Giải nghĩa nhanh:

Minh họa means making an idea clearer with a picture, diagram, example, analogy, or demonstration, or material serving that illustrative role.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
minh họa(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Minh họa` là làm nội dung dễ thấy, dễ hình dung hoặc dễ hiểu hơn bằng hình ảnh, sơ đồ, ví dụ, phép so sánh hay màn trình diễn. Từ cũng đứng sau danh từ để chỉ vật liệu có chức năng ấy: `hình minh họa`, `ví dụ minh họa`. Tiếng Anh là `illustrate`, `illustration`, `illustrative example`; khi trường hợp thực tế tiêu biểu cho một ý có thể dùng `exemplify`, nhưng không phải lúc nào cũng thay được. Dòng `chỉ mang tính minh họa` báo rằng hình/số liệu dùng để giải thích hay trình bày, không nhất thiết là mẫu chính xác, bằng chứng, cam kết hoặc sản phẩm giao thực tế; tuy vậy câu này không cho phép quảng cáo gây hiểu lầm. Cần phân biệt minh họa với `minh chứng`: minh họa làm rõ ý, còn minh chứng có vai trò hỗ trợ tính đúng. `Minh họa` và `minh hoạ` là hai cách đặt dấu thanh; entry dùng dạng rất phổ biến `minh họa`. Hồ sơ chữ chỉ ghi hai thành tố `明` và `畫`, không tuyên bố một nguyên khối cổ `明畫`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm một nội dung dễ hiểu hoặc sinh động hơn bằng hình ảnh, sơ đồ, ví dụ hay trình diễnGiáo dục; xuất bản; thiết kế; giao tiếp[neutral]
B1

🇻🇳 Bổ sung phương tiện trực quan hoặc trường hợp cụ thể để người tiếp nhận hình dung rõ hơn điều đang được giải thích.

🇬🇧 To make content clearer or more vivid by adding a picture, diagram, concrete example, analogy, or demonstration.

Grammar Patterns:
minh họa + nội dungminh họa + bằng + phương tiệndùng + vật + để minh họa + cho + ý

Ví dụ dùng từ:

Cô dùng bản đồ nhỏ để minh họa đường đi của con nước qua các nhánh sông.

The teacher uses a small map to illustrate how the tide moves through the river branches.

Source: VietLayers editorial example

Bức vẽ minh họa cách quấn khăn rằn, nhưng người học vẫn cần xem từng bước thực tế.

The drawing illustrates how to wrap a checkered scarf, but learners still need to see the actual steps.

Source: VietLayers editorial example

Tác giả lấy chuyện một quán nhỏ ở Sài Gòn để minh họa cho cách khách quen tạo nên ký ức đô thị.

The author uses the story of a small Saigon eatery to illustrate how regular customers shape urban memory.

Source: VietLayers editorial example

Biểu đồ minh họa xu hướng theo thời gian chứ không giải thích nguyên nhân của sự thay đổi.

The chart illustrates the trend over time but does not explain what caused the change.

Source: VietLayers editorial example

Người hướng dẫn minh họa động tác một lần thật chậm rồi để học viên tự làm lại.

The instructor demonstrates the movement once very slowly and then lets the learners repeat it themselves.

Source: VietLayers editorial example

Ví dụ này minh họa sự khác nhau giữa `gởi xe` và `gởi lời` mà không biến hai nét thành hai từ đồng âm.

This example illustrates the difference between gởi xe and gởi lời without treating the two senses as separate homonyms.

Source: VietLayers editorial example

Một hình đẹp có thể minh họa bài viết tốt nhưng không thay được chú thích nguồn và thời điểm chụp.

A beautiful image can illustrate an article well but cannot replace a source caption and date.

Source: VietLayers editorial example
2hình ảnh, sơ đồ hoặc ví dụ được dùng với chức năng làm rõ nội dungXuất bản; quảng cáo; trình bày[neutral]
B1

🇻🇳 Dùng sau danh từ để cho biết vật liệu ấy phục vụ việc giải thích hay gợi hình, không mặc nhiên là mẫu chính xác hoặc chứng cứ.

🇬🇧 After a noun, marks a picture, diagram, or example as illustrative material rather than necessarily an exact specimen or evidence.

Grammar Patterns:
danh từ + minh họachỉ/mang tính + minh họa

Ví dụ dùng từ:

Ảnh minh họa cho thấy kiểu dáng chung, còn màu hàng giao được ghi riêng trong đơn.

The illustrative image shows the general design, while the delivered item's color is stated separately in the order.

Source: VietLayers editorial example

Con số minh họa giúp người đọc hiểu cách tính nhưng không phải dự báo doanh thu thật.

The illustrative figure helps readers understand the calculation but is not a forecast of actual revenue.

Source: VietLayers editorial example

Dòng `hình ảnh chỉ mang tính minh họa` không miễn người bán khỏi trách nhiệm nếu cách trình bày làm khách hiểu sai đặc tính chính.

The words image for illustration only do not excuse a seller when the presentation misleads customers about a key feature.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nếu tế lễ là lời cầu nguyện được ban phước, dân làng hứa tuân thủ kỷ cương, giữ thuần phong mỹ tục thì hát Bội phải minh họa những lời hứa ấy với hình tượng cụ thể, không là từ ngữ mơ hồ, sáo mòn.
Sơn NamThuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Xây Chầu
- Dạ, tôi chỉ vẽ tranh lớn, chớ không có minh họa bài báo, hay vẽ tranh khổ nhỏ để bán, nên cô không thấy cũng phải.
Bình Nguyên LộcĐò Dọc, Chương 10
Dưới đây xin kể một mẩu truyện nhỏ để minh họa nhận xét trên.
Bình Nguyên LộcMưa Thu Nhớ Tằm, Mưa thu nhớ tằm
Với mục đích để các em Nhi Đồng Việt Nam làm quen với văn hóa ngoại quốc nên bản minh họa trong phần này nữ họa sĩ Tăng Kim Trâm đã không Việt hóa nét vẽ mà chỉ phỏng theo nét vẽ ngoại quốc để giữ nguyên lấy bóng dáng phong tục của họ.
Doãn Quốc SỹCa Dao Nhi Đồng, PHẦN HAI: CA DAO NHI ĐỒNG QUỐC TẾ