Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mình” là gì?

Mình là thân thể (mình mẩy, mình trần, nghiêng mình); là đại từ chỉ người nói hay nhóm của người nói một cách thân mật (nhà mình, dân tộc mình); là tiếng vợ chồng gọi nhau; và là đại từ phản thân chỉ chính chủ thể (tự trách mình).

Tiếng Anh: The body or trunk; an intimate pronoun for I or we; a term husbands and wives use for each other; and a reflexive pronoun meaning oneself.

Cách đọc
mình(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mình”:

4 nét nghĩa
1thân thể, phần thânthân thể[thường]
A1

🇻🇳 Thân thể người hay con vật, nhứt là phần thân không kể đầu và tay chân: mình mẩy, mình trần là để trần phần thân, nghiêng mình là cúi thân chào.

🇬🇧 The body of a person or animal, especially the trunk without head and limbs: minh may is the whole body, minh tran is a bare torso, nghieng minh is to bow.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìnhcó / dùng / giữ + mìnhmình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cọp con hiền lắm, mình mẩy mềm mại, bò tới bò lui, cái lưng uốn éo như con mèo lớn.

The tiger cub was very gentle, its body soft and supple, crawling back and forth with its back arching like a big cat.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mình trần của nó nổi u, nổi nần những bắp thịt rắn như nắn bằng đất sét gắn vào đó rồi nung cho đen và cứng.

His bare torso bulged with knotted muscles as hard as if they had been modelled in clay, stuck on and fired black and solid.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Chàng nghiêng mình chào từng người, bắt đầu chào ông Mìn trước.

He bowed to each person in turn, starting with Mr Min.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
2tôi, chúng ta (lời thân mật)xưng hô[thân mật]
A2

🇻🇳 Đại từ chỉ người nói trong lời thân mật, nghĩa như tôi; hay chỉ người nói cùng nhóm của mình, nghĩa như chúng ta, chúng tôi: nhà mình, người mình, dân tộc mình.

🇬🇧 An intimate pronoun for the speaker, meaning I; or for the speaker together with their group, meaning we or us: nha minh (our home), nguoi minh (our people), dan toc minh (our nation).

Cụm thường gặp:
nhà mìnhngười mìnhtụi mìnhdân tộc mình
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìnhcó / dùng / giữ + mìnhmình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Hồi ở Bò Húc, Cần Thơ, mình làm tá điền.

Back in Bo Huc, Can Tho, I was a tenant farmer.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Mình có cảm giác rằng đang ở trong rạp hát và màn sắp được kéo lên.

I had the feeling of being in a theatre with the curtain about to rise.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Đó cũng là một tục lệ hay của dân tộc mình.

That too is a fine custom of our people.

Nguồn: Sơn Nam, Chuyện Xưa Tích Củ
3tiếng vợ chồng gọi nhauxưng hô[thân mật]
B1

🇻🇳 Đại từ vợ chồng dùng gọi nhau một cách thân thương, nghĩa như anh hay em: mình ơi, mình à.

🇬🇧 A pronoun husbands and wives use affectionately for each other, like darling or dear: minh oi, minh a.

Cụm thường gặp:
mình ơimình à
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìnhcó / dùng / giữ + mìnhmình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Tôi vái van lắm mình ơi.

I have prayed so hard, my dear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Mình ơi, mình à, mình cho phép em nói.

Darling, dear, let me speak.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
4chính mình, bản thân (phản thân)ngữ pháp[thường]
A2

🇻🇳 Đại từ phản thân chỉ chính người làm chủ hành động được nói tới: tự trách mình, nhìn nhận mình kém.

🇬🇧 A reflexive pronoun referring back to the subject of the action: tu trach minh (to blame oneself), nhin nhan minh kem (to admit that one is less able).

Cụm thường gặp:
tự trách mìnhchính mìnhquên mình
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + mìnhcó / dùng / giữ + mìnhmình + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nhà tôi chẳng bao giờ chịu nhìn nhận rằng mình kém thông minh hơn một kẻ khác.

My wife would never admit that she was less clever than anyone else.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Chàng chỉ tự trách mình đã có hậu ý thôi.

He only blamed himself for having had an ulterior motive.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Mình coi tôi mặc cái áo màu nầy đẹp hay không vậy mình?”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mình”

“mình” nghĩa là gì?

Mình là thân thể (mình mẩy, mình trần, nghiêng mình); là đại từ chỉ người nói hay nhóm của người nói một cách thân mật (nhà mình, dân tộc mình); là tiếng vợ chồng gọi nhau; và là đại từ phản thân chỉ chính chủ thể (tự trách mình).

“mình” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bỏ chồng của Hồ Biểu Chánh: “- Mình coi tôi mặc cái áo màu nầy đẹp hay không vậy mình?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.