Mỏ can mean a bird's beak or bill, a beak-shaped part of an object, or a mineral deposit or extraction site such as a coal mine or oil field.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mỏ` có ba nét danh từ. Với chim, đó là phần cứng chìa ra ở miệng, dịch `beak` hoặc `bill` tùy loài và văn cảnh; hình dạng mỏ không tự cho biết tính nết con vật. Với đồ vật, mỏ là bộ phận nhô ra giống mỏ chim, nhưng tiếng Anh phải theo tên kỹ thuật: `mỏ hàn` thường là đầu/tip của dụng cụ hàn, `mỏ neo` là phần ngạnh/fluke bám đáy, không dịch mọi trường hợp thành `beak`. Trong địa chất và khai khoáng, mỏ là nơi tập trung khoáng sản hoặc dầu khí và có thể chỉ thân quặng, mỏ dầu hay cơ sở khai thác tùy câu; phát hiện khoáng hóa chưa tự chứng minh trữ lượng thương mại, quyền khai thác hoặc mức an toàn môi trường. Nôm `㖼` được nguồn định vị cho `mỏ chim`, `𡎡` cho `mỏ vàng`, `𨪀` cho `hầm mỏ, mỏ vàng, mỏ bạc, mỏ than`; không dùng các chữ này thay tự do cho bộ phận kỹ thuật chưa có chứng tích.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Cấu trúc sừng cứng bao quanh miệng chim; tiếng Anh có thể là beak hoặc bill theo loài và thói quen gọi.
🇬🇧 The hard projecting mouth structure of a bird, called a beak or, for some birds, a bill.
Ví dụ dùng từ:
Con cò dùng chiếc mỏ dài để tìm thức ăn ở mé nước.
The egret uses its long beak to look for food at the water's edge.
Source: VietLayers editorial exampleMỏ vịt dẹt và rộng hơn mỏ của con sáo trong sân.
A duck's bill is flatter and wider than the myna's beak in the yard.
Source: VietLayers editorial exampleBác sĩ thú y kiểm tra vết nứt ở mỏ chim rồi mới hướng dẫn cách chăm sóc.
The veterinarian examines the crack in the bird's beak before advising on care.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tên gọi hình dạng cho một phần nhọn, cong hoặc chìa ra của dụng cụ và thiết bị; bản dịch phụ thuộc vật cụ thể.
🇬🇧 A projecting or pointed part of an object shaped like a bird's beak, translated by the technical name of the specific part.
Ví dụ dùng từ:
Anh thợ thay đầu mỏ hàn đã mòn để mối nối nhận nhiệt đều hơn.
The technician replaces the worn soldering-iron tip so the joint heats more evenly.
Source: VietLayers editorial exampleMỏ neo bám xuống đáy, giữ ghe khỏi trôi theo con nước.
The anchor fluke grips the bottom and keeps the boat from drifting with the current.
Source: VietLayers editorial exampleTrong bản hướng dẫn, mỏ của từng dụng cụ được dịch theo tên bộ phận chứ không gọi chung là beak.
In the manual, each tool's projecting part is translated by its technical name rather than generically as beak.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thân quặng, tầng chứa hay khu vực có khoáng sản hoặc dầu khí tập trung; trong cách nói thông thường cũng chỉ cơ sở khai thác.
🇬🇧 A concentrated mineral or hydrocarbon deposit and, depending on context, the mine, field, or extraction site developed around it.
Ví dụ dùng từ:
Đoàn địa chất lấy mẫu ở mỏ than để cập nhật bản đồ tầng đá.
The geological team samples the coal deposit to update the rock-layer map.
Source: VietLayers editorial exampleBáo cáo gọi khu vực ngoài khơi là mỏ dầu, còn sản lượng khai thác được ghi ở mục riêng.
The report calls the offshore area an oil field and lists production in a separate section.
Source: VietLayers editorial examplePhát hiện dấu hiệu quặng chưa đủ để kết luận đó là mỏ có thể khai thác thương mại.
Finding signs of ore is not enough to conclude that the deposit is commercially workable.
Source: VietLayers editorial exampleViệc mở mỏ còn cần đánh giá trữ lượng, giấy phép, an toàn lao động và tác động môi trường.
Opening a mine still requires reserve assessment, permits, worker safety measures, and environmental review.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Sau đó, tụi nó nhớ ơn cái mỏ neo với con đầm nên mới ra lịnh ghi lại kỷ niệm.”