Giải nghĩa nhanh:

Mình can mean the body or torso, and it is also a context-dependent intimate pronoun meaning I, we, you, oneself, or a spouse or partner.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mình(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mình` trước hết là danh từ chỉ phần thân không kể đầu và tay chân, hoặc thân thể nói chung. Là đại từ, từ này đổi ngôi theo quan hệ và câu nói: `mình` có thể là tôi trong lời thân mật, chúng ta/chúng tôi trong `nước mình`, bạn trong lời đối đáp gần gũi, cách vợ chồng hay người yêu gọi nhau, hoặc chính chủ thể trong `tự lo cho mình`. Vì vậy không được dịch máy mọi `mình` thành `I`: phải xác định ai nói, nói với ai và hành động quay về chủ thể nào. Cách gọi giữa đôi lứa phụ thuộc mức thân mật và sự chấp nhận, không tự chứng minh quan hệ hôn nhân. Hai chữ Nôm `𨉓` và `𨉟` được nguồn liệt kê trực tiếp như những dạng song song để ghi `mình`; chúng không phải chữ Hán–Việt và không có một dạng duy nhất thay Quốc ngữ hiện nay.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1phần thân hoặc thân thể nói chungCơ thể; đời sống[neutral]
B1

🇻🇳 Danh từ chỉ phần giữa của cơ thể, hoặc mở rộng chỉ toàn thân tùy kết hợp.

🇬🇧 The torso, or the body more generally depending on the construction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ/tính từ + mìnhđộng từ + mình

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư cởi trần, để mình hứng chút gió sông sau buổi khuân hàng.

Uncle Tư takes off his shirt and lets his torso catch the river breeze after unloading goods.

Source: VietLayers editorial example

Con mèo ướt hết mình vì vừa chạy ngang khoảng sân đang mưa.

The cat's whole body is wet after it runs across the yard in the rain.

Source: VietLayers editorial example
2đại từ ngôi thứ nhất thân mật, số ít hoặc số nhiều tùy ngữ cảnhXưng hô; giao tiếp[informal]
B1

🇻🇳 Dùng để tự xưng gần gũi là tôi, hoặc chỉ cộng đồng có người nói như trong nước mình, xóm mình.

🇬🇧 An intimate first-person pronoun meaning I or me, or we or us when referring to a group including the speaker.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mình + động từdanh từ tập thể + mìnhtheo + mình

Ví dụ dùng từ:

Theo mình, tô hủ tiếu này ngon nhất ở chỗ nước dùng thanh mà vẫn đậm đà.

In my view, this bowl of hủ tiếu is best for its light yet flavorful broth.

Source: VietLayers editorial example

Tụi mình ghé chợ sớm rồi về nấu bữa trưa nghe.

Let's stop by the market early and then come home to make lunch.

Source: VietLayers editorial example

Xóm mình góp công sửa lại cây cầu ván trước mùa mưa.

Our neighborhood pools its labor to repair the plank bridge before the rainy season.

Source: VietLayers editorial example
3đại từ gọi người đối thoại thân mật hoặc tiếng gọi giữa đôi lứaXưng hô thân mật[informal]
B1

🇻🇳 Dùng để gọi người nghe trong quan hệ gần gũi; giữa vợ chồng hoặc đôi lứa có thể tương đương mình ơi, anh/em yêu.

🇬🇧 An intimate second-person form, including an affectionate address between spouses or partners.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
mình + động từmình + ơi

Ví dụ dùng từ:

Mình ăn cơm chưa, để tôi hâm lại nồi cá kho?

Have you eaten yet, or should I reheat the braised fish?

Source: VietLayers editorial example

Mình ơi, chiều nay mình đón con giùm tôi nghen.

Honey, could you pick up our child this afternoon?

Source: VietLayers editorial example

Trong câu ca dao, `mình` có thể chỉ người được hỏi, chứ không phải lúc nào cũng là người nói.

In a folk verse, mình can refer to the person being addressed rather than always to the speaker.

Source: VietLayers editorial example
4đại từ phản thân chỉ chính người hoặc vật làm chủ hành độngNgữ pháp; giao tiếp[neutral]
B1

🇻🇳 Chỉ bản thân chủ thể đã được nhắc đến, thường đi với tự, cho, của hoặc về.

🇬🇧 A reflexive pronoun referring back to the subject: oneself, himself, herself, itself, or themselves.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
tự + động từ + mìnhđộng từ + cho + mình

Ví dụ dùng từ:

Bé tự rót cho mình một ly nước rồi đem bình cất lại.

The child pours herself a glass of water and then puts the jug away.

Source: VietLayers editorial example

Anh ấy nhận phần sai về mình mà không đổ cho người vắng mặt.

He takes responsibility for his own mistake instead of blaming someone who is absent.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Mình coi tôi mặc cái áo màu nầy đẹp hay không vậy mình?
Hồ Biểu ChánhBỏ chồng, Chương 1