Nghĩa của “mỏ cặp” là gì?
ê tô, dụng cụ có hai má dùng kẹp và giữ chặt chi tiết
Tiếng Anh: Mỏ cặp is a vise or vice: a fixed clamping tool used to hold a workpiece securely during machining, assembly, or repair.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Mỏ cặp là dụng cụ cơ khí có hai má kẹp, thường một má cố định và một má di động bằng vít, dùng giữ chặt chi tiết khi gia công, lắp ráp hoặc sửa chữa; từ đồng nghĩa thông dụng là ê tô. Tiếng Anh là vise trong Mỹ và vice trong Anh. Không dịch mặc định là pliers hoặc tongs, vì đó thường là kềm/kẹp cầm tay chứ không phải dụng cụ cố định giữ phôi. Trong cụm mỏ cặp ê tô, từ còn có thể chỉ riêng má kẹp (vise jaw); ở thước kẹp, mỏ cặp trong/ngoài là jaws của dụng cụ đo và không phải mục từ này theo nghĩa toàn dụng cụ. Tên gọi không cho biết kích cỡ, lực kẹp hay vật liệu chịu được; phải theo hướng dẫn của thiết bị. Chưa có chứng tích Hán Nôm định vị cho toàn cụm nên tab chữ để trống.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mỏ cặp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dụng cụ thường gắn trên bàn hoặc máy, dùng cơ cấu vít hay cơ cấu tương đương để ép hai má giữ phôi ổn định.
🇬🇧 A vise or vice, usually bench- or machine-mounted, whose jaws close to hold a workpiece securely.
Thí dụ:
Anh thợ đặt thanh đồng vào mỏ cặp rồi siết vừa đủ để thanh không xoay khi giũa.
The worker places the copper bar in the vise and tightens it just enough to keep it from turning during filing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMỏ cặp được bắt chắc vào bàn nguội để giữ chi tiết ổn định khi gia công.
The vise is bolted securely to the workbench to hold parts steady during machining.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrước khi khoan, cô lót hai má mỏ cặp để khỏi làm trầy bề mặt đã đánh bóng.
Before drilling, she pads the vise jaws to avoid scratching the polished surface.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười học nới mỏ cặp, chỉnh phôi cho vuông rồi mới siết lại.
The trainee loosens the vise, squares the workpiece, and then tightens it again.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong tiếng Anh Mỹ, mỏ cặp là vise; chính tả Anh thường viết vice.
In American English, mỏ cặp is vise; British spelling usually uses vice.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMỏ cặp là tên khác của ê tô trong nghĩa dụng cụ giữ phôi, không phải tên chung cho mọi loại kềm.
Mỏ cặp is another name for an ê tô in the sense of a work-holding vise, not a generic name for all pliers.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtThợ mộc dùng mỏ cặp phù hợp với bàn làm việc, còn xưởng máy chọn loại chịu tải theo thiết kế.
The woodworker uses a vise suited to the bench, while the machine shop selects one rated for its intended load.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSiết mỏ cặp quá mạnh có thể làm biến dạng chi tiết mỏng dù dụng cụ vẫn chưa hư.
Overtightening a vise can deform a thin workpiece even if the tool itself remains undamaged.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong cụm mỏ cặp ê tô cố định, mỏ cặp có thể chỉ riêng má kẹp chứ không chỉ cả dụng cụ.
In the phrase fixed vise jaw, mỏ cặp can refer to the jaw rather than the entire tool.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMỏ cặp của thước đo là bộ phận jaws, cần phân biệt với mỏ cặp đứng độc lập nghĩa là ê tô.
The jaws of a measuring caliper must be distinguished from the standalone term mỏ cặp meaning a vise.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “mỏ cặp”
“mỏ cặp” nghĩa là gì?
ê tô, dụng cụ có hai má dùng kẹp và giữ chặt chi tiết
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.