong đào mỏ, anh chàng đào mỏ: nghĩa bóng từ việc đào mỏ vàng, chỉ người cưới vợ hay lấy chồng giàu có để hưởng của cải chớ không vì thương.
🇬🇧 In dao mo and anh chang dao mo, figuratively from digging for gold: someone who marries a rich partner for the money rather than for love; a fortune hunter.
Thí dụ:
Người ta đoán rằng cô dâu xấu mặt nầy giàu to và chú rể là một anh chàng đào mỏ số một.
People guessed that this plain bride was very rich and that the groom was a first-class fortune hunter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Sau đó, tụi nó nhớ ơn cái mỏ neo với con đầm nên mới ra lịnh ghi lại kỷ niệm.”Câu hỏi thường gặp về “mỏ”
“mỏ” nghĩa là gì?
Phần sừng cứng chìa ra ở miệng chim; tiếng thông tục chỉ cái miệng người, nhứt là miệng nói nhiều, nói xấc (khua môi múa mỏ); nơi có khoáng sản tập trung (mỏ vàng, mỏ than); bộ phận nhọn giống mỏ chim như mỏ neo; trong đào mỏ là cưới người giàu để hưởng của.
“mỏ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Sau đó, tụi nó nhớ ơn cái mỏ neo với con đầm nên mới ra lịnh ghi lại kỷ niệm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.