Mình mẩy means the whole body, especially when describing how it feels or looks all over.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Mình mẩy` là danh từ khẩu ngữ chỉ thân thể nói chung, thường xuất hiện khi nói một trạng thái lan hoặc hiện rõ khắp người: `đau nhức mình mẩy`, `mình mẩy lấm lem`, `mình mẩy rã rời`. Tùy câu dịch `the whole body`, `all over one's body` hoặc chỉ `body`. Từ không chỉ riêng phần thân giữa, cũng không tự cho biết nguyên nhân bệnh, mức độ thương tích, vệ sinh hay phẩm chất con người. Đây là một đơn vị nói thường ngày còn sống, không nên gắn nhãn cổ chỉ vì cấu trúc có tiếng `mẩy`. Chưa có chứng cứ định vị đáng tin cho chữ của toàn tổ hợp nên tab Hán–Nôm để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thân thể nói chung, gồm các phần trên người được cảm nhận hoặc miêu tả như một toàn thể.
🇬🇧 The body as a whole, especially in descriptions of sensations or conditions affecting it all over.
Ví dụ dùng từ:
Lội ruộng về, thằng nhỏ mình mẩy lấm bùn mà mặt mày vẫn tươi rói.
After wading through the field, the boy is muddy all over but still beaming.
Source: VietLayers editorial exampleBà thấy đau nhức mình mẩy hai ngày liền nên gọi cơ sở y tế hỏi cách xử trí.
She has body aches for two straight days, so she calls a clinic for advice.
Source: VietLayers editorial exampleĐi xe đường dài làm chú Năm mỏi mình mẩy, nghỉ một lát mới khuân đồ tiếp.
The long ride leaves Uncle Năm sore all over, so he rests before carrying more things.
Source: VietLayers editorial exampleMưa tạt bất ngờ khiến mình mẩy hai đứa ướt nhẹp từ đầu tới chân.
The sudden driving rain soaks both of them from head to toe.
Source: VietLayers editorial exampleMá lau sạch mình mẩy cho em bé rồi thay bộ đồ khô.
Mom wipes the baby's whole body clean and changes the baby into dry clothes.
Source: VietLayers editorial exampleCâu `mình mẩy rã rời` tả cảm giác kiệt sức khắp người, chưa tự nói nguyên nhân là bệnh.
The phrase mình mẩy rã rời describes all-over exhaustion but does not by itself identify an illness.
Source: VietLayers editorial exampleSau buổi tập, chị thả lỏng mình mẩy bằng vài động tác nhẹ.
After practice, she loosens up her whole body with a few gentle movements.
Source: VietLayers editorial exampleBụi cưa bám đầy mình mẩy anh thợ, nhưng điều đó không nói lên anh ở dơ.
Sawdust covers the worker's body, but that does not mean he is unhygienic.
Source: VietLayers editorial exampleBé nổi những nốt lạ trên mình mẩy; người nhà chụp lại để hỏi bác sĩ chứ không tự đoán bệnh.
Unusual spots appear over the child's body, so the family takes a photo to ask a doctor instead of diagnosing it themselves.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại xoa dầu nhẹ lên mình mẩy sau một ngày trở trời, rồi nghỉ ngơi theo lời dặn.
Grandma gently rubs oil over her body after the weather changes, then rests as advised.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cậu nhà giàu đó về rồi, thì mợ tôi nói đắng, nói cay làm cho cậu tôi nổi giận đánh tôi bầm mình mẩy, lại nhiếc tôi, nói nuôi tôi uổng cơm, thân tôi chết đói mà không lo, không như vậy mà tôi còn chê để đi lấy du côn mới vừa ý.”
“Sau đó, ông nằm mê man, ngủ li bì, mình mẩy nóng ran, sắp chết.”
“Hôm qua, họ tới đây ăn cơm, mình mẩy rướm máu.”
“- Mình mẩy hắn lạnh ngắt, rủi hắn đứt hơi thở thì sao?”