Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mít ướt” là gì?

Mít ướt là loại mít có múi chín mềm, ướt, khác mít ráo; nói người thì là mau nước mắt, hay khóc, trong lời trêu.

Tiếng Anh: A soft, wet-fleshed kind of jackfruit, as opposed to firm jackfruit; of a person, a crybaby, said in teasing.

Cách đọc
mít ướt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mít ướt”:

2 nét nghĩa
1loại mít có múi chín mềm, ướtcây trái[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Loại mít chín có múi mềm, ướt, nhão, khác với mít ráo có múi dòn, khô; tên gọi dân gian chớ không phải tên giống. Câu trêu người hay khóc cũng lấy hình trái mít ướt nầy.

🇬🇧 A kind of jackfruit whose ripe flesh is soft, wet and mushy, unlike mit rao with firm, dry flesh; a folk name, not a cultivar. Teasing a person as a crybaby borrows the image of this fruit.

Cụm thường gặp:
trái mít ướtmít ráo
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mít ướtcó / dùng / giữ + mít ướtmít ướt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đàn ông con trai gì mà giống y trái mít ướt.

What kind of grown man is he, just like a soggy jackfruit.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
2người mau nước mắt, hay khóctính nết[thân mật]
B1

🇻🇳 Lời trêu hay chê người mau nước mắt, động chút là khóc; tùy giọng có thể thân mật, nhưng dễ làm người bị gọi mắc cỡ.

🇬🇧 A teasing or scolding word for someone who cries at the slightest thing; it can be affectionate, depending on tone, but easily embarrasses the person called that.

Cụm thường gặp:
đồ mít ướtchị mít ướt
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mít ướtcó / dùng / giữ + mít ướtmít ướt + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong khi tôi đứng nhe răng cười ngạo chị mít ướt.

While I stood there grinning and mocking my crybaby sister.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chỉ còn Mai Nhè may ra nó có ý kiến gì hay chăng dù nó hay mít ướt, chỉ chút là khóc hu hu.”
HOÀNG ĐĂNG CẤP, Mật lệnh U Đỏ, 1. Bức Thư Kỳ Dị
“Có thể nói khăn của Nga không phải sắm cho chính Nga, mà để dành lau nước mắt cho cô bạn “mít ướt” này.”
CAM LI NGUYỄN THỊ MỸ THANH, Người Khắc Bia Mộ, Chương 2
“Đồ chút chi cũng khóc, mít ướt lủng cùi .”
Nhã Ca, Cổng Trường Vôi Tím, Chương 3
“Chặt ra nhiều mủ Là trái mít ướt.”
Toan Ánh, Cầm Ca Việt Nam, Ca hát
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mít ướt”

“mít ướt” nghĩa là gì?

Mít ướt là loại mít có múi chín mềm, ướt, khác mít ráo; nói người thì là mau nước mắt, hay khóc, trong lời trêu.

“mít ướt” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mật lệnh U Đỏ của HOÀNG ĐĂNG CẤP: “Chỉ còn Mai Nhè may ra nó có ý kiến gì hay chăng dù nó hay mít ướt, chỉ chút là khóc hu hu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.