Giải nghĩa nhanh:

Mình ên is a Southern Vietnamese expression meaning alone or by oneself.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
mình ên(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Mình ên` là cách nói khẩu ngữ Nam Bộ, nhất là miền Tây, nghĩa là chỉ có một mình, tự mình, không có người đi cùng hay phụ cùng. Tùy câu có thể dịch `alone`, `by oneself`, `on one's own`; từ chỉ số người hoặc cách tự làm, không mặc nhiên hàm cô đơn, buồn, bị bỏ rơi, nguy hiểm hay chưa lập gia đình. Dạng viết đầu mục là `mình ên`, không thêm `h`. Một số tài liệu đề xuất liên hệ tiếng Khmer, nhưng khi chưa có nguồn từ nguyên gốc đủ chắc, hồ sơ này để nguồn gốc ở trạng thái chưa giải quyết và không dựng chữ Hán–Nôm cho toàn cụm.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chỉ có một mình hoặc tự làm mà không có người đi cùng, phụ cùngKhẩu ngữ Nam Bộ[regional]
B1

🇻🇳 Cách nói Nam Bộ cho trạng thái một người ở, đi hoặc làm việc riêng mình.

🇬🇧 Southern Vietnamese for being, going, or doing something alone or by oneself.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + mình êncó + chủ thể + mình ên

Ví dụ dùng từ:

Bữa nay má đi chợ mình ên, ba ở nhà coi cháu.

Today Mom goes to the market by herself while Dad stays home with the grandchild.

Source: VietLayers editorial example

Con ở nhà mình ên có sợ không, hay qua ngoại chơi?

Are you afraid to stay home alone, or would you like to visit Grandma?

Source: VietLayers editorial example

Tôi chèo xuồng mình ên qua con rạch nhỏ lúc nước vừa lớn.

I paddle the boat across the small creek by myself as the tide begins to rise.

Source: VietLayers editorial example

Quán đông mà chị Sáu làm mình ên nên khách vui lòng đợi thêm chút.

The shop is busy and Ms. Sáu is working alone, so customers are kindly asked to wait a little longer.

Source: VietLayers editorial example

Nó thích ngồi mình ên ngoài hiên đọc sách, không có nghĩa là nó đang buồn.

He likes sitting alone on the porch to read; that does not mean he is sad.

Source: VietLayers editorial example

Có mình ên cô Út dọn hết mâm chén trước khi trời tối.

Aunt Út clears the whole table of dishes by herself before dark.

Source: VietLayers editorial example

Chú đi khám mình ên nhưng đã nhắn giờ về cho cả nhà biết.

He goes to the appointment alone but has told the family when he will return.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc ghe nhỏ chỉ có bác Tám mình ên, chớ không phải ghe bị bỏ trôi.

Only Uncle Tám is on the small boat; it is not an abandoned drifting boat.

Source: VietLayers editorial example

Em làm bài mình ên trước, chỗ nào chưa hiểu thì hỏi chị sau.

Try the exercise on your own first, then ask me about anything you do not understand.

Source: VietLayers editorial example

Câu `ông sống mình ên` chỉ cho biết ông sống một mình; muốn biết ông có cô quạnh không phải hỏi thêm.

The sentence ông sống mình ên only says that he lives alone; whether he feels lonely requires more context.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Góc rừng này tôi cất chòi ở "một mình ên!
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa
Xóm này có "một mình ên" là người An Nam.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Ngó lên sở thượng
Ngày bốn bận đi, về; còn chúa nhựt thì thầy dạo phố một mình ên.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Cô Hời bán thuốc
Hán tự mình ên tìm đọc lấy,
Nguyễn Hiến LêNghề Viết Văn, V. Lời Phê Bình Của Độc Giả