Nghĩa của “minh họa” là gì?
Minh họa là làm cho một ý rõ hơn bằng thí dụ, câu chuyện; cũng là vẽ hình kèm bài báo, sách, và chính những bức hình đó.
Tiếng Anh: To make an idea clearer with an example or story; also to draw pictures for an article or book, and the pictures themselves.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “minh họa”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hai chữ Hán 明 là sáng rõ và 畫 là vẽ: làm cho một nhận xét, một ý dễ hiểu hơn bằng thí dụ, câu chuyện hay trường hợp cụ thể.
🇬🇧 From two Sino-Vietnamese elements, minh meaning clear and hoa meaning to draw: to make a remark or idea easier to understand with an example, a story or a concrete case.
Thí dụ:
Dưới đây xin kể một mẩu truyện nhỏ để minh họa nhận xét trên.
Below is a short story to illustrate the remark above.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmNếu chưa tìm được những cái khoen trung gian nó minh họa sự biến chuyển từ Mã Lai sang Trung Hoa thì không được phép lôi kéo Đông Sơn vào Việt Nam.
Until the intermediate links illustrating the change from Malay to Chinese are found, one has no right to drag Dong Son into Vietnam.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam🇻🇳 Vẽ hình kèm theo một bài báo, một cuốn sách, cái bìa để làm rõ hay làm đẹp nội dung; bức minh họa là bức hình vẽ như vậy.
🇬🇧 To draw pictures to go with an article, a book or a cover, to explain or adorn the content; buc minh hoa is such a drawing.
Thí dụ:
Tuy thế, thỉnh thoảng Nghi cũng bán được một bức tranh và tháng nào cũng có tiền nhuận bút về những bức minh họa bài của các tạp chí.
Even so, Nghi sold a painting now and then, and every month he was paid for the illustrations he did for magazine articles.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoDạ, tôi chỉ vẽ tranh lớn, chớ không có minh họa bài báo, hay vẽ tranh khổ nhỏ để bán, nên cô không thấy cũng phải.
Well, I only paint large canvases; I do not illustrate newspaper articles or paint small pieces for sale, so no wonder you have not seen my work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBìa Tập san do họa sĩ mầm non Hoài Minh minh họa, nét vẽ tuy chưa được sắc sảo nhưng khá linh hoạt, dễ thương.
The cover of the bulletin was illustrated by the budding artist Hoai Minh; the drawing was not yet sharp but quite lively and charming.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu tế lễ là lời cầu nguyện được ban phước, dân làng hứa tuân thủ kỷ cương, giữ thuần phong mỹ tục thì hát Bội phải minh họa những lời hứa ấy với hình tượng cụ thể, không là từ ngữ mơ hồ, sáo mòn.”“- Dạ, tôi chỉ vẽ tranh lớn, chớ không có minh họa bài báo, hay vẽ tranh khổ nhỏ để bán, nên cô không thấy cũng phải.”“Dưới đây xin kể một mẩu truyện nhỏ để minh họa nhận xét trên.”“Với mục đích để các em Nhi Đồng Việt Nam làm quen với văn hóa ngoại quốc nên bản minh họa trong phần này nữ họa sĩ Tăng Kim Trâm đã không Việt hóa nét vẽ mà chỉ phỏng theo nét vẽ ngoại quốc để giữ nguyên lấy bóng dáng phong tục của họ.”Câu hỏi thường gặp về “minh họa”
“minh họa” nghĩa là gì?
Minh họa là làm cho một ý rõ hơn bằng thí dụ, câu chuyện; cũng là vẽ hình kèm bài báo, sách, và chính những bức hình đó.
“minh họa” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Nếu tế lễ là lời cầu nguyện được ban phước, dân làng hứa tuân thủ kỷ cương, giữ thuần phong mỹ tục thì hát Bội phải minh họa những lời hứa ấy với hình tượng cụ thể, không là từ ngữ mơ hồ, sáo mòn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.